Cổ phiếu Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND

HNXVN000000HLD0

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND

Cổ phiếu Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 12.800 đồng/cổ phiếu, giảm 3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
12.800 đồng/cổ phiếu
▼ (-3,03%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
8.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
731 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
20,91 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,17 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.911 đồng23.895 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

19.64532.55045.4552015201720202023202612.800

Thấp 10.300 đCao 54.800 đ-26,01% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLANDVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-7,2%-3%-4,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-18,5%-4,4%-14 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-22,9%+6,9%-29,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-30,1%+7%-37 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-48,2%-0,4%-47,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND đứng thứ 341 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLANDVị trí toàn thị trường
P/E
lần
20,9
P/E cao hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 64% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2
Cổ tức suất cao hơn 57% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
5,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.420.550 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
2,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
26.949.980 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
25.529.430 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 5,3%26.949.980 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-1.534,09% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 342 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 15%20152016: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,4% - Biên lợi nhuận ròng 35,6%20162017: Doanh thu thuần 383 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%20172018: Doanh thu thuần 439 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%20182019: Doanh thu thuần 420 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 18,1%20192020: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 76,4% - Biên lợi nhuận ròng 40,8%20202021: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 91,7% - Biên lợi nhuận ròng 18,8%20212022: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%20222023: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,6% - Biên lợi nhuận ròng 24,4%20232024: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%20242025: Doanh thu thuần 277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%202589%45,8%2,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 111,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 91,2% - Biên lợi nhuận ròng 16%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,1% - Biên lợi nhuận ròng 27%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 24,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49% - Biên lợi nhuận ròng 28%2024-Q1: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 25,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng 19%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,6% - Biên lợi nhuận ròng 28,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 240 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%107,8%51,3%-5,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -23,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 265 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -124 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -43 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 176 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 76 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 164 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 140 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -128 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -62 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -580 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.058 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,7% - ROA 6,3%20162017: ROE 12% - ROA 7,6%20172018: ROE 16,2% - ROA 9,1%20182019: ROE 17,5% - ROA 10,1%20192020: ROE 16,6% - ROA 11,1%20202021: ROE 3,4% - ROA 2,6%20212022: ROE 1,1% - ROA 0,8%20222023: ROE 0,8% - ROA 0,5%20232024: ROE 0,9% - ROA 0,3%20242025: ROE 3,4% - ROA 0,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,56 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,57 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)24,457,43228,828,976,491,757,243,621,533,5
Biên lợi nhuận ròng (%)1535,615,116,718,140,818,813,824,413,26,8
ROE (%)—9,71216,217,516,63,41,10,80,93,4
ROA (%)—6,37,69,110,111,12,60,80,50,30,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-63,4205,914,6-4,2-56,7-55,5-56,2-61,8113,9856,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-13,129,7273,4-2,1-79,5-67,9-32,315,7396,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,620,470,680,90,590,40,290,440,393,742,99
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,310,360,480,480,260,090,090,240,281,562,57
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,564,522,572,012,533,184,344,817,251,822,39
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,42,932,341,72,452,192,261,851,720,090,41
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,20,34,33,216,70,300000,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1927004583743022432507821.413672211
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán5,17-2,79-0,752,42,161,880,43-26,25-18,77-151,72-55,79
EPS (đ)—2.2292.8903.6703.7933.713557244165121421

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần34212538343942018281351429277
Lợi nhuận gộp837212312612113974206693
Lợi nhuận trước thuế6657739294862274526
Lợi nhuận sau thuế5145587376741553419
Tổng tài sản7376868337757296125746085932.0232.708
Tài sản ngắn hạn6345496746335984924664924841.9222.620
Tiền và tương đương21684917622413191685228270
Phải thu ngắn hạn18024048045034812156765253160
Hàng tồn kho2071936198181542233033691.8292.169
Nợ phải trả2832213363672711761281851681.5962.029
Nợ ngắn hạn178122262315237155107102671.0541.095
Vay ngắn hạn35671661448518312521126810
Vay dài hạn105997451352197497542934
Vốn chủ sở hữu454465497408458437446423425427678
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh265-124-431761641407-128-62-580-1.058
Dòng tiền đầu tư-144-11-71183-65258386-10
Dòng tiền tài chính-26358-201-100-168-484775511.310

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND
Thành lập
10/8/2007
Mã số thuế
0102340326
Nhân sự
60 người
Website
http://www.hudland.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
26/3/2013 - 13 năm
ISIN
VN000000HLD0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
54.999.961 cổ phiếu
Free float
40,3%
Beta
0,63

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu