Cổ phiếu Công nghệ Ha Lô

UPCOMVN000000HLO7

Công ty Cổ phần Công nghệ Ha Lô

Cổ phiếu Công nghệ Ha Lô chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 16.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
16.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
194 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.047 đồng16.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2024

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.89019.50022.11006/202401/202508/202503/202609/202616.000

Thấp 15.000 đCao 24.000 đ-30,43% trong kỳ

511 phiên - dữ liệu cuối ngày

Công nghệ Ha Lô trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công nghệ Ha Lô đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
26,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.660.334 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
22%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
10.000.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
7.339.666 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 26,6%10.000.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2022 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2022: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%20222023: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20232024: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 8%20242025: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%202525,3%13%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1%/năm (2022-2025, 3 năm) - lợi nhuận sau thuế 7,7%/năm (2022-2025, 3 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ2022: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2022: ROE — - ROA —20222023: ROE 4,2% - ROA 3,4%20232024: ROE 6,4% - ROA 5,4%20242025: ROE 13,7% - ROA 11,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00 lần0 lần2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 59.450,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202557.738,7x29.725,5x1.712,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Công nghệ Ha Lô theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)25,316,524,526
Biên lợi nhuận ròng (%)11,95,4814,5
ROE (%)—4,26,413,7
ROA (%)—3,45,411,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-27,88,831
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-67,360,6138
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,330,130,240,11
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,946,033,46,27
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,363,582,084,08
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—59.450,9——
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,621,82,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền52586448
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,062,172,690,06
EPS (đ)2.0786798622.076

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 4 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Công nghệ Ha Lô theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2022202320242025
Doanh thu thuần139101109143
Lợi nhuận gộp35172737
Lợi nhuận trước thuế2161126
Lợi nhuận sau thuế175921
Tổng tài sản168150175179
Tài sản ngắn hạn120104115112
Tiền và tương đương29292614
Phải thu ngắn hạn20161919
Hàng tồn kho64424539
Nợ phải trả41183418
Nợ ngắn hạn41173418
Vay ngắn hạn0000
Vay dài hạn0000
Vốn chủ sở hữu127132141161
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1812231
Dòng tiền đầu tư-9-12-27-13
Dòng tiền tài chính0000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Công nghệ Ha Lô
Tên giao dịch
Công nghệ Ha Lô
Thành lập
1/1/1900
Mã số thuế
3702308640
Nhân sự
84 người
Website
https://www.halo.net.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
24/6/2024 - 2 năm
ISIN
VN000000HLO7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
12.099.920 cổ phiếu
Free float
35,6%
Beta
0,04

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu