Cổ phiếu Helio Energy

UPCOMVN000000HIO3

Công ty cổ phần Helio Energy

Cổ phiếu Helio Energy đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.200 đồng/cổ phiếu, giảm 2,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
7.200 đồng/cổ phiếu
▼ (-2,7%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
2.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
302 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
2,97 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,53 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.600 đồng9.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2023

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.55518.95026.34510/202307/202404/202501/202609/20267.200

Thấp 6.200 đCao 31.700 đ-52,32% trong kỳ

546 phiên - dữ liệu cuối ngày

Helio Energy so với thị trường

Lợi suất của Helio Energy và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungHelio EnergyVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2,7%-3%+0,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-7,7%-4,2%-3,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-6,5%+6,3%-12,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-7,7%+6,7%-14,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-8,9%-0,4%-8,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Helio Energy trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Helio Energy đứng thứ 652 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Helio Energy và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuHelio EnergyVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3
P/E thấp hơn 95% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 77% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
7.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
21.000.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
20.992.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%21.000.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2022 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2022: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20222023: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20232024: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%20242025: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%202542,4%21,8%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q3: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34% - Biên lợi nhuận ròng -2,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,8% - Biên lợi nhuận ròng 23%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,4% - Biên lợi nhuận ròng 26,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38% - Biên lợi nhuận ròng 13%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,9% - Biên lợi nhuận ròng 21,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,7% - Biên lợi nhuận ròng 212,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,5% - Biên lợi nhuận ròng 36%206,3%105,1%3,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,4%/năm (2022-2025, 3 năm) - lợi nhuận sau thuế 28,8%/năm (2022-2025, 3 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ100 tỷ2022: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 55 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 62 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2022: ROE — - ROA —20222023: ROE 4,4% - ROA 1,8%20232024: ROE 8,6% - ROA 4%20242025: ROE 5,2% - ROA 2,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20252,2x1,1x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Helio Energy theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)42,743,443,637,1
Biên lợi nhuận ròng (%)6,28,117,712,4
ROE (%)—4,48,65,2
ROA (%)—1,842,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—21,4-3,8-8,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—58,9109,2-35,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,691,340,990,68
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,641,290,950,65
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,331,221,390,52
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,311,221,390,52
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,21,32,22,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ60,8130,7448,22.088,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền636817846
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán8,615,752,294,59
EPS (đ)3024801.004645

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 4 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Helio Energy theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2022202320242025
Doanh thu thuần102124119110
Lợi nhuận gộp44545241
Lợi nhuận trước thuế7122716
Lợi nhuận sau thuế6102114
Tổng tài sản602546505448
Tài sản ngắn hạn959110640
Tiền và tương đương39173214
Phải thu ngắn hạn18235814
Hàng tồn kho1100
Nợ phải trả378313252182
Nợ ngắn hạn72747676
Vay ngắn hạn60636666
Vay dài hạn307238175106
Vốn chủ sở hữu224234254266
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh55584862
Dòng tiền đầu tư16-2126-16
Dòng tiền tài chính-37-59-59-65

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Helio Energy
Tên giao dịch
Helio Energy
Thành lập
2/6/2020
Mã số thuế
0109204756
Nhân sự
46 người
Website
https://helioenergy.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
23/10/2023 - 2 năm
ISIN
VN000000HIO3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
42.000.000 cổ phiếu
Free float
30,6%
Beta
0,3

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu