Cổ phiếu Đầu tư - Xây dựng Hà Nội

UPCOMVN000000HCI8

Công ty Cổ phần Đầu tư - Xây dựng Hà Nội

Cổ phiếu Đầu tư - Xây dựng Hà Nội chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 5.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 08/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
5.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
26 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.400 đồng11.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.80330.55046.297201520172020202320265.000

Thấp 3.400 đCao 57.700 đ-20,63% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư - Xây dựng Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư - Xây dựng Hà Nội đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.563.680 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
2.563.680 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 0%2.563.680 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,3% - Biên lợi nhuận ròng 20,7%20152016: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,7% - Biên lợi nhuận ròng 14,7%20162017: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,5% - Biên lợi nhuận ròng -44,2%20172018: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 83,2% - Biên lợi nhuận ròng -5,3%20182019: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,1% - Biên lợi nhuận ròng -6,1%20192020: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 125,1%20202021: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,8% - Biên lợi nhuận ròng -13,3%20212022: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,8% - Biên lợi nhuận ròng -7,8%20222023: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,8% - Biên lợi nhuận ròng -23,1%20232024: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50% - Biên lợi nhuận ròng -61,1%20242025: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,8% - Biên lợi nhuận ròng -3,8%2025119,7%32%-55,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 14,9%/năm (2015-2020, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -20 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,2% - ROA 2%20162017: ROE -8% - ROA -2,6%20172018: ROE -1,1% - ROA -0,4%20182019: ROE -1,8% - ROA -0,6%20192020: ROE 26,4% - ROA 10%20202021: ROE -2,8% - ROA -1,2%20212022: ROE -1,8% - ROA -0,7%20222023: ROE -6,2% - ROA -2,6%20232024: ROE -13,3% - ROA -5,3%20242025: ROE -1% - ROA -0,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 476,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -22,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025462,5x227x-8,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư - Xây dựng Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)43,351,743,583,250,129,144,844,839,85066,8
Biên lợi nhuận ròng (%)20,714,7-44,2-5,3-6,1125,1-13,3-7,8-23,1-61,1-3,8
ROE (%)—6,2-8-1,1-1,826,4-2,8-1,8-6,2-13,3-1
ROA (%)—2-2,6-0,4-0,610-1,2-0,7-2,6-5,3-0,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-22,7-61,24,635,9-22,28,95,812,1-27,17
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-45,2—————————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,212,072,071,962,091,291,361,411,391,61,63
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,020,020,020,010,010,010,010,010,010,010,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,331,461,151,121,020,970,960,890,880,80,79
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn10,890,950,840,820,810,810,730,720,630,63
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—476,9-22,9-0,2———————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,40,20,30,10,40,70,60,60,80,50,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8156401.9361.6761.1271.3251.1958938001.1231.023
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,97-1,283,4227,910,22-0,22-1,71-6,9731,19-0,38
EPS (đ)—1.043-1.15265600-6060-1.12400

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư - Xây dựng Hà Nội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4837141521161718211516
Lợi nhuận gộp2119613105888811
Lợi nhuận trước thuế147-6-1-124-2-1-5-9-1
Lợi nhuận sau thuế105-6-1-120-2-1-5-9-1
Tổng tài sản292261230209209191195193177167165
Tài sản ngắn hạn26723115813511910310699908180
Tiền và tương đương84735021671615734
Phải thu ngắn hạn10765766963585745454645
Hàng tồn kho6790283323171717161716
Nợ phải trả201176155138141108112113103103102
Nợ ngắn hạn200158137121116106110111102102101
Vay ngắn hạn21111111111
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu9185757168838380746463
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-20-7-22-22-0-4410-14-110
Dòng tiền đầu tư1273-5-1455-11770
Dòng tiền tài chính-6-11-4-0-0-00-0000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư - Xây dựng Hà Nội
Thành lập
18/5/2006
Mã số thuế
0100105045
Nhân sự
73 người
Website
http://www.hancic.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
17/9/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000HCI8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.232.000 cổ phiếu
Free float
72,6%
Beta
0,37

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu HCI - Đầu tư - Xây dựng Hà Nội - taichinh.com