Cổ phiếu Chứng khoán Hòa Bình

HNXVN000000HBS9

Công ty Cổ phần Chứng khoán Hòa Bình

Cổ phiếu Chứng khoán Hòa Bình chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 3.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (23 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
3.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
122 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,35 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.700 đồng9.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.0769.60014.124201520172020202320263.700

Thấp 1.800 đCao 17.400 đ-28,85% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chứng khoán Hòa Bình trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng khoán Hòa Bình đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Chứng khoán Hòa Bình và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChứng khoán Hòa BìnhVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 90% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
117.432 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
16.169.990 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
16.052.558 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,7%16.169.990 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ2015: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%20152016: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,4% - Biên lợi nhuận ròng 15%20162017: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,9% - Biên lợi nhuận ròng 30,2%20172018: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng 25,5%20182019: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,4% - Biên lợi nhuận ròng 53,4%20192020: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng 34,2%20202021: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57% - Biên lợi nhuận ròng 39,3%20212022: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%20222023: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 86,9% - Biên lợi nhuận ròng 46,1%20232024: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 79% - Biên lợi nhuận ròng 33,8%20242025: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 82,6% - Biên lợi nhuận ròng 554%2025538,1%277%16%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

-10 tỷ-5 tỷ010 tỷ20 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 85,6% - Biên lợi nhuận ròng 79,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần -6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 189,2% - Biên lợi nhuận ròng 221%2022-Q3: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,2% - Biên lợi nhuận ròng 56,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,3% - Biên lợi nhuận ròng 27,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,4% - Biên lợi nhuận ròng 128%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 90,9% - Biên lợi nhuận ròng 34,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 88,5% - Biên lợi nhuận ròng 45,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 84,1% - Biên lợi nhuận ròng 55,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 86,4% - Biên lợi nhuận ròng 50,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,5% - Biên lợi nhuận ròng 28,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,6% - Biên lợi nhuận ròng 24,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 89,2% - Biên lợi nhuận ròng 23,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 81,7% - Biên lợi nhuận ròng 35,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 84,7% - Biên lợi nhuận ròng 40,2%2026-Q2: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2026-Q2214,7%110,5%6,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -42,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 1,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -59 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 57 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -42 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -132 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 59 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,5% - ROA 0,5%20162017: ROE 0,8% - ROA 0,7%20172018: ROE 0,7% - ROA 0,7%20182019: ROE 1,9% - ROA 1,9%20192020: ROE 1,2% - ROA 1,1%20202021: ROE 2,1% - ROA 2%20212022: ROE 1,2% - ROA 1,2%20222023: ROE 4,3% - ROA 4,3%20232024: ROE 2,5% - ROA 2,5%20242025: ROE 1,3% - ROA 1,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chứng khoán Hòa Bình theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)51,555,447,940,656,446,75762,786,97982,6
Biên lợi nhuận ròng (%)11,81530,225,553,434,239,316,846,133,8554
ROE (%)—0,50,80,71,91,22,11,24,32,51,3
ROA (%)—0,50,70,71,91,121,24,32,51,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—17,4-28,38,436,6-557,939,633,7-24,8-97,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—48,744,2-8,3185,7-39,181,2-40,1265,6-44,9-51,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,0100,07000,010,010,010,010,020,09
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn51,62137,528,04169,26133,8476,9960,4297,587,2652,7811,03
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn51,62137,528,04169,26133,8476,9960,4297,587,2652,7811,03
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6968381531201194595110821.811
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,3912,77,19-8,46-8,0912,82-5,18-27,19-1,476-0,4
EPS (đ)4059857822136246147538282143

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chứng khoán Hòa Bình theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần11139101413212939291
Lợi nhuận gộp674486121834231
Lợi nhuận trước thuế1233859622126
Lợi nhuận sau thuế1233748518105
Tổng tài sản374374401379387392402406424369376
Tài sản ngắn hạn168176209187201210272351371320330
Tiền và tương đương14517119416911217218142161320
Phải thu ngắn hạn221454381264
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả3126113544630
Nợ ngắn hạn3126113544630
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu371373375378385390398402420363346
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-42520-22-5957-42-132-2659-2
Dòng tiền đầu tư413-43352-8009
Dòng tiền tài chính000000000-620

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Hòa Bình
Thành lập
29/2/2008
Mã số thuế
0102659313
Nhân sự
32 người
Website
http://www.hbse.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
16/7/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000HBS9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
32.999.980 cổ phiếu
Free float
56%
Beta
0,18

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu HBS - Chứng khoán Hòa Bình - taichinh.com