Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.098 đồng7.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 3.600 đCao 28.900 đ-7,14% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Hãng sơn Đông Á so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Hãng sơn Đông Á và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Hãng sơn Đông Á
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+14,7%
-3%
+17,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+20%
-4,2%
+24,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+18,2%
+6,3%
+11,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+39,3%
+6,7%
+32,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+27,9%
-0,4%
+28,2 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Hãng sơn Đông Á trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Hãng sơn Đông Á đứng thứ 221 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Hãng sơn Đông Á và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Hãng sơn Đông Á
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,6
P/E thấp hơn 59% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 66% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
14,7
13,4
17
27,7
-10,6
2,7
-9,3
-11,7
27,7
1,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
29,9
18,4
-4,3
-2
-41,4
168,2
-89,8
—
—
80,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
0,48
0,47
0,63
0,73
0,82
0,84
0,74
0,49
0,41
0,46
0,44
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0,21
0,2
0,28
0,31
0,42
0,43
0,4
0,3
0,24
0,24
0,25
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
—
10,7
11,1
7,3
5,3
3,2
8,8
1,9
-1,6
5,4
6,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
4
3,7
3,2
3,3
3,9
3
2,6
1,7
1,4
1,6
1,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
97
91
122
115
135
134
98
152
114
140
168
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán