Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 23.184 đồng26.964 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 21.600 đCao 41.000 đ-18,03% trong kỳ
872 phiên - dữ liệu cuối ngày
Xây dựng số 3 Hải Phòng so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Xây dựng số 3 Hải Phòng và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Xây dựng số 3 Hải Phòng
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0%
-3,9%
+3,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-2%
-5,3%
+3,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-3,8%
+5,9%
-9,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-7,4%
+5,9%
-13,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-5,7%
-1,3%
-4,3 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Xây dựng số 3 Hải Phòng trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng số 3 Hải Phòng đứng thứ 508 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Xây dựng số 3 Hải Phòng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Xây dựng số 3 Hải Phòng
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,9
P/E cao hơn 53% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 53% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4
Cổ tức suất cao hơn 66% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
10.136.001 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
10.136.001 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Đã lấp 100%10.136.001 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
30 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
30,4
35,8
-35,3
71,2
-39,5
-55,6
-14,6
17
27
-6,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
0,2
392,3
-66,7
-14,4
36,5
12,8
-64,4
50,7
-37,9
10,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
0,42
0,4
0,29
0,21
0,21
0,16
0,04
0,06
0,06
0,06
0,07
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0,04
0,03
0,02
0,02
0,02
0,02
0
0
0
0
0
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
—
—
—
—
—
—
—
—
90.464,6
481.937,4
25.075,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
21,3
32,7
21,6
22,1
13,3
114,6
20,8
131,7
50
30,8
248,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
170
141
108
241
126
332
602
457
286
365
340
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán