Cổ phiếu Halcom Việt Nam

HOSEVN000000HID6

Công ty Cổ phần Halcom Việt Nam

Cổ phiếu Halcom Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 4.520 đồng/cổ phiếu, giảm 6,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
4.520 đồng/cổ phiếu
▼ (-6,8%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
690.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
3,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
395 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,52 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.120 đồng11.150 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.11616.59025.064201620192021202420264.520

Thấp 1.980 đCao 31.200 đ-67,71% trong kỳ

924 phiên - dữ liệu cuối ngày

Halcom Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Halcom Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungHalcom Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+33,3%-3%+36,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+7,9%-4,2%+12 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-9,6%+6,3%-15,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+43,5%+6,7%+36,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-23,6%-0,4%-23,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Halcom Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Halcom Việt Nam đứng thứ 186 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Halcom Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuHalcom Việt NamVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 79% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
349.514 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
37.614.865 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
37.265.351 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,05 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
10.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,9%37.614.865 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+158,25% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20152016: Doanh thu thuần 269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20162017: Doanh thu thuần 402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20172018: Doanh thu thuần 482 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%20182019: Doanh thu thuần 286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20192020: Doanh thu thuần 348 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng -32,7%20202021: Doanh thu thuần 309 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 29,5%20212022: Doanh thu thuần 229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng -4,8%20222023: Doanh thu thuần 346 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng -9,5%20232024: Doanh thu thuần 332 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20242025: Doanh thu thuần 543 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng -13,9%202527,7%-1,6%-30,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng -27,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng -7,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,8% - Biên lợi nhuận ròng -29,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng -8,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 34,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,4% - Biên lợi nhuận ròng -27,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng -28,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 209 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,8% - Biên lợi nhuận ròng 27,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,7% - Biên lợi nhuận ròng -107,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,4% - Biên lợi nhuận ròng -19,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%47,3%-27,6%-102,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 3,5%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 69 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -199 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -114 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 482 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 91 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -98 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -96 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 119 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 80 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 196 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE — - ROA —20162017: ROE 8,3% - ROA 6,2%20172018: ROE -0,2% - ROA -0,1%20182019: ROE 2% - ROA 1,2%20192020: ROE -16,8% - ROA -7,5%20202021: ROE 12,7% - ROA 6,1%20212022: ROE -1,3% - ROA -0,7%20222023: ROE -3,5% - ROA -2%20232024: ROE 1,7% - ROA 1%20242025: ROE -8,1% - ROA -4,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -6,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,6x202519,9x7,3x-5,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Halcom Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,914,26,44,4511,414,712,513,118,926,1
Biên lợi nhuận ròng (%)9,67,77,4-0,24,7-32,729,5-4,8-9,54,8-13,9
ROE (%)——8,3-0,22-16,812,7-1,3-3,51,7-8,1
ROA (%)——6,2-0,11,2-7,56,1-0,7-21-4,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—3149,619,8-40,721,8-11,2-25,950,8-463,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—5,944————————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu—0,330,350,141,221,280,940,680,740,821,09
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi—0,040,080,050,991,110,850,640,620,640,85
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn—3,582,414,481,22,292,023,283,291,781,87
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn—3,342,194,341,182,2623,253,231,671,85
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—10,520,62,112,5-6,12,70,70,31,6-0,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—22,534,64032,667,249,563,532,91166,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—18394262276342441760538212402
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—2,062,31258,830,84-4,23-1,088,78-3,644,97-2,61
EPS (đ)6317329490231-1.6131.228-123000

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Halcom Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần205269402482286348309229346332543
Lợi nhuận gộp31382621144046294563142
Lợi nhuận trước thuế262637217-11091-10-2921-56
Lợi nhuận sau thuế202130-114-11491-11-3316-75
Tổng tài sản—4605076971.5841.4641.5271.6031.6391.6981.921
Tài sản ngắn hạn—154120373485363406486527415624
Tiền và tương đương—6311901317467216
Phải thu ngắn hạn—135103347216326374477510193598
Hàng tồn kho—10111285539256
Nợ phải trả—115132838698217396476977671.003
Nợ ngắn hạn—435083404159201148160234334
Vay ngắn hạn—1163024559130113118149211
Vay dài hạn—14150466657538499471450569
Vốn chủ sở hữu—345375614715643788956942931919
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—4369-19911482-98-9611980196
Dòng tiền đầu tư—-29-83-68-457-643-47-26-93-14-389
Dòng tiền tài chính—-1711265634-1598109-23-1137

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Halcom Việt Nam
Tên giao dịch
Halcom Việt Nam
Thành lập
2/7/2007
Mã số thuế
0101143879
Nhân sự
41 người
Trụ sở
Tầng 9 - Tòa nhà Hòa Bình - Số 106 Hoàng Quốc Việt - Phường Nghĩa Đô - TP. Hà Nội.
Website
https://halcom.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
11/7/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000HID6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
76.756.321 cổ phiếu
Free float
64,9%
Beta
0,36

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu