Cổ phiếu Tư vấn Xây dựng Thủy Lợi II

UPCOMVN000000HEC7

Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Thủy Lợi II

Cổ phiếu Tư vấn Xây dựng Thủy Lợi II chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 27.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
27.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
329 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 27.455 đồng34.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

47.30066.4982016201920212024202627.500

Thấp 14.200 đCao 80.400 đ-17,66% trong kỳ

901 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tư vấn Xây dựng Thủy Lợi II trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tư vấn Xây dựng Thủy Lợi II đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/08/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: room tổng và room còn lại đang ở hai ngày khác nhau nên chưa tính được tỷ lệ.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20152016: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%20162017: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20172018: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20182019: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,8% - Biên lợi nhuận ròng 23%20192020: Doanh thu thuần 336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 17%20202021: Doanh thu thuần 245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,4% - Biên lợi nhuận ròng 22,3%20212022: Doanh thu thuần 244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,2% - Biên lợi nhuận ròng 22,9%20222023: Doanh thu thuần 277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,1% - Biên lợi nhuận ròng 25,4%20232024: Doanh thu thuần 221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,4% - Biên lợi nhuận ròng 27,4%20242025: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,3% - Biên lợi nhuận ròng 25,8%202544,1%22,7%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -5,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 84 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 78 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 100 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 65 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 96 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,3% - ROA 5,3%20162017: ROE 8,5% - ROA 3,7%20172018: ROE 16% - ROA 5,3%20182019: ROE 37,6% - ROA 12,1%20192020: ROE 26,8% - ROA 10,1%20202021: ROE 21,6% - ROA 9,7%20212022: ROE 16,7% - ROA 9,5%20222023: ROE 16,7% - ROA 11,1%20232024: ROE 13,4% - ROA 9,7%20242025: ROE 13,6% - ROA 10,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.174,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,1x20252.111,7x1.087,2x62,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tư vấn Xây dựng Thủy Lợi II theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)18,522,924,22441,826,537,440,241,145,440,3
Biên lợi nhuận ròng (%)8,68,79,110,9231722,322,925,427,425,8
ROE (%)—12,38,51637,626,821,616,716,713,413,6
ROA (%)—5,33,75,312,110,19,79,511,19,710,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-34,5-21,566,73825,3-27-0,213,2-20,213,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-33,4-18,3100191,9-7,5-4,32,725,1-13,97,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,030,791,742,311,971,421,040,560,450,30,31
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,6200,681,531,250,860,620,350,250,170,11
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,51,710,91,091,491,11,322,322,583,342,78
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,351,620,761,021,441,091,282,242,563,332,77
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—2.174,329,7294,64,34,75,67,710,117,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1013,54,719,620,510124,917,373,392,9143,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền10519020113412595134191113195189
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,91-1,36-2,080,521,361,360,820,021,430,291,47
EPS (đ)4.3743.0802.4914.98214.64311.0429.7759.7209.2237.5598.533

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tư vấn Xây dựng Thủy Lợi II theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần227148117194268336245244277221251
Lợi nhuận gộp42342847112899298114100101
Lợi nhuận trước thuế2517132765635660786675
Lợi nhuận sau thuế1913112162575556706065
Tổng tài sản265221345459562570551626638606644
Tài sản ngắn hạn186167125118207181187263303299359
Tiền và tương đương57602438106888897147122179
Phải thu ngắn hạn6577647191889012885118130
Hàng tồn kho1981988268211
Nợ phải trả17897220320373334281224199141152
Nợ ngắn hạn1249713910913916314111311889129
Vay ngắn hạn00514312929292929
Vay dài hạn54080211234170139110815223
Vốn chủ sở hữu87124126139190236270402439464492
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh18-18-221184784511001796
Dòng tiền đầu tư-1334-85-120-31-509-39122227
Dòng tiền tài chính-11-147212316-46-5447-62-66-66

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Thủy Lợi II
Thành lập
29/12/2004
Mã số thuế
0300566614
Nhân sự
225 người
Website
http://hec2.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
21/12/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000HEC7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
12.000.000 cổ phiếu
Free float
38,6%
Beta
0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu