Cổ phiếu Xây dựng số 1 Hà Nội
Công ty Cổ phần Xây dựng số 1 Hà Nội
Cổ phiếu Xây dựng số 1 Hà Nội chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 11.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.283 đồng12.630 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2020
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 7.100 đCao 24.800 đ-53,63% trong kỳ
743 phiên - dữ liệu cuối ngày
Xây dựng số 1 Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng số 1 Hà Nội đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 100%3.920.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -7,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 0,9%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 4,1 | 5,7 | 3,3 | 3,6 | 5,1 | 3,7 | 5,7 | 3,9 | 8,2 | 12 | 10,7 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 1,1 | 1 | 1,3 | 0,8 | 1,3 | 1,4 | 1,9 | 1,2 | 2 | 3,3 | 2,3 |
| ROE (%) | — | 5,9 | 13,8 | 4,6 | 6,2 | 6,4 | 6,3 | 8,4 | 5,8 | 4,5 | 6,1 |
| ROA (%) | — | 0,5 | 1,4 | 0,7 | 1 | 1 | 1,1 | 1,4 | 1 | 0,9 | 1,2 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -6,5 | 92,8 | -43 | -21,8 | -5,3 | -23,5 | 118,9 | -58,8 | -52,6 | 104,9 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -18,6 | 144 | -65,2 | 34,4 | 4,5 | -0,9 | 37,5 | -30,1 | -21,4 | 39,5 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 9,26 | 11,45 | 6,47 | 5,48 | 5,44 | 5,05 | 4,44 | 5,71 | 4,01 | 4,13 | 3,9 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 3,31 | 2,37 | 1,83 | 1,14 | 0,96 | 0,56 | 0,2 | 0,61 | 0,55 | 0,33 | 0,2 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,19 | 1,19 | 0,91 | 1,07 | 1,07 | 1,08 | 1,11 | 1,08 | 1,13 | 1,13 | 1,15 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,54 | 0,55 | 0,42 | 0,53 | 0,57 | 0,61 | 0,64 | 0,74 | 0,71 | 0,72 | 0,8 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 1,7 | 2,1 | 5,1 | 2,2 | 2 | 2,7 | 8,9 | 7,6 | 2,5 | 3,1 | 7 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 1,6 | 1,3 | 3,2 | 2 | 1,7 | 1,8 | 1,5 | 3,5 | 1,6 | 0,7 | 1,7 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 156 | 168 | 73 | 146 | 186 | 214 | 264 | 198 | 305 | 701 | 378 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 9,7 | 46,52 | 0,76 | 12,63 | 9,28 | 3,29 | 4,07 | -3,61 | 1,08 | 4,55 | 2,63 |
| EPS (đ) | 1.485 | 1.217 | 3.023 | 1.055 | 1.506 | 1.575 | 1.560 | 2.146 | 1.501 | 1.179 | 1.645 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.143 | 1.069 | 2.060 | 1.175 | 918 | 869 | 665 | 1.456 | 600 | 284 | 583 |
| Lợi nhuận gộp | 46 | 61 | 68 | 42 | 47 | 32 | 38 | 56 | 49 | 34 | 63 |
| Lợi nhuận trước thuế | 17 | 19 | 48 | 16 | 15 | 16 | 16 | 22 | 15 | 13 | 17 |
| Lợi nhuận sau thuế | 13 | 11 | 26 | 9 | 12 | 13 | 12 | 17 | 12 | 9 | 13 |
| Tổng tài sản | 1.861 | 2.224 | 1.460 | 1.251 | 1.264 | 1.200 | 1.090 | 1.390 | 1.028 | 1.077 | 1.074 |
| Tài sản ngắn hạn | 1.284 | 1.415 | 1.151 | 1.126 | 1.128 | 1.076 | 978 | 1.280 | 927 | 982 | 982 |
| Tiền và tương đương | 85 | 155 | 102 | 61 | 116 | 74 | 55 | 69 | 73 | 68 | 73 |
| Phải thu ngắn hạn | 489 | 493 | 414 | 471 | 469 | 509 | 481 | 788 | 502 | 547 | 603 |
| Hàng tồn kho | 700 | 763 | 618 | 574 | 521 | 470 | 418 | 404 | 346 | 358 | 299 |
| Nợ phải trả | 1.680 | 2.046 | 1.264 | 1.058 | 1.068 | 1.001 | 890 | 1.183 | 823 | 867 | 855 |
| Nợ ngắn hạn | 1.080 | 1.187 | 1.262 | 1.048 | 1.058 | 993 | 881 | 1.183 | 823 | 867 | 855 |
| Vay ngắn hạn | 249 | 385 | 356 | 219 | 189 | 111 | 40 | 127 | 113 | 70 | 44 |
| Vay dài hạn | 351 | 38 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 181 | 179 | 196 | 193 | 196 | 198 | 200 | 207 | 205 | 210 | 219 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 126 | 491 | 20 | 113 | 112 | 41 | 51 | -62 | 13 | 43 | 35 |
| Dòng tiền đầu tư | -117 | -229 | -3 | -12 | 1 | 3 | 9 | -3 | 13 | 4 | 4 |
| Dòng tiền tài chính | 32 | -192 | -70 | -142 | -58 | -86 | -78 | 79 | -22 | -51 | -34 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Xây dựng số 1 Hà Nội
- Tên giao dịch
- Xây dựng số 1 Hà Nội
- Thành lập
- 1/12/2005
- Mã số thuế
- 0100105782
- Nhân sự
- 249 người
- Website
- https://hacc1.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 6/1/2020 - 6 năm
- ISIN
- VN000000HC11
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 8.000.000 cổ phiếu
- Free float
- 73,9%
- Beta
- -0,15
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên