Cổ phiếu Hãng sơn Đông Á

HNXVN000000HDA3

Công ty Cổ phần Hãng sơn Đông Á

Cổ phiếu Hãng sơn Đông Á đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.800 đồng/cổ phiếu, tăng 6,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
7.800 đồng/cổ phiếu
▲ (+6,85%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
221.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,6 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
225 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,62 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,66 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.098 đồng7.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.25023.587201520172020202320267.800

Thấp 3.600 đCao 28.900 đ-7,14% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Hãng sơn Đông Á so với thị trường

Lợi suất của Hãng sơn Đông Á và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungHãng sơn Đông ÁVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+14,7%-3%+17,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+20%-4,2%+24,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+18,2%+6,3%+11,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+39,3%+6,7%+32,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+27,9%-0,4%+28,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Hãng sơn Đông Á trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Hãng sơn Đông Á đứng thứ 221 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Hãng sơn Đông Á và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuHãng sơn Đông ÁVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,6
P/E thấp hơn 59% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 66% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%20152016: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%20162017: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20172018: Doanh thu thuần 229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20182019: Doanh thu thuần 292 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20192020: Doanh thu thuần 261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20202021: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%20212022: Doanh thu thuần 243 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20222023: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,4% - Biên lợi nhuận ròng -7,5%20232024: Doanh thu thuần 275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20242025: Doanh thu thuần 280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%202544,9%19,5%-5,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,2% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,2% - Biên lợi nhuận ròng -5,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng -12%2024-Q1: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34% - Biên lợi nhuận ròng 21,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,5% - Biên lợi nhuận ròng 22,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%48,8%19,3%-10,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 20,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 57 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -62 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,6% - ROA 7,9%20162017: ROE 13,1% - ROA 8,4%20172018: ROE 11,4% - ROA 6,8%20182019: ROE 9,9% - ROA 5,6%20192020: ROE 5,3% - ROA 2,9%20202021: ROE 13,3% - ROA 7,4%20212022: ROE 1,1% - ROA 0,7%20222023: ROE -4,9% - ROA -3,4%20232024: ROE 4,4% - ROA 3,1%20242025: ROE 7,6% - ROA 5,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x202510,7x4,7x-1,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Hãng sơn Đông Á theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)35,841,239,141,946,543,843,938,134,437,538,6
Biên lợi nhuận ròng (%)8,39,49,98,16,24,110,61,2-7,55,49,6
ROE (%)—11,613,111,49,95,313,31,1-4,94,47,6
ROA (%)—7,98,46,85,62,97,40,7-3,43,15,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—14,713,41727,7-10,62,7-9,3-11,727,71,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—29,918,4-4,3-2-41,4168,2-89,8——80,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,480,470,630,730,820,840,740,490,410,460,44
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,210,20,280,310,420,430,40,30,240,240,25
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,912,11,951,811,481,241,421,842,152,132,41
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,531,681,551,471,20,921,021,251,331,411,73
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—10,711,17,35,33,28,81,9-1,65,46,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ43,73,23,33,932,61,71,41,61,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền979112211513513498152114140168
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,881,340,342,55-0,543,721,99-21,4-0,720,370,2
EPS (đ)—1.4131.6281.5121.5088992.26357-484527893

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Hãng sơn Đông Á theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần150173196229292261268243215275280
Lợi nhuận gộp547176961361151189374103108
Lợi nhuận trước thuế162123222213355-151828
Lợi nhuận sau thuế131619181811283-161527
Tổng tài sản201212245299353375390487461501530
Tài sản ngắn hạn120139181211212189207275271327376
Tiền và tương đương476576965840738093105137
Phải thu ngắn hạn40436572108967210167105129
Hàng tồn kho2427384040495888103111106
Nợ phải trả656895126159171166161133158161
Nợ ngắn hạn636693117143153146150126154156
Vay ngắn hạn2627404767707189748289
Vay dài hạn21281417199414
Vốn chủ sở hữu136145151173194204224326328343369
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1122747-103957-621256
Dòng tiền đầu tư-118-6-30-60-47-14-3917217
Dòng tiền tài chính31-1110232-11-10110-16510

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Hãng sơn Đông Á
Tên giao dịch
Hãng sơn Đông Á
Thành lập
20/1/2016
Mã số thuế
0102073938
Nhân sự
196 người
Website
https://hangsondonga.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
27/12/2010 - 15 năm
ISIN
VN000000HDA3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
30.359.909 cổ phiếu
Free float
66,1%
Beta
0,39

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu