Cổ phiếu Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang

HNXVN000000HGM1

Công ty Cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang

Cổ phiếu Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 105.000 đồng/cổ phiếu, giảm 3,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
105.000 đồng/cổ phiếu
▼ (-3,31%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
7.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,8 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.386 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,28 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
3,9 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
19,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 109.100 đồng285.504 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

207.000307.97820152017202020232026105.000

Thấp 32.900 đCao 381.100 đ+110,0% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang so với thị trường

Lợi suất của Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCơ khí và Khoáng sản Hà GiangVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-9,5%-3%-6,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-30,8%-4,2%-26,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-44,7%+6,3%-51 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-67,2%+6,7%-73,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-56,2%-0,4%-55,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang đứng thứ 275 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCơ khí và Khoáng sản Hà GiangVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,3
P/E thấp hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
3,9
P/B cao hơn 96% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
19,8
Cổ tức suất cao hơn 99% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,6%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
37.895 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
6.174.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
6.136.105 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 0,6%6.174.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,2% - Biên lợi nhuận ròng 24,2%20152016: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,8% - Biên lợi nhuận ròng 19,3%20162017: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,5% - Biên lợi nhuận ròng 25,7%20172018: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42% - Biên lợi nhuận ròng 31,4%20182019: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,8% - Biên lợi nhuận ròng 7%20192020: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%20202021: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,4% - Biên lợi nhuận ròng 69,7%20212022: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,2% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%20222023: Doanh thu thuần 176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,8% - Biên lợi nhuận ròng 31,2%20232024: Doanh thu thuần 370 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,7% - Biên lợi nhuận ròng 49,4%20242025: Doanh thu thuần 695 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 83,5% - Biên lợi nhuận ròng 68,5%202581,1%41,7%2,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,5% - Biên lợi nhuận ròng 32,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,7% - Biên lợi nhuận ròng 25%2022-Q3: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 80,6% - Biên lợi nhuận ròng 25,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,3% - Biên lợi nhuận ròng 22,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,4% - Biên lợi nhuận ròng 25,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,8% - Biên lợi nhuận ròng 34,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,5% - Biên lợi nhuận ròng 35,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,3% - Biên lợi nhuận ròng 22,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,2% - Biên lợi nhuận ròng 35,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,7% - Biên lợi nhuận ròng 59,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,9% - Biên lợi nhuận ròng 52,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60% - Biên lợi nhuận ròng 45,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 85% - Biên lợi nhuận ròng 66,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 86,1% - Biên lợi nhuận ròng 73,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 85,6% - Biên lợi nhuận ròng 66,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,4% - Biên lợi nhuận ròng 60,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 74,3% - Biên lợi nhuận ròng 55,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,7% - Biên lợi nhuận ròng 20,8%83,6%43%2,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 56,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 109,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 107 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 67 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 66 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 61 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 183 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 198 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 476 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 477 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

0100%200%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8,1% - ROA 6,4%20162017: ROE 12,6% - ROA 10,4%20172018: ROE 16,5% - ROA 13,7%20182019: ROE 3,4% - ROA 2,9%20192020: ROE 7,7% - ROA 6,5%20202021: ROE 62,4% - ROA 53%20212022: ROE 28,7% - ROA 24,4%20222023: ROE 28,9% - ROA 24,1%20232024: ROE 67,7% - ROA 55,2%20242025: ROE 116,2% - ROA 90,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,01 lần0,01 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.368,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 42,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21.867,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29.307,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202528.463,2x14.653,6x844x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)35,231,850,54230,826,154,462,246,864,783,5
Biên lợi nhuận ròng (%)24,219,325,731,4715,869,726,831,249,468,5
ROE (%)—8,112,616,53,47,762,428,728,967,7116,2
ROA (%)—6,410,413,72,96,55324,424,155,290,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—2,819,17,6-20,4-17,310930,4-12,6110,987,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-18,158,531,5-82,488,3819,4-49,81,7233,9159,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,350,180,240,160,180,180,170,180,210,240,31
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000000,0100000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,295,434,336,556,96,796,3775,954,993,81
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,864,593,855,864,494,284,85,074,734,653,63
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—2.368,1——42,721.867,729.307,3————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,22,92,84,21,91,52,21,92,75,54,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2313233386791523126
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,831,371,690,540,27-0,440,631,231,111,081
EPS (đ)—1.3032.1332.8054949408.1624.2984.37314.39435.863

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần85881041128974154201176370695
Lợi nhuận gộp3028534727198412582240580
Lợi nhuận trước thuế221729407131286869230592
Lợi nhuận sau thuế211727356121075455183476
Tổng tài sản275250263251178178227216239425624
Tài sản ngắn hạn1321341661459599128144169344516
Tiền và tương đương100453417819192023105258
Phải thu ngắn hạn5371021348111211
Hàng tồn kho2521191533373240352423
Nợ phải trả72385235272833334182148
Nợ ngắn hạn58253822141520212869135
Vay ngắn hạn00000100000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu203212211215151151194182198343476
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh172345192-5676661198477
Dòng tiền đầu tư-13-60-4235425-45-0-28-99-17
Dòng tiền tài chính-31-18-14-39-66-9-22-66-30-19-312

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang
Thành lập
1/3/2006
Mã số thuế
5100101762
Nhân sự
157 người
Website
https://hgm.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
21/12/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000HGM1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
12.600.000 cổ phiếu
Free float
82,4%
Beta
0,53

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu