Cổ phiếu Nhà số 6 Hà Nội

UPCOMVN000000HD69

Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển Nhà số 6 Hà Nội

Cổ phiếu Nhà số 6 Hà Nội đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.000 đồng/cổ phiếu, giảm 5,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
7.000 đồng/cổ phiếu
▼ (-5,41%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
3.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
112 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
22,21 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,43 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
13,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.300 đồng11.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.62725.85037.073202020222023202520267.000

Thấp 6.500 đCao 45.200 đ-48,91% trong kỳ

697 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nhà số 6 Hà Nội so với thị trường

Lợi suất của Nhà số 6 Hà Nội và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungNhà số 6 Hà NộiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-10,3%-2,7%-7,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-21,3%-4,2%-17,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-23,9%+7,2%-31,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-46,6%+7,3%-53,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-39,1%-0,1%-39 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Nhà số 6 Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nhà số 6 Hà Nội đứng thứ 613 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nhà số 6 Hà Nội và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNhà số 6 Hà NộiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
22,2
P/E cao hơn 77% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 85% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
13,5
Cổ tức suất cao hơn 97% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 524 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%20152016: Doanh thu thuần 424 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20162017: Doanh thu thuần 422 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%20172018: Doanh thu thuần 290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20182019: Doanh thu thuần 301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20192020: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20202021: Doanh thu thuần 440 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 18,4%20212022: Doanh thu thuần 382 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%20222023: Doanh thu thuần 367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%20232024: Doanh thu thuần 906 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%20242025: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%202528,7%14,8%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,1% - Biên lợi nhuận ròng 24,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 272 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 594 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%33,7%17,4%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -2,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 174 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 100 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 68 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 81 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 492 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 198 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 177 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 81 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 62 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 137 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4,1% - ROA 1,2%20162017: ROE 11,6% - ROA 4%20172018: ROE 4,2% - ROA 1,5%20182019: ROE 8,4% - ROA 2,5%20192020: ROE 2,7% - ROA 0,7%20202021: ROE 35,9% - ROA 7,1%20212022: ROE 23,5% - ROA 4,7%20222023: ROE 9,9% - ROA 2,3%20232024: ROE 22,6% - ROA 7,8%20242025: ROE 1,2% - ROA 0,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 836,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 39,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 214,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x2025812,2x418,1x24,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nhà số 6 Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)22,79,523,412,217,821,529,128,129,522,419
Biên lợi nhuận ròng (%)13,94,512,14,65,63,918,417,18,38,93,9
ROE (%)—4,111,64,28,42,735,923,59,922,61,2
ROA (%)—1,241,52,50,77,14,72,37,80,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-19,2-0,4-31,23,7-53,1211,8-13,1-4146,7-86,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-74170,8-73,725,9-67,51.376,8-19,2-53,8166,3-94,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,642,171,562,692,143,614,363,663,0811,09
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,410,240,180,460,661,270,510,280,170,20,43
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,821,891,51,561,361,520,740,490,532,021,96
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,870,850,690,891,031,330,680,430,511,991,91
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay836,339,412,74,24,62,76,89,410,5214,62,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,81,11,31,83,71,75,85,414,877,110
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3002311761911948082912212532001.071
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,395,281,333,44-0,871,386,073,035,830,7728,71
EPS (đ)8.4801.6401.9617491.083863.6353.1301.1913.228155

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nhà số 6 Hà Nội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần524424422290301141440382367906121
Lợi nhuận gộp119409935543012810810820323
Lợi nhuận trước thuế98246821241010385451077
Lợi nhuận sau thuế73195113175816630815
Tổng tài sản1.8091.3811.1526936778991.3751.4021.262810850
Tài sản ngắn hạn1.010631461326269486687461429609435
Tiền và tương đương5413103034671753756861
Phải thu ngắn hạn432269204152160313351232254497356
Hàng tồn kho5253462471396664545117910
Nợ phải trả1.3119467025054627041.1181.101953405444
Nợ ngắn hạn556335308210198319935945808301222
Vay ngắn hạn127997779671397646147956
Vay dài hạn78548751085438383120
Vốn chủ sở hữu497435449188216195257300309405407
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1741006846-15849219817762137
Dòng tiền đầu tư-5-12-15-5-21-62-393-89-108-85-239
Dòng tiền tài chính-147-129-57-214088-149-74-471694

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển Nhà số 6 Hà Nội
Tên giao dịch
Nhà số 6 Hà Nội
Thành lập
1/4/2005
Mã số thuế
0100383878
Nhân sự
132 người
Website
http://www.handico6.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
23/11/2020 - 5 năm
ISIN
VN000000HD69
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
15.120.000 cổ phiếu
Free float
71,3%
Beta
0,43

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu HD6 - Nhà số 6 Hà Nội - taichinh.com