Cổ phiếu Nhà số 6 Hà Nội
Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển Nhà số 6 Hà Nội
Cổ phiếu Nhà số 6 Hà Nội đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.000 đồng/cổ phiếu, giảm 5,4% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.300 đồng11.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2020
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 6.500 đCao 45.200 đ-48,91% trong kỳ
697 phiên - dữ liệu cuối ngày
Nhà số 6 Hà Nội so với thị trường
| Khung | Nhà số 6 Hà Nội | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -10,3% | -2,7% | -7,5 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -21,3% | -4,2% | -17,2 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -23,9% | +7,2% | -31,1 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -46,6% | +7,3% | -53,8 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -39,1% | -0,1% | -39 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Nhà số 6 Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nhà số 6 Hà Nội đứng thứ 613 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Nhà số 6 Hà Nội | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 22,2 | P/E cao hơn 77% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 0,4 | P/B thấp hơn 85% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 13,5 | Cổ tức suất cao hơn 97% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -2,8%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 22,7 | 9,5 | 23,4 | 12,2 | 17,8 | 21,5 | 29,1 | 28,1 | 29,5 | 22,4 | 19 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 13,9 | 4,5 | 12,1 | 4,6 | 5,6 | 3,9 | 18,4 | 17,1 | 8,3 | 8,9 | 3,9 |
| ROE (%) | — | 4,1 | 11,6 | 4,2 | 8,4 | 2,7 | 35,9 | 23,5 | 9,9 | 22,6 | 1,2 |
| ROA (%) | — | 1,2 | 4 | 1,5 | 2,5 | 0,7 | 7,1 | 4,7 | 2,3 | 7,8 | 0,6 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -19,2 | -0,4 | -31,2 | 3,7 | -53,1 | 211,8 | -13,1 | -4 | 146,7 | -86,6 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -74 | 170,8 | -73,7 | 25,9 | -67,5 | 1.376,8 | -19,2 | -53,8 | 166,3 | -94,1 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 2,64 | 2,17 | 1,56 | 2,69 | 2,14 | 3,61 | 4,36 | 3,66 | 3,08 | 1 | 1,09 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,41 | 0,24 | 0,18 | 0,46 | 0,66 | 1,27 | 0,51 | 0,28 | 0,17 | 0,2 | 0,43 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,82 | 1,89 | 1,5 | 1,56 | 1,36 | 1,52 | 0,74 | 0,49 | 0,53 | 2,02 | 1,96 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,87 | 0,85 | 0,69 | 0,89 | 1,03 | 1,33 | 0,68 | 0,43 | 0,51 | 1,99 | 1,91 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 836,3 | 39,4 | 12,7 | 4,2 | 4,6 | 2,7 | 6,8 | 9,4 | 10,5 | 214,6 | 2,5 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 0,8 | 1,1 | 1,3 | 1,8 | 3,7 | 1,7 | 5,8 | 5,4 | 14,8 | 77,1 | 10 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 300 | 231 | 176 | 191 | 194 | 808 | 291 | 221 | 253 | 200 | 1.071 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 2,39 | 5,28 | 1,33 | 3,44 | -0,87 | 1,38 | 6,07 | 3,03 | 5,83 | 0,77 | 28,71 |
| EPS (đ) | 8.480 | 1.640 | 1.961 | 749 | 1.083 | 86 | 3.635 | 3.130 | 1.191 | 3.228 | 155 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 524 | 424 | 422 | 290 | 301 | 141 | 440 | 382 | 367 | 906 | 121 |
| Lợi nhuận gộp | 119 | 40 | 99 | 35 | 54 | 30 | 128 | 108 | 108 | 203 | 23 |
| Lợi nhuận trước thuế | 98 | 24 | 68 | 21 | 24 | 10 | 103 | 85 | 45 | 107 | 7 |
| Lợi nhuận sau thuế | 73 | 19 | 51 | 13 | 17 | 5 | 81 | 66 | 30 | 81 | 5 |
| Tổng tài sản | 1.809 | 1.381 | 1.152 | 693 | 677 | 899 | 1.375 | 1.402 | 1.262 | 810 | 850 |
| Tài sản ngắn hạn | 1.010 | 631 | 461 | 326 | 269 | 486 | 687 | 461 | 429 | 609 | 435 |
| Tiền và tương đương | 54 | 13 | 10 | 30 | 34 | 67 | 17 | 53 | 75 | 68 | 61 |
| Phải thu ngắn hạn | 432 | 269 | 204 | 152 | 160 | 313 | 351 | 232 | 254 | 497 | 356 |
| Hàng tồn kho | 525 | 346 | 247 | 139 | 66 | 64 | 54 | 51 | 17 | 9 | 10 |
| Nợ phải trả | 1.311 | 946 | 702 | 505 | 462 | 704 | 1.118 | 1.101 | 953 | 405 | 444 |
| Nợ ngắn hạn | 556 | 335 | 308 | 210 | 198 | 319 | 935 | 945 | 808 | 301 | 222 |
| Vay ngắn hạn | 127 | 99 | 77 | 79 | 67 | 139 | 76 | 46 | 14 | 79 | 56 |
| Vay dài hạn | 78 | 5 | 4 | 8 | 75 | 108 | 54 | 38 | 38 | 3 | 120 |
| Vốn chủ sở hữu | 497 | 435 | 449 | 188 | 216 | 195 | 257 | 300 | 309 | 405 | 407 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 174 | 100 | 68 | 46 | -15 | 8 | 492 | 198 | 177 | 62 | 137 |
| Dòng tiền đầu tư | -5 | -12 | -15 | -5 | -21 | -62 | -393 | -89 | -108 | -85 | -239 |
| Dòng tiền tài chính | -147 | -129 | -57 | -21 | 40 | 88 | -149 | -74 | -47 | 16 | 94 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển Nhà số 6 Hà Nội
- Tên giao dịch
- Nhà số 6 Hà Nội
- Thành lập
- 1/4/2005
- Mã số thuế
- 0100383878
- Nhân sự
- 132 người
- Website
- http://www.handico6.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 23/11/2020 - 5 năm
- ISIN
- VN000000HD69
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 15.120.000 cổ phiếu
- Free float
- 71,3%
- Beta
- 0,43
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên