Cổ phiếu Xây dựng số 3 Hải Phòng

UPCOMVN000000HC37

Công ty Cổ phần Xây dựng số 3 Hải Phòng

Cổ phiếu Xây dựng số 3 Hải Phòng đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 25.000 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (24 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
25.000 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
517 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,89 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,96 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 23.184 đồng26.964 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

31.30036.9262017201920222024202625.000

Thấp 21.600 đCao 41.000 đ-18,03% trong kỳ

872 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng số 3 Hải Phòng so với thị trường

Lợi suất của Xây dựng số 3 Hải Phòng và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXây dựng số 3 Hải PhòngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0%-3,9%+3,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-2%-5,3%+3,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-3,8%+5,9%-9,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-7,4%+5,9%-13,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-5,7%-1,3%-4,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xây dựng số 3 Hải Phòng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng số 3 Hải Phòng đứng thứ 508 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây dựng số 3 Hải Phòng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây dựng số 3 Hải PhòngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,9
P/E cao hơn 53% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 53% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4
Cổ tức suất cao hơn 66% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
10.136.001 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
10.136.001 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 100%10.136.001 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 43%20152016: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 33%20162017: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34% - Biên lợi nhuận ròng 119,7%20172018: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,5% - Biên lợi nhuận ròng 61,7%20182019: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 30,8%20192020: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,5% - Biên lợi nhuận ròng 69,6%20202021: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,1% - Biên lợi nhuận ròng 176,7%20212022: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 73,6%20222023: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 94,8%20232024: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 46,3%20242025: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,8% - Biên lợi nhuận ròng 54,7%2025171,6%88,4%5,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41% - Biên lợi nhuận ròng 107,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng 90,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 83,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 102,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,4% - Biên lợi nhuận ròng 137,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 78%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 65,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 70,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,6% - Biên lợi nhuận ròng 62,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 35,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 23,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng 47,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 42,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 89,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 50,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 75,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 30,6%133,3%68,6%4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -12,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -16,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 68 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 249 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -23 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 66 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 109 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 61 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 59 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -44 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 14,3% - ROA 10,2%20162017: ROE 54% - ROA 40,5%20172018: ROE 14,5% - ROA 11,7%20182019: ROE 11,7% - ROA 9,7%20192020: ROE 14,9% - ROA 12,6%20202021: ROE 15,9% - ROA 14,5%20212022: ROE 5,6% - ROA 5,3%20222023: ROE 8,4% - ROA 7,9%20232024: ROE 5,2% - ROA 4,9%20242025: ROE 6,3% - ROA 6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 90.464,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 481.937,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25.075,8x2025468.057,7x240.968,7x13.879,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng số 3 Hải Phòng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)26,625,73437,523,136,533,129,325,925,328,8
Biên lợi nhuận ròng (%)4333119,761,730,869,6176,773,694,846,354,7
ROE (%)—14,35414,511,714,915,95,68,45,26,3
ROA (%)—10,240,511,79,712,614,55,37,94,96
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—30,435,8-35,371,2-39,5-55,6-14,61727-6,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—0,2392,3-66,7-14,436,512,8-64,450,7-37,910,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,420,40,290,210,210,160,040,060,060,060,07
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,040,030,020,020,020,0200000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,881,182,713,633,524,0716,412,3812,1514,0114,6
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,851,152,673,593,414,0616,3212,3712,1213,9514,59
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay————————90.464,6481.937,425.075,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ21,332,721,622,113,3114,620,8131,75030,8248,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền170141108241126332602457286365340
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,340,93-0,09-0,430,930,060,560,380,28-1,21,02
EPS (đ)3.0782.98615.5874.9794.0375.4065.5691.8792.8321.7571.935

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng số 3 Hải Phòng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1171532081342301396253627873
Lợi nhuận gộp3139715053512015162021
Lợi nhuận trước thuế6058301948211012544714749
Lợi nhuận sau thuế505124983719710939593640
Tổng tài sản473520707713754786724733747736605
Tài sản ngắn hạn110157381380403418451506512515516
Tiền và tương đương4992199866557517722
Phải thu ngắn hạn555962898012710266487868
Hàng tồn kho436413120120
Nợ phải trả1401491581211311073144454038
Nợ ngắn hạn1251331401051151032741423735
Vay ngắn hạn000001200000
Vay dài hạn1212121212000000
Vốn chủ sở hữu333372549591623679693689702696567
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh6847-23-35666611516-4441
Dòng tiền đầu tư-224170-60-39-3049-521465-5
Dòng tiền tài chính-30-8-39-18-48-36-40-21-41-26-36

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xây dựng số 3 Hải Phòng
Thành lập
20/12/2002
Mã số thuế
0200509429
Nhân sự
113 người
Website
http://haco3.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
11/7/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000HC37
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
20.685.717 cổ phiếu
Free float
33,5%
Beta
0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu