Cổ phiếu Dịch vụ Giải trí Hà Nội

UPCOMVN000000HES3

Công ty cổ phần Dịch vụ Giải trí Hà Nội

Cổ phiếu Dịch vụ Giải trí Hà Nội chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 14.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 15/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
14.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
135 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,21 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.326 đồng27.446 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

18.51635.80053.0842016201920212024202614.500

Thấp 6.000 đCao 65.600 đ-18,99% trong kỳ

903 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dịch vụ Giải trí Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dịch vụ Giải trí Hà Nội đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dịch vụ Giải trí Hà Nội và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDịch vụ Giải trí Hà NộiVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 66% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20152016: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35% - Biên lợi nhuận ròng 3%20162017: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20172018: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20182019: Doanh thu thuần 156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20192020: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng -24,3%20202021: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -27,3% - Biên lợi nhuận ròng -153,1%20212022: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%20222023: Doanh thu thuần 152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20232024: Doanh thu thuần 156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%20242025: Doanh thu thuần 152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%202536,2%-55,6%-147,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 23,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 3,7%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 3,5% - ROA 3,1%20162017: ROE 4,4% - ROA 4,1%20172018: ROE 5,4% - ROA 4,9%20182019: ROE 6,3% - ROA 5,6%20192020: ROE -12,3% - ROA -10,9%20202021: ROE -35,3% - ROA -28,3%20212022: ROE 24,1% - ROA 18,7%20222023: ROE 14,1% - ROA 12,1%20232024: ROE 12,4% - ROA 10,6%20242025: ROE 7,8% - ROA 6,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dịch vụ Giải trí Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)39,23539,230,628,727,6-27,341,838,83431,9
Biên lợi nhuận ròng (%)4,834,24,14,6-24,3-153,113,78,68,45,9
ROE (%)—3,54,45,46,3-12,3-35,324,114,112,47,8
ROA (%)—3,14,14,95,6-10,9-28,318,712,110,66,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—24,2-7,9263,4-65,3-64,8616,8122,5-2,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-22,528,421,817,9———-29,60,9-31,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,140,080,090,120,140,130,410,190,140,210,25
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,051,872,82,833,272,690,682,43,624,55,41
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,951,752,622,723,222,610,652,363,574,465,36
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ40,47341,974,3129,639,622,6134,2139,3179,7140,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền169261018611808111013
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,564,944,874,992,730,790,481,450,712,142,57
EPS (đ)—40054266077.801-1.410-3.1261.9991.4071.419970

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dịch vụ Giải trí Hà Nội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1041301191501565419136152156152
Lợi nhuận gộp414547464515-557595349
Lợi nhuận trước thuế75689-13-2919131411
Lợi nhuận sau thuế54567-13-291913139
Tổng tài sản13012212312813210996103113136147
Tài sản ngắn hạn1717283652321938487287
Tiền và tương đương85664354444
Phải thu ngắn hạn53848993545
Hàng tồn kho21211111111
Nợ phải trả169101317132816142330
Nợ ngắn hạn169101316122716131616
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu114113113114115976886100113117
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1319253120-10-142792823
Dòng tiền đầu tư-13-17-19-26-161416-28-10-28-19
Dòng tiền tài chính-6-5-5-5-6-5-00-0-0-4

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Dịch vụ Giải trí Hà Nội
Thành lập
11/11/1998
Mã số thuế
0100844825
Nhân sự
171 người
Website
https://congvienhotay.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
7/12/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000HES3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.297.457 cổ phiếu
Free float
55%
Beta
0,29

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu HES - Dịch vụ Giải trí Hà Nội - taichinh.com