Cổ phiếu Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD

HOSEVN000000HCD9

Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD

Cổ phiếu Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 6.150 đồng/cổ phiếu, giảm 0,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.150 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,65%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
26.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
286 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
16,01 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,56 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.650 đồng7.020 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.9698.83512.701201620192021202420266.150

Thấp 2.170 đCao 15.500 đ-59,54% trong kỳ

924 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư Sản xuất và Thương mại HCDVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-1,6%-3%+1,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-11%-4,2%-6,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-22,9%+6,3%-29,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-25,7%+6,7%-32,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-19,1%-0,4%-18,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD đứng thứ 418 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Sản xuất và Thương mại HCDVị trí toàn thị trường
P/E
lần
16
P/E cao hơn 68% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 75% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
28.626 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
23.560.888 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
23.532.262 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 0,1%23.560.888 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+421,9% trong kỳ

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 504 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 2%20152016: Doanh thu thuần 630 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20162017: Doanh thu thuần 543 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20172018: Doanh thu thuần 571 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20182019: Doanh thu thuần 711 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20192020: Doanh thu thuần 496 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20202021: Doanh thu thuần 732 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20212022: Doanh thu thuần 745 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20222023: Doanh thu thuần 913 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20232024: Doanh thu thuần 869 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20242025: Doanh thu thuần 790 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20257,8%4%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 240 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 258 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%10,7%5,5%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 69,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -69 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -92 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -20 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 61 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -60 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,7% - ROA 7,3%20162017: ROE 13,2% - ROA 7,4%20172018: ROE 12,2% - ROA 8%20182019: ROE 5,8% - ROA 4,4%20192020: ROE 0,4% - ROA 0,3%20202021: ROE 13,2% - ROA 9,3%20212022: ROE 10,2% - ROA 6,1%20222023: ROE 12% - ROA 6,8%20232024: ROE 6,5% - ROA 3,8%20242025: ROE 4,1% - ROA 2,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x202511,9x6,1x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,46,16,27,542,98,16,37,66,25,5
Biên lợi nhuận ròng (%)23,24,15,52,80,36,45,45,73,52,5
ROE (%)—12,713,212,25,80,413,210,2126,54,1
ROA (%)—7,37,484,40,39,36,16,83,82,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—25,1-13,85,124,6-30,347,71,622,6-4,8-9,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—95,612,839,2-37-92,73.206,3-14,729-41,8-33,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,90,610,950,310,330,360,480,820,720,690,61
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,480,270,650,210,210,20,330,420,360,310,23
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,962,471,473,573,283,152,621,561,761,842,01
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,341,761,142,172,131,811,480,70,8911,11
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,24,74,75,64,21,312,266,14,54,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,88,9114,35,93,33,52,432,92,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền10077951129813094566673135
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-6,791,62-0,93-2,961,42-1,610,12-0,510,282,01-2,98
EPS (đ)—1.39101.280728531.7451.2721.403817542

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần504630543571711496732745913869790
Lợi nhuận gộp2738344329155947695443
Lợi nhuận trước thuế132527322025549633826
Lợi nhuận sau thuế102022312014740523020
Tổng tài sản279268336445457463554756778812806
Tài sản ngắn hạn260231207313328339435525576609612
Tiền và tương đương3632181020103736589439
Phải thu ngắn hạn139132142175191177189113164174292
Hàng tồn kho826646123115144190291285278273
Nợ phải trả132101164107114122179340327330305
Nợ ngắn hạn1329414188100108166336327330305
Vay ngắn hạn703889525654110171164150116
Vay dài hạn0823191414134000
Vốn chủ sở hữu146166172338343341375416452482502
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-6932-21-9228-25-201461-60
Dòng tiền đầu tư1-11-44-10-2-6-20-3335-1138
Dòng tiền tài chính72-255894-16-24252-26-14-34

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD
Thành lập
6/12/2011
Mã số thuế
0800940115
Nhân sự
31 người
Trụ sở
Số 122B Phố Quang Trung, Phường Hải Dương, TP. Hải Phòng
Website
https://www.hcdgroup.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
4/7/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000HCD9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
46.197.821 cổ phiếu
Free float
79,2%
Beta
0,31

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu