Cổ phiếu HHP Global

HOSEVN000000HHP2

Công ty Cổ phần HHP Global

Cổ phiếu HHP Global đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 17.750 đồng/cổ phiếu, giảm 0,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
17.750 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,28%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
856.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
15,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.632 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
32,72 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,64 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.911 đồng17.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.41513.75017.0852018202020222024202617.750

Thấp 8.000 đCao 19.500 đ+42,0% trong kỳ

815 phiên - dữ liệu cuối ngày

HHP Global so với thị trường

Lợi suất của HHP Global và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungHHP GlobalVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+9,6%-3%+12,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+21,2%-4,2%+25,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+32,5%+6,3%+26,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+79,3%+6,7%+72,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+61,4%-0,4%+61,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

HHP Global trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của HHP Global đứng thứ 105 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của HHP Global và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuHHP GlobalVị trí toàn thị trường
P/E
lần
32,7
P/E cao hơn 84% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,6
P/B cao hơn 79% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
14,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
6.696.807 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
7,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
45.168.045 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
38.471.238 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,78 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-44.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 14,8%45.168.045 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-2 tỷ đồng-0 tỷ đồng2 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-3 tỷ đồng

Thấp -4 tỷ đồngCao 3 tỷ đồng-645,12% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

05 nghìn tỷ2016: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20162017: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20172018: Doanh thu thuần 245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20182019: Doanh thu thuần 368 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20192020: Doanh thu thuần 480 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20202021: Doanh thu thuần 791 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20212022: Doanh thu thuần 945 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20222023: Doanh thu thuần 1.109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20232024: Doanh thu thuần 1.870 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20242025: Doanh thu thuần 3.124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%202511,3%5,8%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 274 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 287 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 357 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 438 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 493 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 528 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 656 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 960 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 2%2025-Q3: Doanh thu thuần 706 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 803 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 839 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 765 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%9,4%4,8%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 45,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 17,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ050 tỷ100 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -50 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -38 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -40 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -414 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -97 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 11,2% - ROA 4,3%20172018: ROE 8,9% - ROA 4,2%20182019: ROE 9,2% - ROA 4,9%20192020: ROE 10,4% - ROA 5,2%20202021: ROE 11,9% - ROA 6,1%20212022: ROE 9,8% - ROA 4,8%20222023: ROE 4,1% - ROA 1,6%20232024: ROE 2,6% - ROA 1%20242025: ROE 4,8% - ROA 1,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20254x2,1x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính HHP Global theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)811,611,29,89,57,87,86,23,16,4
Biên lợi nhuận ròng (%)1,96,14,74,34,84,64,32,21,31,7
ROE (%)—11,28,99,210,411,99,84,12,64,8
ROA (%)—4,34,24,95,26,14,81,611,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—28,374,45030,26519,517,368,667
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—318,332,639,34460,210,6-39,6-3118,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,361,171,020,81,160,821,251,721,782,25
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,570,870,720,630,820,640,930,961,692,03
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,821,071,071,421,091,491,350,61,171,05
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,50,60,550,960,861,261,080,410,810,64
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———33,24,23,52,12,21,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,62,23,457,710,88,56,15,15,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền111168981321491591437810584
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán7,13-5,781,13-2,422,43-0,20,66-1,63-17,39-1,85
EPS (đ)7691.9861.0448951.0291.299895299208499

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc HHP Global theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1101412453684807919451.1091.8703.124
Lợi nhuận gộp91627364562746958200
Lợi nhuận trước thuế3101420284650313071
Lợi nhuận sau thuế291116233741252452
Tổng tài sản1362672703815007009882.0782.8753.685
Tài sản ngắn hạn571291332072654345285491.1591.294
Tiền và tương đương13251182131735
Phải thu ngắn hạn336566133195345370237537716
Hàng tồn kho225765675667103170354500
Nợ phải trả1051441361702693145481.3131.8432.553
Nợ ngắn hạn691211241452422903929209941.236
Vay ngắn hạn559690110164221254340896981
Vay dài hạn251172426241563938481.317
Vốn chủ sở hữu311231342112313854397651.0321.132
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh15-5013-3856-727-40-414-97
Dòng tiền đầu tư-8-1-4-9-90-148-259-573-782-565
Dòng tiền tài chính-652-1050391522276231.200680

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần HHP Global
Tên giao dịch
HHP Global
Thành lập
5/11/2012
Mã số thuế
0201282851
Nhân sự
384 người
Trụ sở
Số 194 đường Kiều Hạ, Phường Đông Hải, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Website
hhpglobaljsc.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
3/3/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000HHP2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
92.180.375 cổ phiếu
Free float
80,9%
Beta
0,44

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu