Cổ phiếu Hoàng Hà

UPCOMVN000000HHG1

Công ty Cổ phần Hoàng Hà

Cổ phiếu Hoàng Hà đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 800 đồng/cổ phiếu, tăng 33,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
800 đồng/cổ phiếu
▲ (+33,33%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
174.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
23 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,57 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 600 đồng1.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.3937.25011.10720152017202020232026800

Thấp 600 đCao 13.900 đ-90,59% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Hoàng Hà so với thị trường

Lợi suất của Hoàng Hà và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungHoàng HàVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+14,3%-3%+17,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+14,3%-4,2%+18,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-33,3%+6,3%-39,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-46,7%+6,7%-53,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-38,5%-0,4%-38,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Hoàng Hà trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Hoàng Hà đứng thứ 454 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Hoàng Hà và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuHoàng HàVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,6
P/B cao hơn 77% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
176.553 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
17.099.213 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
16.922.660 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1%17.099.213 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng 17,6%20152016: Doanh thu thuần 275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%20162017: Doanh thu thuần 346 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 11%20172018: Doanh thu thuần 262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20182019: Doanh thu thuần 223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20192020: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -31,2% - Biên lợi nhuận ròng -59%20202021: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -36,3% - Biên lợi nhuận ròng -72,7%20212022: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -29,1% - Biên lợi nhuận ròng -55,4%20222023: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -41,9% - Biên lợi nhuận ròng -70,3%20232024: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -51,3% - Biên lợi nhuận ròng -81,6%20242025: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -75% - Biên lợi nhuận ròng -302,7%202513,6%-139,9%-293,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -44% - Biên lợi nhuận ròng -70,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -12,5% - Biên lợi nhuận ròng -34,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -19,4% - Biên lợi nhuận ròng -41,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -54,3% - Biên lợi nhuận ròng -93%2023-Q1: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -37,6% - Biên lợi nhuận ròng -59,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -46,3% - Biên lợi nhuận ròng -83,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -41,1% - Biên lợi nhuận ròng -63,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -43,4% - Biên lợi nhuận ròng -73,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -41,4% - Biên lợi nhuận ròng -70,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -52,9% - Biên lợi nhuận ròng -80,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -55,5% - Biên lợi nhuận ròng -89,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -59,7% - Biên lợi nhuận ròng -91,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -75,3% - Biên lợi nhuận ròng -783,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -71,6% - Biên lợi nhuận ròng -107,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -76,7% - Biên lợi nhuận ròng -109,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -73,3% - Biên lợi nhuận ròng -101,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -53,9% - Biên lợi nhuận ròng -86%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8,1% - Biên lợi nhuận ròng -26,6%-30,4%-395,7%-760,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -27,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -64,7%/năm (2015-2019, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 77 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 78 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -23 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,2% - ROA 8,9%20162017: ROE 11,1% - ROA 6,7%20172018: ROE 0,4% - ROA 0,3%20182019: ROE 0,1% - ROA 0,1%20192020: ROE -20,6% - ROA -14,2%20202021: ROE -26,9% - ROA -18,6%20212022: ROE -30,2% - ROA -21%20222023: ROE -30,7% - ROA -19,6%20232024: ROE -32,4% - ROA -17,4%20242025: ROE -128,6% - ROA -59,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -7,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -7,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -14,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -121,2x2025-2,5x-60,1x-117,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Hoàng Hà theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)2321,921,714,514-31,2-36,3-29,1-41,9-51,3-75
Biên lợi nhuận ròng (%)17,614,8110,50,2-59-72,7-55,4-70,3-81,6-302,7
ROE (%)—15,211,10,40,1-20,6-26,9-30,2-30,7-32,4-128,6
ROA (%)—8,96,70,30,1-14,2-18,6-21-19,6-17,4-59,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—46,625,8-24,2-15,2-49,5-16,110,7-41,1-33,6-45,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—22,8-6,1-96,3-63,5——————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,640,750,610,550,450,450,430,450,721,041,75
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,550,620,530,490,40,420,390,370,540,731,32
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,521,431,691,351,360,560,560,110,120,040,32
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,210,761,411,261,260,530,510,090,110,040,31
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay————1,1-4,3-9-7,6-7,4-14,2-121,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ112,410,823,518,445,636,591,1121,2190,7196,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền838312516820312712419352743
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,180,431,2554,86152,64-0,02-0,13-0,280,310,050,34
EPS (đ)—1.7931.3233312-1.899-1.964-1.657-1.239-954-1.933

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Hoàng Hà theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần18827534626222311294104614122
Lợi nhuận gộp4360753831-35-34-30-26-21-17
Lợi nhuận trước thuế42514821-66-69-58-43-33-67
Lợi nhuận sau thuế33413811-66-69-58-43-33-67
Tổng tài sản33657756955051442031523520617652
Tài sản ngắn hạn6319115013914352388744
Tiền và tương đương535566710000
Phải thu ngắn hạn436311812112439325633
Hàng tồn kho1389251010341100
Nợ phải trả1312472141941591319573879033
Nợ ngắn hạn4113489103105936968588911
Vay ngắn hạn289274889283615635633
Vay dài hạn8611211584503826529022
Vốn chủ sở hữu2053313543553552892211631198619
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh6174877782916-14-2-23
Dòng tiền đầu tư-30-162-15-60-482120910261
Dòng tiền tài chính27175-63-16-30-22-34-263-1-38

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Hoàng Hà
Tên giao dịch
CTCP Hoàng Hà
Thành lập
25/9/2001
Mã số thuế
1000272301
Nhân sự
213 người
Website
https://hoanghaco.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
9/5/2023 - 3 năm
ISIN
VN000000HHG1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
34.896.354 cổ phiếu
Free float
98%
Beta
1,13

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu