Cổ phiếu Nước Hải Dương

UPCOMVN000000HDW7

Công ty Cổ phần Kinh doanh Nước sạch Hải Dương

Cổ phiếu Nước Hải Dương chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 16.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 22/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
16.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
510 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,05 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,09 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.200 đồng17.158 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.73613.1002017202020222024202616.000

Thấp 7.300 đCao 18.900 đ+14,29% trong kỳ

856 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nước Hải Dương trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nước Hải Dương đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nước Hải Dương và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNước Hải DươngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8
P/E thấp hơn 63% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 60% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,1
Cổ tức suất cao hơn 72% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 292 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20152016: Doanh thu thuần 322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20162017: Doanh thu thuần 398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20172018: Doanh thu thuần 426 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%20182019: Doanh thu thuần 472 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%20192020: Doanh thu thuần 501 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%20202021: Doanh thu thuần 511 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%20212022: Doanh thu thuần 523 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%20222023: Doanh thu thuần 543 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20232024: Doanh thu thuần 569 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20242025: Doanh thu thuần 603 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27% - Biên lợi nhuận ròng 8%202532,4%16,7%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 12%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%35,2%18,1%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -1,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 123 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 131 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 48 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 189 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 120 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 127 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 113 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 113 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 138 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 134 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 3,3% - ROA 1,4%20162017: ROE 6,6% - ROA 2,5%20172018: ROE 12,1% - ROA 4,3%20182019: ROE 12,6% - ROA 4,8%20192020: ROE 13% - ROA 5,3%20202021: ROE 12,4% - ROA 5,4%20212022: ROE 12,3% - ROA 5,4%20222023: ROE 10,2% - ROA 4,6%20232024: ROE 10,3% - ROA 4,9%20242025: ROE 10,4% - ROA 5,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,87 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,14 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nước Hải Dương theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)28,428,132,533,331,332,429,530,43028,127
Biên lợi nhuận ròng (%)2,74,66,810,310,210,410,210,18,28,18
ROE (%)—3,36,612,112,61312,412,310,210,310,4
ROA (%)—1,42,54,34,85,35,45,44,64,95,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—10,123,7710,9622,53,84,86
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—86,882,361,910,37,40,11,9-15,83,35,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,251,361,911,71,551,381,251,271,170,990,92
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,020,871,1410,790,770,680,680,630,520,45
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,630,840,960,690,420,430,520,460,530,620,46
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,30,670,560,350,20,140,190,180,250,30,22
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,15,87,17,79,19,89,98,810,111,411,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4143382614101216131310
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,418,30,292,993,922,322,452,132,5432,76
EPS (đ)00621.2561.2721.3331.3281.2781.3981.4441.522

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nước Hải Dương theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần292322398426472501511523543569603
Lợi nhuận gộp8390129142148162151159163160163
Lợi nhuận trước thuế1019345561656567575861
Lợi nhuận sau thuế815274448525253454649
Tổng tài sản9561.1171.0171.014995973962986953910912
Tài sản ngắn hạn97200917668535869706973
Tiền và tương đương41169710214121012
Phải thu ngắn hạn3338423018141722192117
Hàng tồn kho5140383735353641373639
Nợ phải trả531644668638604564535552513452438
Nợ ngắn hạn15423996111163124111148132111160
Vay ngắn hạn971334252292425941
Vay dài hạn0405387342286292282270254229173
Vốn chủ sở hữu425473349376391409427434440458474
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh31238131189120127113113138134
Dòng tiền đầu tư-49-18-86-103-101-98-90-85-61-76-72
Dòng tiền tài chính477-30-30-85-30-39-25-44-64-60

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Kinh doanh Nước sạch Hải Dương
Tên giao dịch
Nước Hải Dương
Thành lập
1/4/2017
Mã số thuế
0800001348
Nhân sự
939 người
Website
http://hdwaco.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
3/11/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000HDW7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
31.882.470 cổ phiếu
Free float
21,2%
Beta
-0,11

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu