Cổ phiếu Sách Đại học - Dạy nghề

HNXVN000000HEV7

Công ty Cổ phần Sách Đại học - Dạy nghề

Cổ phiếu Sách Đại học - Dạy nghề chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 8.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 22/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
8.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
43 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,66 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.500 đồng11.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

15.05528.25041.445201520172020202320268.500

Thấp 5.500 đCao 51.000 đ-37,04% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sách Đại học - Dạy nghề trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sách Đại học - Dạy nghề đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sách Đại học - Dạy nghề và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSách Đại học - Dạy nghềVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 67% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ2015: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38% - Biên lợi nhuận ròng 8%20152016: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20162017: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,2% - Biên lợi nhuận ròng 8%20172018: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20182019: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 5%20192020: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20202021: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20212022: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20222023: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng -11,3%20232024: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20242025: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,6% - Biên lợi nhuận ròng -8,2%202539,2%14,7%-9,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

010 tỷ20 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,8% - Biên lợi nhuận ròng -0%2023-Q1: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng -3,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng -17,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng -17,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,3% - Biên lợi nhuận ròng -11,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,7% - Biên lợi nhuận ròng -20,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,2% - Biên lợi nhuận ròng -5,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng -7,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%60%21,1%-17,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -23,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -36,6%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 tỷ05 tỷ10 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,7% - ROA 9,4%20162017: ROE 11,1% - ROA 8,9%20172018: ROE 7,9% - ROA 6,1%20182019: ROE 12,8% - ROA 9,3%20192020: ROE 12,5% - ROA 8,9%20202021: ROE 12,7% - ROA 9,2%20212022: ROE 9,9% - ROA 8%20222023: ROE -12,2% - ROA -11,1%20232024: ROE 1,6% - ROA 1,2%20242025: ROE -1,9% - ROA -1,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sách Đại học - Dạy nghề theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3840,740,229,829,328,125,123,220,417,637,6
Biên lợi nhuận ròng (%)88,684,255,75,23,9-11,30,8-8,2
ROE (%)—11,711,17,912,812,512,79,9-12,21,6-1,9
ROA (%)—9,48,96,19,38,99,28-11,11,2-1,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-6,53,434,533,7-12,313,13,1-61,158,8-63
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1,2-4,6-29,560,9-0,22,8-21,9———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,250,260,230,380,370,430,340,130,070,550,05
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn5,044,615,093,373,473,293,758,115,042,7520,65
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,042,83,112,22,522,442,194,478,352,0619,19
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,81,71,8354,33,54,22,24,11,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8784434256524411375154
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,630,610,721,55-0,161,59-1,031,350,6927,743,39
EPS (đ)—1.4821.4741.1001.4731.4691.5251.400-1.759201-637

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sách Đại học - Dạy nghề theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần232122293934394016259
Lợi nhuận gộp99991110109343
Lợi nhuận trước thuế22223222-20-1
Lợi nhuận sau thuế22212222-20-1
Tổng tài sản1920192121232118142068
Tài sản ngắn hạn1918182020222017132068
Tiền và tương đương633427231555
Phải thu ngắn hạn55336551231
Hàng tồn kho87776687655
Nợ phải trả44466752173
Nợ ngắn hạn44466752173
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu1516161516161616131365
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1112-03-22-16-3
Dòng tiền đầu tư5-3-01-13-101-21
Dòng tiền tài chính-1-1-1-1-1-1-1-1-1052

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sách Đại học - Dạy nghề
Thành lập
28/7/2004
Mã số thuế
0101517669
Nhân sự
23 người
Website
https://hevobooks.com

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
11/12/2007 - 18 năm
ISIN
VN000000HEV7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.000.000 cổ phiếu
Free float
94,9%
Beta
-0,05

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu