Cổ phiếu Dệt - May Huế
Công ty Cổ phần Dệt - May Huế
Cổ phiếu Dệt - May Huế đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 31.700 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 31.500 đồng39.545 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 10.900 đCao 66.000 đ-23,61% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Dệt - May Huế so với thị trường
| Khung | Dệt - May Huế | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -2,5% | -3% | +0,5 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -10,7% | -4,4% | -6,3 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -16,6% | +6,9% | -23,5 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -14,1% | +7% | -21,1 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -11,9% | -0,4% | -11,6 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Dệt - May Huế trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dệt - May Huế đứng thứ 449 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Dệt - May Huế | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 4,1 | P/E thấp hơn 90% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 1,2 | P/B cao hơn 67% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 4,7 | Cổ tức suất cao hơn 70% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 1,4%1.004.812 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 66,2%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 11,5 | 9,3 | 8,8 | 8,4 | 7,6 | 8,2 | 15,9 | 15,1 | 13 | 13,2 | 15,1 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 3 | 2,9 | 2,5 | 1,7 | 1 | 0,9 | 6,1 | 7,2 | 5,2 | 5,6 | 6,6 |
| ROE (%) | — | 24,8 | 19,2 | 13,7 | 8,8 | 6 | 45,4 | 40,6 | 24,2 | 27,8 | 32,3 |
| ROA (%) | — | 6,7 | 6,1 | 4,1 | 2,4 | 1,8 | 14,7 | 13,8 | 8 | 9,3 | 12 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -0,2 | 11,9 | 4,8 | 0,6 | -23,2 | 38,9 | 8,2 | -8,4 | 6 | 16,3 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -2,9 | -5,1 | -27,4 | -38,2 | -34,6 | 845,2 | 29,1 | -34,3 | 14,6 | 37,8 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 3,35 | 2,3 | 1,97 | 2,74 | 2,58 | 2,09 | 2,1 | 1,81 | 2,22 | 1,75 | 1,65 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 1,82 | 1,53 | 1,26 | 1,94 | 1,91 | 1,1 | 0,89 | 1,05 | 1,39 | 1,05 | 0,93 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,06 | 1,27 | 1,39 | 1,28 | 1,28 | 1,37 | 1,28 | 1,29 | 1,2 | 1,28 | 1,42 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,63 | 0,75 | 0,81 | 0,63 | 0,65 | 0,67 | 0,66 | 0,61 | 0,8 | 0,84 | 1,09 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 4,7 | 5 | 4,8 | 3 | 2,1 | 2 | 17,3 | 19,9 | 7 | 9 | 13,5 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 8,1 | 8,2 | 9,2 | 5,8 | 6,6 | 6,2 | 5 | 4,1 | 5,6 | 6 | 8,1 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 42 | 45 | 35 | 47 | 44 | 37 | 29 | 36 | 74 | 79 | 69 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 3,16 | 0,69 | 3 | -2,2 | 4,27 | 20,79 | 1,61 | -0,48 | 0,92 | 1,46 | 1,81 |
| EPS (đ) | — | 7.102 | 4.060 | 2.946 | 1.517 | 800 | 6.988 | 6.246 | 4.222 | 4.831 | 6.535 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.481 | 1.478 | 1.654 | 1.734 | 1.744 | 1.339 | 1.859 | 2.010 | 1.842 | 1.953 | 2.271 |
| Lợi nhuận gộp | 171 | 137 | 146 | 145 | 133 | 110 | 296 | 304 | 239 | 259 | 344 |
| Lợi nhuận trước thuế | 57 | 53 | 50 | 36 | 23 | 15 | 142 | 180 | 121 | 137 | 189 |
| Lợi nhuận sau thuế | 44 | 43 | 41 | 29 | 18 | 12 | 113 | 145 | 95 | 109 | 151 |
| Tổng tài sản | 606 | 679 | 648 | 794 | 723 | 602 | 931 | 1.168 | 1.206 | 1.137 | 1.376 |
| Tài sản ngắn hạn | 397 | 396 | 396 | 545 | 499 | 390 | 659 | 784 | 868 | 820 | 1.020 |
| Tiền và tương đương | 54 | 42 | 23 | 28 | 27 | 39 | 151 | 100 | 90 | 54 | 131 |
| Phải thu ngắn hạn | 171 | 181 | 159 | 225 | 212 | 136 | 149 | 199 | 374 | 420 | 432 |
| Hàng tồn kho | 163 | 163 | 165 | 275 | 244 | 199 | 316 | 416 | 289 | 281 | 239 |
| Nợ phải trả | 467 | 473 | 430 | 582 | 521 | 407 | 631 | 752 | 831 | 724 | 856 |
| Nợ ngắn hạn | 373 | 313 | 286 | 425 | 391 | 285 | 517 | 606 | 722 | 643 | 717 |
| Vay ngắn hạn | 159 | 154 | 130 | 256 | 257 | 91 | 153 | 288 | 411 | 351 | 380 |
| Vay dài hạn | 94 | 161 | 144 | 157 | 130 | 123 | 114 | 147 | 109 | 81 | 103 |
| Vốn chủ sở hữu | 139 | 206 | 218 | 212 | 202 | 195 | 300 | 415 | 375 | 413 | 520 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 139 | 29 | 122 | -65 | 78 | 247 | 181 | -70 | 87 | 160 | 273 |
| Dòng tiền đầu tư | -51 | -129 | -75 | -40 | -27 | -48 | -119 | -138 | -122 | -23 | -208 |
| Dòng tiền tài chính | -60 | 88 | -66 | 110 | -52 | -188 | 49 | 157 | 24 | -173 | 11 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Dệt - May Huế
- Tên giao dịch
- Dệt - May Huế
- Thành lập
- 17/11/2005
- Mã số thuế
- 3300100628
- Nhân sự
- 4.732 người
- Website
- http://www.huegatex.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 21/1/2010 - 16 năm
- ISIN
- VN000000HDM8
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 20.096.259 cổ phiếu
- Free float
- 28,7%
- Beta
- 0,35
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên