Cổ phiếu Sứ Hoàng Liên Sơn

UPCOMVN000000HLS8

Công ty Cổ phần Sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn

Cổ phiếu Sứ Hoàng Liên Sơn chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 16.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 04/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
16.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
179 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.000 đồng26.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

22.50030.3302017202020222024202616.000

Thấp 9.000 đCao 36.000 đ-4,76% trong kỳ

858 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sứ Hoàng Liên Sơn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sứ Hoàng Liên Sơn đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,4% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%20162017: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51% - Biên lợi nhuận ròng 26%20172018: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,1% - Biên lợi nhuận ròng 19,7%20182019: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,4% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%20192020: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43% - Biên lợi nhuận ròng 20,9%20202021: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,9% - Biên lợi nhuận ròng 23,4%20212022: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,3% - Biên lợi nhuận ròng 15%20222023: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%20232024: Doanh thu thuần 142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,4%20242025: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42% - Biên lợi nhuận ròng 23,5%202553,8%27,7%1,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 11,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE — - ROA —20162017: ROE 33% - ROA 27,4%20172018: ROE 18,2% - ROA 15,7%20182019: ROE 20,8% - ROA 17,4%20192020: ROE 23,4% - ROA 20%20202021: ROE 26,9% - ROA 23,6%20212022: ROE 13,6% - ROA 12,1%20222023: ROE 13,5% - ROA 12%20232024: ROE 18,6% - ROA 16,5%20242025: ROE 25,4% - ROA 22,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sứ Hoàng Liên Sơn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—55,45143,143,44346,936,339,640,942
Biên lợi nhuận ròng (%)—15,62619,718,320,923,41516,819,423,5
ROE (%)——3318,220,823,426,913,613,518,625,4
ROA (%)——27,415,717,42023,612,11216,522,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——-10,3-1926,112,323,1-16,5-10,729,927,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——49,1-38,516,928,338,2-46,4-0,250,154,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu—0,280,140,170,210,140,140,110,130,130,13
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi—0000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn—4,146,544,763,955,465,166,826,616,486,97
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn—3,615,373,12,283,542,963,534,184,155,16
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—4,93,31,91,82,21,91,61,51,92,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—466597691475975864034
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—1,340,36-0,291,090,411,170,521,321,371,1
EPS (đ)—4.6824.3632.4132.9702.6823.1401.7581.5142.2723.505

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sứ Hoàng Liên Sơn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần—11610484106119147122109142181
Lợi nhuận gộp—64533646516944435876
Lợi nhuận trước thuế—26342124294323233453
Lợi nhuận sau thuế—18271719253418182843
Tổng tài sản—91106105117132159146159175203
Tài sản ngắn hạn—82867380899698118124162
Tiền và tương đương—141512764152127
Phải thu ngắn hạn—15192220482425261617
Hàng tồn kho—10152634314147434542
Nợ phải trả—20131520171915182023
Nợ ngắn hạn—20131520161914181923
Vay ngắn hạn—0000000000
Vay dài hạn—0000000000
Vốn chủ sở hữu—71939097115140132141156179
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh262410-521104010243847
Dòng tiền đầu tư-7-2-1924-4-11-3412-6-20-25
Dòng tiền tài chính-28-23-3-16-9-5-7-24-8-11-17

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn
Tên giao dịch
Sứ Hoàng Liên Sơn
Thành lập
1/1/2004
Mã số thuế
5200216710
Nhân sự
202 người
Website
https://www.hoceratec.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
16/10/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000HLS8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
11.169.125 cổ phiếu
Free float
10,9%
Beta
0,15

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu