Cổ phiếu Habeco Hải Phòng

UPCOMVN000000HBH2

Công ty Cổ phần Habeco - Hải Phòng

Cổ phiếu Habeco Hải Phòng lúc 11:24 ngày 29/09/2026 ở mức 6.700 đồng/cổ phiếu, tăng 11,7% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 11:24 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.700 đồng/cổ phiếu
▲ (+11,67%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
4.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
96 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,72 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,57 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.568 đồng6.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.1737.45010.727201720192022202420266.700

Thấp 1.800 đCao 13.100 đ-44,63% trong kỳ

868 phiên - dữ liệu cuối ngày

Habeco Hải Phòng so với thị trường

Lợi suất của Habeco Hải Phòng và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungHabeco Hải PhòngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+4,7%-3%+7,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+21,8%-4,2%+26 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+19,6%+6,3%+13,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+34%+6,7%+27,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+19,6%-0,4%+20 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Habeco Hải Phòng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Habeco Hải Phòng đứng thứ 616 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Habeco Hải Phòng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuHabeco Hải PhòngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,7
P/E thấp hơn 52% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 74% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,7
Cổ tức suất cao hơn 55% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
2,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
131.710 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,8%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.800.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
4.668.290 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 2,7%4.800.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 7%20152016: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng -3,5%20162017: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20172018: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20182019: Doanh thu thuần 287 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20192020: Doanh thu thuần 270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20202021: Doanh thu thuần 275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20212022: Doanh thu thuần 307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20222023: Doanh thu thuần 244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20232024: Doanh thu thuần 246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20242025: Doanh thu thuần 252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%202514,2%5,6%-3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,9% - Biên lợi nhuận ròng -2%2022-Q3: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -15,7% - Biên lợi nhuận ròng -23,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,5% - Biên lợi nhuận ròng -8,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8,7% - Biên lợi nhuận ròng -13,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,2% - Biên lợi nhuận ròng -6,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,2% - Biên lợi nhuận ròng -7,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8,5% - Biên lợi nhuận ròng -11,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,9% - Biên lợi nhuận ròng -1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%13,3%-4,4%-22,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -1,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -25,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 76 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 61 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -6,7% - ROA -1,9%20162017: ROE 1,6% - ROA 0,4%20172018: ROE 0,6% - ROA 0,2%20182019: ROE 16,5% - ROA 6,4%20192020: ROE 8,9% - ROA 4,2%20202021: ROE 9,7% - ROA 5,4%20212022: ROE 9,4% - ROA 5,7%20222023: ROE 0,6% - ROA 0,4%20232024: ROE 0,1% - ROA 0,1%20242025: ROE 1,7% - ROA 1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,1x202514,7x7,6x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Habeco Hải Phòng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,87,68,25,510,29,310,19,443,33,9
Biên lợi nhuận ròng (%)7-3,50,70,26,94,55,35,10,40,11,1
ROE (%)—-6,71,60,616,58,99,79,40,60,11,7
ROA (%)—-1,90,40,26,44,25,45,70,40,11
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—35,218,89,33,4-62,111,4-20,50,82,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———-61,42.893,1-3920,36,6-93,9-83,41.701,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,092,872,891,741,420,820,760,540,560,730,56
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,942,241,890,720,570,420,3800,190,250,1
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,450,590,620,340,480,490,831,181,431,561,97
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,220,50,530,210,390,320,650,971,131,351,64
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,90,41,11,174,87,111,683,115,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ9,411,710,61416,31211,814,28,39,47,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền27709431634948731069183
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,1-5,3722,05115,10,91-0,762,962,95-27391,036,88
EPS (đ)—-465107411.2397569099705910177

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Habeco Hải Phòng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần158214254278287270275307244246252
Lợi nhuận gộp231621152925282910810
Lợi nhuận trước thuế11-72123151819104
Lợi nhuận sau thuế11-72120121516103
Tổng tài sản357417427303315259277266264294267
Tài sản ngắn hạn2811214751895799110135194190
Tiền và tương đương2546092416293610747
Phải thu ngắn hạn1241662349363662716157
Hàng tồn kho1417221916202119282532
Nợ phải trả242309317192185116120939412496
Nợ ngắn hạn62190237152185116120939412496
Vay ngắn hạn45122128407460600334316
Vay dài hạn17911980400000000
Vốn chủ sở hữu115108110110130142157172170170171
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2340387618-94346-266119
Dòng tiền đầu tư-2-5212-0-3837-10-52
Dòng tiền tài chính-2117-34-128-6-14-1-603310-28

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Habeco - Hải Phòng
Tên giao dịch
Habeco Hải Phòng
Thành lập
4/8/2007
Mã số thuế
0200761964
Nhân sự
82 người
Website
https://habecohaiphong.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
10/8/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000HBH2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
16.000.000 cổ phiếu
Free float
71,5%
Beta
0,54

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu