Cổ phiếu Phát triển nhà Bà Rịa – Vũng Tàu
Công ty Cổ phần Phát triển nhà Bà Rịa – Vũng Tàu
Cổ phiếu Phát triển nhà Bà Rịa – Vũng Tàu đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 10.550 đồng/cổ phiếu, giảm 0,5% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.900 đồng32.612 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 10.500 đCao 115.000 đ-25,18% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Phát triển nhà Bà Rịa – Vũng Tàu so với thị trường
| Khung | Phát triển nhà Bà Rịa – Vũng Tàu | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -12,8% | -3% | -9,8 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -29,2% | -4,2% | -25 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -44,3% | +6,3% | -50,6 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -71,5% | +6,7% | -78,2 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -53,5% | -0,4% | -53,1 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Phát triển nhà Bà Rịa – Vũng Tàu trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phát triển nhà Bà Rịa – Vũng Tàu đứng thứ 115 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.
| Chỉ tiêu | Phát triển nhà Bà Rịa – Vũng Tàu | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 3,8 | P/E thấp hơn 91% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 0,9 | P/B thấp hơn 52% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 2,2%112.559.097 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -6 tỷ đồngCao 2 tỷ đồng-411,22% trong kỳ
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -11,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 22,6%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 23,7 | 22,2 | 26,1 | 24,6 | 29 | 44,7 | 35,9 | 36,9 | 44,7 | 40,3 | 21,1 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 11,5 | 12,4 | 19,8 | 14,8 | 17,7 | 27,6 | 23 | 32,4 | 19,8 | 12,2 | 140,5 |
| ROE (%) | — | 9,1 | 11,7 | 14 | 14,9 | 20,1 | 23,7 | 25,1 | 7 | 3,2 | 24,6 |
| ROA (%) | — | 4,5 | 5,5 | 6,7 | 7,1 | 8 | 8,8 | 10,3 | 2,9 | 1,4 | 11,7 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 13,1 | -14,4 | 74,4 | 15,3 | 1,7 | 61,2 | -4 | -48,7 | -17,9 | -16,4 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 22,1 | 36,6 | 30,7 | 37,8 | 58,4 | 34,6 | 35,1 | -68,6 | -49,3 | 858,4 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,89 | 1,13 | 1,1 | 1,04 | 1,13 | 1,92 | 1,55 | 1,37 | 1,46 | 1,15 | 1,07 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,64 | 0,72 | 0,73 | 0,75 | 0,79 | 0,89 | 0,91 | 0,91 | 0,89 | 0,7 | 0,58 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 2,77 | 3,09 | 3,34 | 2,43 | 1,87 | 1,22 | 1,82 | 1,43 | 1,02 | 1,08 | 1,64 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,6 | 0,94 | 0,95 | 1,22 | 0,72 | 0,29 | 0,55 | 0,74 | 0,46 | 0,45 | 0,87 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 5,5 | 8,5 | 6,3 | 8,3 | 12 | 8,7 | 10,3 | 7,6 | 3 | 2,6 | 11,1 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 0,4 | 0,4 | 0,3 | 0,8 | 0,6 | 0,3 | 0,5 | 0,8 | 0,3 | 0,2 | 0,2 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 187 | 281 | 263 | 286 | 234 | 198 | 197 | 306 | 511 | 620 | 930 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -1,04 | -1,27 | 1,66 | -1,87 | 0,56 | 1,2 | -0,99 | 0,21 | 1,37 | -1,99 | -1,59 |
| EPS (đ) | — | 1.332 | 1.857 | 2.203 | 2.656 | 3.716 | 3.721 | 4.299 | 1.079 | 434 | 3.559 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 424 | 479 | 410 | 715 | 825 | 839 | 1.352 | 1.298 | 665 | 546 | 456 |
| Lợi nhuận gộp | 100 | 106 | 107 | 176 | 239 | 375 | 486 | 479 | 298 | 220 | 97 |
| Lợi nhuận trước thuế | 61 | 67 | 96 | 131 | 184 | 289 | 391 | 540 | 164 | 90 | 813 |
| Lợi nhuận sau thuế | 49 | 59 | 81 | 106 | 146 | 231 | 311 | 421 | 132 | 67 | 641 |
| Tổng tài sản | 1.197 | 1.424 | 1.502 | 1.638 | 2.463 | 3.332 | 3.777 | 4.422 | 4.699 | 4.877 | 6.082 |
| Tài sản ngắn hạn | 1.090 | 1.314 | 1.386 | 1.300 | 1.531 | 2.106 | 2.670 | 2.271 | 2.094 | 2.321 | 3.152 |
| Tiền và tương đương | 17 | 28 | 93 | 84 | 54 | 30 | 62 | 12 | 13 | 10 | 499 |
| Phải thu ngắn hạn | 217 | 368 | 295 | 560 | 530 | 455 | 731 | 1.089 | 932 | 928 | 1.163 |
| Hàng tồn kho | 853 | 913 | 992 | 650 | 937 | 1.607 | 1.859 | 1.092 | 1.137 | 1.361 | 1.481 |
| Nợ phải trả | 563 | 756 | 786 | 836 | 1.306 | 2.190 | 2.293 | 2.558 | 2.791 | 2.605 | 3.145 |
| Nợ ngắn hạn | 394 | 425 | 414 | 534 | 820 | 1.727 | 1.469 | 1.588 | 2.061 | 2.142 | 1.917 |
| Vay ngắn hạn | 237 | 148 | 154 | 309 | 430 | 555 | 522 | 722 | 1.009 | 1.176 | 977 |
| Vay dài hạn | 168 | 330 | 368 | 297 | 482 | 460 | 822 | 968 | 696 | 422 | 725 |
| Vốn chủ sở hữu | 634 | 668 | 716 | 803 | 1.158 | 1.142 | 1.484 | 1.864 | 1.908 | 2.272 | 2.937 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -51 | -75 | 135 | -199 | 82 | 277 | -309 | 86 | 180 | -133 | -1.017 |
| Dòng tiền đầu tư | -4 | 34 | -94 | 115 | -417 | -395 | -47 | -482 | -193 | -61 | 903 |
| Dòng tiền tài chính | 41 | 52 | 25 | 74 | 306 | 93 | 388 | 346 | 13 | 192 | 602 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Phát triển nhà Bà Rịa – Vũng Tàu
- Thành lập
- 28/12/2001
- Mã số thuế
- 3500444601
- Nhân sự
- 358 người
- Trụ sở
- Tầng 3 - Tòa nhà Hodeco Plaza, 36 Nguyễn Thái Học, Phường Tam Thắng, TP.HCM
- Website
- http://www.hodeco.vn
Niêm yết
- Sàn
- HOSE
- Ngày niêm yết
- 8/10/2007 - 18 năm
- ISIN
- VN000000HDC9
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 229.712.443 cổ phiếu
- Free float
- 77,5%
- Beta
- 0,99
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên