Cổ phiếu Dược Hà Tĩnh

UPCOMVN000000HDP1

Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh

Cổ phiếu Dược Hà Tĩnh chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 26.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
26.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
261 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
2,2 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 22.158 đồng27.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.32618.30024.2742017201920212024202626.300

Thấp 8.000 đCao 28.600 đ+23,47% trong kỳ

889 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược Hà Tĩnh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược Hà Tĩnh đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dược Hà Tĩnh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDược Hà TĩnhVị trí toàn thị trường
P/B
lần
2,2
P/B cao hơn 88% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 382 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20162017: Doanh thu thuần 366 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20172018: Doanh thu thuần 330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20182019: Doanh thu thuần 333 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20192020: Doanh thu thuần 330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20202021: Doanh thu thuần 347 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20212022: Doanh thu thuần 474 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20222023: Doanh thu thuần 416 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 3%20232024: Doanh thu thuần 409 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20242025: Doanh thu thuần 408 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%202527,5%14,1%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 22,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,5% - ROA 3,6%20162017: ROE 10,4% - ROA 3,6%20172018: ROE 9% - ROA 3,5%20182019: ROE 8,8% - ROA 3,9%20192020: ROE 6,7% - ROA 3,2%20202021: ROE 8,3% - ROA 4%20212022: ROE 13,5% - ROA 6,3%20222023: ROE 9,7% - ROA 4,5%20232024: ROE 12,3% - ROA 5,5%20242025: ROE 15,2% - ROA 6,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20256,5x3,3x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược Hà Tĩnh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—23,824,92728,227,626,8282526,528,3
Biên lợi nhuận ròng (%)—2,12,32,42,62,22,73,633,94,9
ROE (%)—10,510,498,86,78,313,59,712,315,2
ROA (%)—3,63,63,53,93,246,34,55,56,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——-4,1-9,81-15,136,6-12,1-1,7-0,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——3,6-5,710,9-17,431,276,9-26,227,127,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,811,991,751,421,081,071,081,191,11,351,31
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,021,120,810,660,490,430,390,420,410,570,58
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,341,261,251,171,241,221,231,241,130,980,98
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,770,780,750,630,740,710,580,670,610,460,5
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—2,42,62,83,33,14,564,56,66,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—5,34,83,64,94,33,34,44,53,93,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—74797868806660655459
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—0,892,51,424,622,222,221,821,843,041,73
EPS (đ)—1.3861.4271.2031.1598371.0431.7811.3131.5902.027

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược Hà Tĩnh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần—382366330333330347474416409408
Lợi nhuận gộp—919189949193133104108115
Lợi nhuận trước thuế—1010101191221162025
Lợi nhuận sau thuế—888971017121620
Tổng tài sản213235228227219232247286266305311
Tài sản ngắn hạn121145145142121134145168149147152
Tiền và tương đương101174103511449
Phải thu ngắn hạn5977797062726378746066
Hàng tồn kho5155586649567778697875
Nợ phải trả137156145133114120128156139175177
Nợ ngắn hạn9011511612197110118135131149155
Vay ngắn hạn3248385136383735454958
Vay dài hạn464029111610102082521
Vốn chủ sở hữu76788394105112119131126130135
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—7211141162131234835
Dòng tiền đầu tư—-9-4-13-28-19-15-29-11-58-19
Dòng tiền tài chính—2-20-2-7-4-54-1910-11

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh
Tên giao dịch
Dược Hà Tĩnh
Thành lập
29/12/2004
Mã số thuế
3000104879
Nhân sự
604 người
Website
https://hadiphar.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
16/3/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000HDP1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.934.418 cổ phiếu
Free float
37%
Beta
-0,05

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu