Cổ phiếu Bánh kẹo Hải Hà

HNXVN000000HHC0

Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà

Cổ phiếu Bánh kẹo Hải Hà đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 80.500 đồng/cổ phiếu, tăng 0,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
80.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,63%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
2.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.314 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
23,98 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,93 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 67.700 đồng167.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

50.79193.450136.1092015201720202023202680.500

Thấp 19.900 đCao 167.000 đ+137,46% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bánh kẹo Hải Hà so với thị trường

Lợi suất của Bánh kẹo Hải Hà và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBánh kẹo Hải HàVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0,6%-3%+3,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+4,5%-4,4%+9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-46,6%+6,9%-53,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-40,7%+7%-47,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-42,5%-0,4%-42,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bánh kẹo Hải Hà trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bánh kẹo Hải Hà đứng thứ 313 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bánh kẹo Hải Hà và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBánh kẹo Hải HàVị trí toàn thị trường
P/E
lần
24
P/E cao hơn 78% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,9
P/B cao hơn 84% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,3%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
26.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,2%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
8.048.250 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
8.021.950 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 0,3%8.048.250 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+0,0% trong kỳ

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 782 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20152016: Doanh thu thuần 843 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 4%20162017: Doanh thu thuần 858 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20172018: Doanh thu thuần 982 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20182019: Doanh thu thuần 1.049 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20192020: Doanh thu thuần 1.409 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20202021: Doanh thu thuần 931 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20212022: Doanh thu thuần 1.455 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20222023: Doanh thu thuần 866 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20232024: Doanh thu thuần 772 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20242025: Doanh thu thuần 700 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%202523,1%11,9%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 241 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 302 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 422 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 489 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q3: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng 6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng -1,9%23,2%11%-1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -13,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 3,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -119 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 73 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -97 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 127 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -108 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -65 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,2% - ROA 7,6%20162017: ROE 9,9% - ROA 6,6%20172018: ROE 11,3% - ROA 6,4%20182019: ROE 9,9% - ROA 4,2%20192020: ROE 8,7% - ROA 3,3%20202021: ROE 10,8% - ROA 4,3%20212022: ROE 10% - ROA 4,2%20222023: ROE 8,6% - ROA 3,3%20232024: ROE 7,1% - ROA 3,3%20242025: ROE 7,2% - ROA 4,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.088,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.705,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.588,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,1x20252.627,9x1.352,9x77,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bánh kẹo Hải Hà theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,918,720,423,822,215,515,413,520,32222,3
Biên lợi nhuận ròng (%)3,443,94,33,92,85,63,65,75,76,8
ROE (%)—12,29,911,39,98,710,8108,67,17,2
ROA (%)—7,66,66,44,23,34,34,23,33,34,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—7,91,714,56,834,4-33,956,3-40,4-10,9-9,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—270,324,8-2,9-4,433,81-6,1-10,76,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,730,540,451,071,661,541,481,251,920,470,48
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000,611,070,950,780,350,250,270,24
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,672,041,471,881,781,651,271,51,232,341,87
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,121,460,821,491,61,481,071,321,152,141,71
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2.088,92.705,92.588,84,43,22,83,52,22,45,97,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,36,76,66,59,512,45,8107,310,110,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền32252194187177232200551271249
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,992,090,39-2,831,78-2,480,082,41-2,18-1,47-0,38
EPS (đ)—2.5872.0522.5622.4872.3783.1833.2143.0182.6942.880

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bánh kẹo Hải Hà theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7828438589821.0491.4099311.455866772700
Lợi nhuận gộp140158175234233219143196175170156
Lợi nhuận trước thuế3442425351496670655759
Lợi nhuận sau thuế2634344241395253504447
Tổng tài sản3845055108121.1501.1881.2461.2451.751942984
Tài sản ngắn hạn2703622325558529038421.0281.416699595
Tiền và tương đương90116783395121918126558
Phải thu ngắn hạn6958492535386855917981.309574477
Hàng tồn kho881031031158696135125956052
Nợ phải trả1621781584197187207436921.152301320
Nợ ngắn hạn1621771582964805476626871.150299318
Vay ngắn hạn000119226274315192149175157
Vay dài hạn000123238172794000
Vốn chủ sở hữu222327352393431469502553599641665
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh537013-11973-974127-108-65-18
Dòng tiền đầu tư-1-121-43-167-333155701489229
Dòng tiền tài chính-1277-824122-17-52-198-4726-18

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà
Tên giao dịch
Bánh kẹo Hải Hà
Thành lập
20/1/2004
Mã số thuế
0101444379
Nhân sự
1.172 người
Website
http://www.haihaco.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
20/11/2007 - 18 năm
ISIN
VN000000HHC0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
16.425.000 cổ phiếu
Free float
47,1%
Beta
0,26

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu