Cổ phiếu Hữu Liên Á Châu

UPCOMVN000000HLA6

Công ty Cổ phần Hữu Liên Á Châu

Cổ phiếu Hữu Liên Á Châu chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 08/12/2023.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
14 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6251.3502.07520152017202020232026400

Thấp 100 đCao 2.600 đ-73,33% trong kỳ

996 phiên - dữ liệu cuối ngày

Hữu Liên Á Châu trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Hữu Liên Á Châu đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
41.230 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
16.885.053 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
16.843.823 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,2%16.885.053 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2020

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng -416,2%20152016: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -80,5% - Biên lợi nhuận ròng -1.121,1%20162017: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng -1.553%20172018: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng -400,3%20182019: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng -1.214,7%20192020: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -12,5% - Biên lợi nhuận ròng -1.956,4%2020-35,9%-967,7%-1.899,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -41,7%/năm (2015-2020, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -428 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế -372 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -264 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -122 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -135 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng2020

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 44,2% - ROA -66,3%20162017: ROE 22,7% - ROA -68,2%20172018: ROE 5,2% - ROA -23,3%20182019: ROE 8,6% - ROA -46,7%20192020: ROE 8,7% - ROA -57,9%2020

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-2 lần-1 lần02015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,1 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,69 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,54 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,51 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,46 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,42 lần2020

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Hữu Liên Á Châu theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201520162017201820192020
Biên lợi nhuận gộp (%)6,7-80,519,121,15,9-12,5
Biên lợi nhuận ròng (%)-416,2-1.121,1-1.553-400,3-1.214,7-1.956,4
ROE (%)—44,222,75,28,68,7
ROA (%)—-66,3-68,2-23,3-46,7-57,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-67,7-48,81,5-41,8-31
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu-2,01-1,44-1,24-1,2-1,16-1,14
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi-1,1-0,69-0,54-0,51-0,46-0,42
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,320,140,060,050,030,03
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,30,130,050,040,030,03
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,24,81,82,12,23,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1.3482.1341.5891.3571.6882.396
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—-0,02-0,07-0,04-0,030
EPS (đ)—00000

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 6 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Hữu Liên Á Châu theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201520162017201820192020
Doanh thu thuần103331717107
Lợi nhuận gộp7-27341-1
Lợi nhuận trước thuế-428-372-264-69-122-135
Lợi nhuận sau thuế-428-372-264-69-122-135
Tổng tài sản666457317277244223
Tài sản ngắn hạn41621289795956
Tiền và tương đương100011
Phải thu ngắn hạn37919474644645
Hàng tồn kho18128642
Nợ phải trả1.3221.4851.6091.6381.7271.841
Nợ ngắn hạn1.3191.4821.6081.6381.7271.841
Vay ngắn hạn718709693689679676
Vay dài hạn331100
Vốn chủ sở hữu-656-1.028-1.292-1.361-1.483-1.618
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—81933-0
Dòng tiền đầu tư—-10-1483
Dòng tiền tài chính—-11-18-6-11-2

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Hữu Liên Á Châu
Tên giao dịch
Hữu Liên Á Châu
Thành lập
20/4/2001
Mã số thuế
4103000385
Nhân sự
1 người
Website
http://www.huulienasia.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
1/4/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000HLA6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
34.442.993 cổ phiếu
Free float
40,4%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu HLA - Hữu Liên Á Châu - taichinh.com