Cổ phiếu Bia Hạ Long

UPCOMVN000000HLB4

Công ty Cổ phần Bia và Nước giải khát Hạ Long

Cổ phiếu Bia Hạ Long đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 650.000 đồng/cổ phiếu, giảm 2,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (28 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
650.000 đồng/cổ phiếu
▼ (-2,69%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.064 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 293.010 đồng688.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

160.833354.350547.86720172019202120242026650.000

Thấp 20.700 đCao 688.000 đ+2.608,33% trong kỳ

894 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bia Hạ Long so với thị trường

Lợi suất của Bia Hạ Long và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBia Hạ LongVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+21,1%-3,5%+24,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+45,9%-4,9%+50,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+68,8%+6,4%+62,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+85,7%+6,4%+79,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+91,1%-0,9%+92 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bia Hạ Long trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bia Hạ Long đứng thứ 442 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
60,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
955.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
30,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.575.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
620.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 60,6%1.575.900 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20152016: Doanh thu thuần 265 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20162017: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20172018: Doanh thu thuần 425 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20182019: Doanh thu thuần 585 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%20192020: Doanh thu thuần 710 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20202021: Doanh thu thuần 981 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%20212022: Doanh thu thuần 1.369 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%20222023: Doanh thu thuần 1.470 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20232024: Doanh thu thuần 1.573 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20242025: Doanh thu thuần 1.835 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%202525,4%13,1%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 20,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 19,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 55 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 59 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 65 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 150 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 82 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 129 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 127 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 154 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 111 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 185 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 135 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 252 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 156 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 222 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 26,3% - ROA 18%20162017: ROE 27,8% - ROA 19,3%20172018: ROE 37,9% - ROA 25,8%20182019: ROE 44,2% - ROA 26,7%20192020: ROE 37,6% - ROA 21,4%20202021: ROE 33,7% - ROA 18,8%20212022: ROE 38,6% - ROA 24,5%20222023: ROE 27,3% - ROA 18,2%20232024: ROE 27,3% - ROA 17,2%20242025: ROE 25,6% - ROA 16,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 313,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15.992,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 309,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 257,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 453,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 309,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 349,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.658,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.407,9x202515.531,9x7.996,2x460,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bia Hạ Long theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)26,119,621,522,822,822,519,920,41919,620,1
Biên lợi nhuận ròng (%)7,79,79,910,910,19,18,39,27,68,68,5
ROE (%)—26,327,837,944,237,633,738,627,327,325,6
ROA (%)—1819,325,826,721,418,824,518,217,216,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—22,419,633,837,821,338,239,67,3716,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—53,721,74827,79,526,254,7-1221,115,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,480,440,430,50,80,730,840,380,610,580,6
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,020000,1400,11000,020
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,92,823,042,492,011,511,463,112,222,332,32
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,412,482,682,221,81,261,282,611,82,112,1
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay313,815.992,5——309,6257,8453,3309,5349,11.658,12.407,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ15,221,421,629,22417,720,918,81219,618
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền722172246283711231613
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,711,461,31,180,372,311,581,221,661,871,43
EPS (đ)—8.2309.46314.62618.86221.60127.26740.82236.00743.58550.319

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bia Hạ Long theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2172653174255857109811.3691.4701.5731.835
Lợi nhuận gộp57526897133159195279279308368
Lợi nhuận trước thuế213239587482102158140169195
Lợi nhuận sau thuế17263146596582127111135156
Tổng tài sản1291571671922523555165187078631.068
Tài sản ngắn hạn418397106179186304358530701878
Tiền và tương đương175730196101116162224340249
Phải thu ngắn hạn416152574539940946964
Hàng tồn kho1110121119313858996582
Nợ phải trả42485164112150235143267316399
Nợ ngắn hạn2230324289123208115239301378
Vay ngắn hạn00002003100100
Vay dài hạn20000000000
Vốn chủ sở hữu87109117128140205281375440547669
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2938415522150129154185252222
Dòng tiền đầu tư-137-46-33-13-35-139-46-76-118-269
Dòng tiền tài chính-5-5-21-33-23-2025-63-46-18-44

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bia và Nước giải khát Hạ Long
Tên giao dịch
Bia Hạ Long
Thành lập
12/2/2003
Mã số thuế
5700433939
Nhân sự
706 người
Website
https://biahalong.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
8/2/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000HLB4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.090.000 cổ phiếu
Free float
10,9%
Beta
0,16

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu