Cổ phiếu Xăng dầu HFC

UPCOMVN000000HFC4

Công ty cổ phần Xăng dầu HFC

Cổ phiếu Xăng dầu HFC chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 8.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 20/07/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
8.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
87 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.700 đồng10.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.77824.90037.022201520172020202320268.500

Thấp 4.000 đCao 45.800 đ-29,17% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xăng dầu HFC trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xăng dầu HFC đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20152016: Doanh thu thuần 1.216 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20162017: Doanh thu thuần 1.909 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20172018: Doanh thu thuần 2.279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20182019: Doanh thu thuần 2.177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20192020: Doanh thu thuần 1.480 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%20202021: Doanh thu thuần 1.513 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20212022: Doanh thu thuần 2.233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%20222023: Doanh thu thuần 2.005 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20232024: Doanh thu thuần 2.029 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20242025: Doanh thu thuần 1.803 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20256,1%2,9%-0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 18,7%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -25 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -59 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -32 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 67 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 20,3% - ROA 3,9%20162017: ROE 6,9% - ROA 1,3%20172018: ROE 6,8% - ROA 1,3%20182019: ROE 7,7% - ROA 1,5%20192020: ROE -13,1% - ROA -2,4%20202021: ROE 4,8% - ROA 1%20212022: ROE -18,4% - ROA -3,8%20222023: ROE 4,3% - ROA 0,9%20232024: ROE 11% - ROA 3,2%20242025: ROE 15,4% - ROA 5,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20253,3x1,7x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xăng dầu HFC theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4,96,34,74,84,96,15,42,84,25,76
Biên lợi nhuận ròng (%)0,80,70,20,20,2-0,60,2-0,60,20,50,8
ROE (%)—20,36,96,87,7-13,14,8-18,44,31115,4
ROA (%)—3,91,31,31,5-2,41-3,80,93,25,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-7,95719,4-4,5-322,347,6-10,21,2-11,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-16,9-57,516,515,9————20454,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,414,854,194,353,975,023,014,72,972,041,36
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,353,323,422,772,862,992,073,292,371,631,06
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,980,880,880,880,850,910,990,961,071,151,28
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,840,820,820,830,790,870,940,920,960,91,07
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—2,31,41,61,40,51,4-01,31,93,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ74,490,6133,7147,9126,9132,5119,6163,473,245,265,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2646363332544637352722
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,8-2,78-15,579,74-1,820,087,462,58-4,863,024,7
EPS (đ)5.0893.902661682829-1.253389-1.5183439070

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xăng dầu HFC theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.3201.2161.9092.2792.1771.4801.5132.2332.0052.0291.803
Lợi nhuận gộp65778911010690826384115108
Lợi nhuận trước thuế1311576-64-1261317
Lợi nhuận sau thuế119445-83-123914
Tổng tài sản183267332349336344300347321264231
Tài sản ngắn hạn123183229244222240220272253198165
Tiền và tương đương11162722138153332711
Phải thu ngắn hạn93153186205190221192225194148107
Hàng tồn kho1713141516101213264226
Nợ phải trả142221268284268287225286240177133
Nợ ngắn hạn126206261276261264223282235172129
Vay ngắn hạn82138212176190169155200191141104
Vay dài hạn1614754200000
Vốn chủ sở hữu4246646568577561818798
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-19-25-5943-9-123-32-152867
Dòng tiền đầu tư-24-21-23-17-120052-3-26
Dòng tiền tài chính495193-3113-5-174511-50-38

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Xăng dầu HFC
Thành lập
7/9/2006
Mã số thuế
0100108159
Nhân sự
235 người
Website
http://hanoifuel.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
1/3/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000HFC4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.198.105 cổ phiếu
Free float
60,2%
Beta
-0,13

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu HFC - Xăng dầu HFC - taichinh.com