Cổ phiếu Đầu tư phát triển nhà và đô thị HUD8

UPCOMVN000000HD85

Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà và đô thị HUD8

Cổ phiếu Đầu tư phát triển nhà và đô thị HUD8 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 6.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 14/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
6.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
69 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.717 đồng7.491 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.85012.721201920212022202420266.900

Thấp 4.900 đCao 14.800 đ-46,51% trong kỳ

786 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư phát triển nhà và đô thị HUD8 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư phát triển nhà và đô thị HUD8 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.900.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.900.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%4.900.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%20152016: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%20162017: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%20172018: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%20182019: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20192020: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20202021: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 4%20212022: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%20222023: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32% - Biên lợi nhuận ròng 945,9%20232024: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 177,8%20242025: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 243,3%2025918,7%473%27,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -61,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -15,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 170 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -59 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -39 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 64 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 85 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,1% - ROA 3,2%20162017: ROE 10,5% - ROA 2,8%20172018: ROE 11,2% - ROA 3%20182019: ROE 11,3% - ROA 4%20192020: ROE 4,2% - ROA 2%20202021: ROE 4,1% - ROA 1,9%20212022: ROE 11% - ROA 5,7%20222023: ROE 5,1% - ROA 3,4%20232024: ROE 1,6% - ROA 1%20242025: ROE 2,2% - ROA 1,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 65x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 788,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 231,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 91,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 357,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025765,6x394,2x22,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư phát triển nhà và đô thị HUD8 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)20,117,921,821,110,616,118,320,33221,220,7
Biên lợi nhuận ròng (%)13,414,811,39,28,24,8412,3945,9177,8243,3
ROE (%)—12,110,511,211,34,24,1115,11,62,2
ROA (%)—3,22,83421,95,73,411,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—10,615,727,712-37,211,5-11,6-99,455,2-6,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—22,5-11,53,8-0,7-63,4-5,3169,7-53,8-70,828,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,992,562,972,421,180,931,370,510,510,540,53
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000,02000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,13,342,142,12,332,221,83,443,53,353,3
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,961,810,640,270,240,631,113,143,173,012,96
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——65788,3231,791,4——357,4——
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,30,40,30,40,70,615,500,10
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3924973182215263032226.4101.8952.017
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán12,78-1,05-4,072,3-2,6511,8716,573,27-2,75-0,46-2,08
EPS (đ)1.3281.6261.4391.4941.4835433921.386640187240

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư phát triển nhà và đô thị HUD8 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần99110127162181114127112111
Lợi nhuận gộp2020283419182323000
Lợi nhuận trước thuế17211919207919823
Lợi nhuận sau thuế13161415155514622
Tổng tài sản529485550441292245292196185172170
Tài sản ngắn hạn520475519413266222281187177163158
Tiền và tương đương61026291640367333
Phải thu ngắn hạn107150111107810574955
Hàng tồn kho28421736435923815910716161616
Nợ phải trả39734841231215811816967626059
Nợ ngắn hạn24814224219711410015655514948
Vay ngắn hạn00003000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu132136138129134127123130123112112
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh170-17-5934-39648545-18-1-5
Dòng tiền đầu tư-1483079-934-29-79-6824147
Dòng tiền tài chính-20-10-5-22-7-13-10-7-10-13-2

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà và đô thị HUD8
Thành lập
2/8/2007
Mã số thuế
0102333784
Nhân sự
14 người
Website
http://hud8.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
15/3/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000HD85
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.000.000 cổ phiếu
Free float
90%
Beta
-0,38

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu HD8 - Đầu tư phát triển nhà và… - taichinh.com