Cổ phiếu Hóa chất Minh Đức

UPCOMVN000000HMD8

CONG TY CỔ PHẦN HÓA CHẤT MINH ĐỨC

Cổ phiếu Hóa chất Minh Đức chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 14.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 26/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
14.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
97 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,62 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.100 đồng24.360 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2024

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

20.70026.84812/202406/202511/202504/202609/202614.000

Thấp 10.100 đCao 31.300 đ-5,41% trong kỳ

433 phiên - dữ liệu cuối ngày

Hóa chất Minh Đức trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Hóa chất Minh Đức đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Hóa chất Minh Đức và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuHóa chất Minh ĐứcVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,6
P/B cao hơn 78% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,6%20152016: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%20162017: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,7%20172018: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20182022: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 14%20222023: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%20232024: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%20242025: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng -5,7%202534,1%14,8%-4,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -1,5%/năm (2018-2025, 7 năm) - lợi nhuận sau thuế 0,3%/năm (2018-2024, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20162017: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20182022: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 34,2% - ROA 27,6%20162017: ROE 30,9% - ROA 24,9%20172018: ROE 24,9% - ROA 20,6%20182022: ROE 28,9% - ROA 19,7%20222023: ROE 13% - ROA 7,2%20232024: ROE 22,1% - ROA 11,8%20242025: ROE -10,6% - ROA -5,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 166,1x20182022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -6,5x2025161,1x79,8x-1,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Hóa chất Minh Đức theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)33,935,233,929,427,227,726,416,2
Biên lợi nhuận ròng (%)14,615,914,711,2147,912,7-5,7
ROE (%)—34,230,924,928,91322,1-10,6
ROA (%)—27,624,920,619,77,211,8-5,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-11,9-1,412,7-1,9-17,311,4-0,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-4,1-9,3-13,521,8-5378,1—
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,180,310,180,240,680,910,861,2
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000,460,720,590,7
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,733,14,663,31,581,070,80,57
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,812,53,722,481,250,830,620,28
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———166,1———-6,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ9,387,58,16,75,58,45
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền86861038913113010754
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,07—0,391,360,481,631,91-2,04
EPS (đ)4.5164.3333.2752.8323.4491.6222.063-847

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Hóa chất Minh Đức theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182022202320242025
Doanh thu thuần150133131147145119133132
Lợi nhuận gộp5147444339333521
Lợi nhuận trước thuế28262421251319-7
Lợi nhuận sau thuế2221191720917-8
Tổng tài sản77767883122141146140
Tài sản ngắn hạn5555565275695344
Tiền và tương đương9148371122
Phải thu ngắn hạn3531373652423920
Hàng tồn kho1111111316161222
Nợ phải trả1218121649676776
Nợ ngắn hạn1218121647646776
Vay ngắn hạn000031504645
Vay dài hạn00002310
Vốn chủ sở hữu6558666773747964
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh24—72310153215
Dòng tiền đầu tư-3—-4-154-26-25-9
Dòng tiền tài chính-15—-8-12-1615-16-7

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CONG TY CỔ PHẦN HÓA CHẤT MINH ĐỨC
Tên giao dịch
Hóa chất Minh Đức
Thành lập
31/12/1998
Mã số thuế
0200348588
Nhân sự
209 người
Website
http://minhduc-caco3.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
27/12/2024 - 1 năm
ISIN
VN000000HMD8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.964.075 cổ phiếu
Free float
71,1%
Beta
0,23

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu