Cổ phiếu Đầu tư Phát triển nhà HUD2

UPCOMVN000000HD28

Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển nhà HUD2

Cổ phiếu Đầu tư Phát triển nhà HUD2 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 8.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
8.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
71 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.967 đồng16.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.32218.50026.678201620182021202420268.000

Thấp 4.400 đCao 32.600 đ-13,04% trong kỳ

932 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Phát triển nhà HUD2 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Phát triển nhà HUD2 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
4.391.552 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
4.475.976 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: số liệu room của nguồn đang mâu thuẫn (còn lại lớn hơn tổng).

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 296 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20152016: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%20162017: Doanh thu thuần 252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%20172018: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 106% - Biên lợi nhuận ròng 51,5%20182019: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20192020: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,1% - Biên lợi nhuận ròng 114,2%20202021: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20212022: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20222023: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20232024: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20242025: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2025110,9%57,1%3,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 233,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 90,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 95 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 93 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -73 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -150 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -101 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 30% - ROA 10%20162017: ROE 22,1% - ROA 8,2%20172018: ROE 10,8% - ROA 6,7%20182019: ROE 3,6% - ROA 2,9%20192020: ROE 0,4% - ROA 0,4%20202021: ROE 0,1% - ROA 0,1%20212022: ROE 0,2% - ROA 0,1%20222023: ROE 0% - ROA 0%20232024: ROE 8,1% - ROA 2,5%20242025: ROE 10,3% - ROA 3,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 93,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x202590,8x46,8x2,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Phát triển nhà HUD2 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)16,325,425,81062351,13,45,62,840,733,8
Biên lợi nhuận ròng (%)7,711,813,251,58,2114,20,20,60,15,66,9
ROE (%)—3022,110,83,60,40,10,208,110,3
ROA (%)—108,26,72,90,40,10,102,53,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—9,2-21,9-88,186,8-99,218.923,2-40,9-13,227912,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—67,8-12,6-53,8-70,2-89,5-71,999,4-89,330.43637,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,192,620,830,310,170,080,82,292,681,821,93
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,240,7100000,161,552,271,541,21
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,771,352,053,96,8513,762,42,452,371,482,68
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,990,851,572,546,5612,432,131,270,820,370,91
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———4,1—93,5—2,7—1,72,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,41,33-07,803,60,30,20,40,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền122218793752406.4765781.0211.020139127
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,462,512,790,156,5716,98-539,03-560,25-3.513,088,195,95
EPS (đ)—3.8702.7291.68416739151539761.271

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Phát triển nhà HUD2 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần29632325230560804741155174
Lợi nhuận gộp488265321303316359
Lợi nhuận trước thuế29484220610001316
Lợi nhuận sau thuế2338331550000912
Tổng tài sản240522287169143124198348379315357
Tài sản ngắn hạn232512267154131112187344375300353
Tiền và tương đương2564139641613383961460
Phải thu ngắn hạn9919255313771261321145960
Hàng tồn kho103191625451121165246225233
Nợ phải trả13137813040211088242276203235
Nợ ngắn hạn1313781304019878140158203132
Vay ngắn hạn27103000076211617298
Vay dài hạn00000010102118050
Vốn chủ sở hữu110144156129123115110106103112122
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3395932308-73-150-1017272
Dòng tiền đầu tư-7-118101-2-66-283710-1
Dòng tiền tài chính-2562-119-0-12-101514567-64-25

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển nhà HUD2
Thành lập
1/10/2004
Mã số thuế
0101043105
Nhân sự
55 người
Website
https://hud2.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
16/5/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000HD28
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.962.353 cổ phiếu
Free float
49%
Beta
0,83

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu HD2 - Đầu tư Phát triển nhà HUD2 - taichinh.com