Cổ phiếu Bê tông Hòa Cẩm

HNXVN000000HCC1

Công ty Cổ phần Bê tông Hòa Cẩm - Intimex

Cổ phiếu Bê tông Hòa Cẩm đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 22.700 đồng/cổ phiếu, tăng 0,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
22.700 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,44%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
162 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,58 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,44 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 19.035 đồng25.515 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

15.22024.50033.7802015201720202023202622.700

Thấp 8.500 đCao 40.500 đ+81,6% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bê tông Hòa Cẩm so với thị trường

Lợi suất của Bê tông Hòa Cẩm và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBê tông Hòa CẩmVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,9%-3%+2,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-11,3%-4,2%-7,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-7,3%+6,3%-13,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-8,5%+6,7%-15,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-25,6%-0,4%-25,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bê tông Hòa Cẩm trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bê tông Hòa Cẩm đứng thứ 574 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bê tông Hòa Cẩm và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBê tông Hòa CẩmVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,6
P/E thấp hơn 93% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,4
P/B cao hơn 74% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8
Cổ tức suất cao hơn 86% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20152016: Doanh thu thuần 360 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20162017: Doanh thu thuần 338 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20172018: Doanh thu thuần 336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 6%20182019: Doanh thu thuần 337 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20192020: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20202021: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20212022: Doanh thu thuần 283 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20222023: Doanh thu thuần 234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20232024: Doanh thu thuần 300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20242025: Doanh thu thuần 421 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%202511,6%6%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%18,3%9,4%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 17,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 217,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 34,4% - ROA 16,2%20162017: ROE 25,3% - ROA 13,3%20172018: ROE 21,8% - ROA 10,6%20182019: ROE 14,4% - ROA 6,5%20192020: ROE 0,1% - ROA 0,1%20202021: ROE 3,1% - ROA 1,7%20212022: ROE 13,2% - ROA 7%20222023: ROE 11,2% - ROA 6,5%20232024: ROE 15,1% - ROA 9,1%20242025: ROE 32,4% - ROA 19,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bê tông Hòa Cẩm theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,911,211,211,18,86,76,998,89,712
Biên lợi nhuận ròng (%)5,66,36,263,80,11,13,63,94,27,2
ROE (%)—34,425,321,814,40,13,113,211,215,132,4
ROA (%)—16,213,310,66,50,11,776,59,119,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—26,4-6,1-0,70,5-4513,334,7-17,428,540,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—41,5-7,4-4,3-36,6-99,32.329,5349,5-11,437,5142,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,191,080,771,331,080,820,930,850,620,70,66
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,460,20,130,750,420,320,450,230,0600
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,291,41,51,151,081,041,221,441,761,771,89
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,21,341,421,111,010,951,141,341,551,611,78
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ46,165,959,460,452,237,534,939,219,929,350,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền9296981309210313211811910481
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,961,210,96-0,564,57260,41-4,121,832,712,161,28
EPS (đ)—5.1523.2233.0821.953143321.5821.4011.9264.664

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bê tông Hòa Cẩm theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần285360338336337185210283234300421
Lợi nhuận gộp3140383730121525202950
Lợi nhuận trước thuế21282625150313111638
Lợi nhuận sau thuế1623212013021091330
Tổng tài sản128152164214176131143152131145170
Tài sản ngắn hạn801019912792588310089106128
Tiền và tương đương2222111221027
Phải thu ngắn hạn72949111985527691768694
Hàng tồn kho655565671197
Nợ phải trả70797112292596970506068
Nợ ngắn hạn62726611085566870506068
Vay ngắn hạn19865728203219500
Vay dài hạn875127310000
Vốn chủ sở hữu59739392857274828185102
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh152820-115825-919252739
Dòng tiền đầu tư-15-9-17-27-80-0-1-1-5-10
Dòng tiền tài chính-0-19-338-52-2510-17-24-13-13

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bê tông Hòa Cẩm - Intimex
Tên giao dịch
Bê tông Hòa Cẩm
Thành lập
24/12/2001
Mã số thuế
4000362102
Nhân sự
187 người
Website
http://www.betonghoacam.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
24/12/2007 - 18 năm
ISIN
VN000000HCC1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
7.170.401 cổ phiếu
Free float
37,7%
Beta
0,18

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu