Cổ phiếu Thương mai - Dịch vụ - Vận tải xi măng Hải Phòng

HNXVN000000HCT5

Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ - Vận tải xi măng Hải Phòng

Cổ phiếu Thương mai - Dịch vụ - Vận tải xi măng Hải Phòng chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 10.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 30/07/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (24 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
10.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
21 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
40,63 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,54 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.900 đồng12.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.80023.8762015201720202023202610.600

Thấp 4.600 đCao 29.000 đ-15,2% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thương mai - Dịch vụ - Vận tải xi măng Hải Phòng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thương mai - Dịch vụ - Vận tải xi măng Hải Phòng đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thương mai - Dịch vụ - Vận tải xi măng Hải Phòng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThương mai - Dịch vụ - Vận tải xi măng Hải PhòngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
40,6
P/E cao hơn 87% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 76% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
7.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
988.028 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
980.328 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,8%988.028 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20152016: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20162017: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20172018: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20182019: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20192020: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20202021: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%20212022: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20222023: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng -3,1%20232024: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20242025: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%202514,3%5,9%-2,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,9% - Biên lợi nhuận ròng -3,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,6% - Biên lợi nhuận ròng -11,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,6% - Biên lợi nhuận ròng -14,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng -3,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%18,8%2,8%-13,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -19,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -16,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 tỷ-1 tỷ05 tỷ10 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4,3% - ROA 3,6%20162017: ROE 4,5% - ROA 3,8%20172018: ROE 5,3% - ROA 4,6%20182019: ROE 4,6% - ROA 4,1%20192020: ROE 1,8% - ROA 1,7%20202021: ROE 1,7% - ROA 1,6%20212022: ROE 1,6% - ROA 1,4%20222023: ROE -4,4% - ROA -4%20232024: ROE 0,6% - ROA 0,5%20242025: ROE 0,8% - ROA 0,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần0,1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 156,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 111,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -205,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 182,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.651,1x20251.597,7x722,9x-151,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thương mai - Dịch vụ - Vận tải xi măng Hải Phòng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)118,88,69,49,98,27,38,64,18,414,8
Biên lợi nhuận ròng (%)1,91,81,61,81,90,810,9-3,10,71
ROE (%)—4,34,55,34,61,81,71,6-4,40,60,8
ROA (%)—3,63,84,64,11,71,61,4-40,50,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—8,917,25,1-16,5-9,4-21,3-3-19,9-45-2,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—2,86,818,2-12-61-8,2-9,1——44,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,190,180,170,140,10,10,080,090,130,080,1
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,020,050,05000000,0300
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,633,053,554,536,16,769,128,026,299,859,02
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,422,83,344,435,56,538,797,776,29,839,01
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay156,216,822,7111,5————-205,4182,81.651,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ49,748,472,3195,236,286,664,970,7115,5449,1459,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền646966646469829888112124
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,89-0,421,212,571,367,262,14-2,23-5,319,358,81
EPS (đ)845869928816966377346315-869107154

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thương mai - Dịch vụ - Vận tải xi măng Hải Phòng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9199116122102927371573130
Lợi nhuận gộp109101110856234
Lợi nhuận trước thuế22233111-201
Lợi nhuận sau thuế22222111-200
Tổng tài sản4949494846454445434243
Tài sản ngắn hạn2022252626292930313235
Tiền và tương đương312451096134
Phải thu ngắn hạn1619212118171619141010
Hàng tồn kho22113111000
Nợ phải trả87764434534
Nợ ngắn hạn87764434534
Vay ngắn hạn12200000100
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu4141424242414141383939
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3-126361-1943
Dòng tiền đầu tư-4-10-110-2-1-13-1-2
Dòng tiền tài chính10-1-3-1-1-0-0-1-10

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ - Vận tải xi măng Hải Phòng
Tên giao dịch
Thương mai - Dịch vụ - Vận tải xi măng Hải Phòng
Thành lập
29/12/2003
Mã số thuế
0200577563
Nhân sự
94 người
Website
https://vtxmhp.com

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
27/11/2007 - 18 năm
ISIN
VN000000HCT5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
2.016.385 cổ phiếu
Free float
60,8%
Beta
-0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu