Cổ phiếu Xây dựng Hòa Bình

UPCOMVN000000HBC3

Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình

Cổ phiếu Xây dựng Hòa Bình đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 3.400 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
3.400 đồng/cổ phiếu
không đổi so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
594.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
2 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
1.190 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,88 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,59 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 07/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.427 đồng7.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.23133.95051.669201520172020202320263.400

Thấp 3.400 đCao 64.500 đ-77,78% trong kỳ

999 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng Hòa Bình so với thị trường

Lợi suất của Xây dựng Hòa Bình và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXây dựng Hòa BìnhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-15%-3%-12 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-32%-4,2%-27,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-35,8%+6,3%-42,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-55,8%+6,7%-62,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-46,9%-0,4%-46,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xây dựng Hòa Bình trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng Hòa Bình đứng thứ 209 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây dựng Hòa Bình và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây dựng Hòa BìnhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,9
P/E thấp hơn 84% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 72% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 53% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
18%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
31.258.494 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
9%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
173.606.635 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
142.348.141 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 18%173.606.635 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 5.078 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20152016: Doanh thu thuần 10.766 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20162017: Doanh thu thuần 16.037 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20172018: Doanh thu thuần 18.299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20182019: Doanh thu thuần 18.610 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20192020: Doanh thu thuần 11.225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20202021: Doanh thu thuần 11.356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20212022: Doanh thu thuần 14.149 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng -18,4%20222023: Doanh thu thuần 7.537 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng -14,8%20232024: Doanh thu thuần 6.421 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 15%20242025: Doanh thu thuần 4.620 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%202514%-1,7%-17,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2.983 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 4.144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 3.778 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 3.218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -13,2% - Biên lợi nhuận ròng -37,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -17% - Biên lợi nhuận ròng -37,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2.268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng -11,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.893 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng -9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2.191 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.651 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 35,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 975 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.634 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 692 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 944 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.861 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.946 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 1%33,7%-0,8%-35,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -16,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 24,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 nghìn tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -32 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 568 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 329 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 861 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.095 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 620 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -182 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 406 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -706 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 84 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -291 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 564 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -2.610 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -883 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -1.115 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.112 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 963 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 300 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 251 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.101 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%0100%200%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 39,1% - ROA 6,1%20162017: ROE 40,1% - ROA 6,8%20172018: ROE 23% - ROA 4,1%20182019: ROE 11,8% - ROA 2,5%20192020: ROE 2,1% - ROA 0,5%20202021: ROE 2,4% - ROA 0,6%20212022: ROE -99,5% - ROA -15%20222023: ROE -173,6% - ROA -6,6%20232024: ROE 104,6% - ROA 6,3%20242025: ROE 13,5% - ROA 1,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

050 lần100 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 50,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20255,7x1,2x-3,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng Hòa Bình theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,811,410,59,26,76,67,13,13,25,66,6
Biên lợi nhuận ròng (%)1,65,35,43,42,20,70,9-18,4-14,8155,4
ROE (%)—39,140,12311,82,12,4-99,5-173,6104,613,5
ROA (%)—6,16,84,12,50,50,6-15-6,66,31,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—1124914,11,7-39,71,224,6-46,7-14,8-28
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—585,751,5-27,9-34,6-79,415,9———-73,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu5,795,264,674,443,222,753,0914,37162,317,827,23
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,91,721,871,491,251,231,265,1550,522,492,04
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,061,111,071,11,21,271,281,060,981,110,99
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,90,980,960,951,041,031,070,920,820,920,82
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,95,953,62,61,41,5-3,5-0,93,51,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,27,812,299,14,24,46,23,22,61,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền303230209221231346371345517626834
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,390,58-1,27-0,29-1,74-3,485,810,34-10,314,39
EPS (đ)—5.3465.9942.8751.717340383-9.84603.089806

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng Hòa Bình theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5.07810.76616.03718.29918.61011.22511.35614.1497.5376.4214.620
Lợi nhuận gộp2961.2321.6861.6871.246736803442244358304
Lợi nhuận trước thuế1207151.074795527114149-2.333-1.0801.009271
Lợi nhuận sau thuế835688616204068497-2.610-1.115963251
Tổng tài sản7.29111.45013.99815.90116.72115.55216.57718.31415.25015.41216.102
Tài sản ngắn hạn6.1469.90011.69313.52314.42313.60814.87716.30013.44913.73513.303
Tiền và tương đương149572495315574244734496389268347
Phải thu ngắn hạn4.2126.7759.19111.08911.78810.64611.53813.36910.67011.01210.553
Hàng tồn kho9231.2291.1801.8411.9092.4982.3922.2182.2782.3572.282
Nợ phải trả6.2179.62011.53112.97812.76211.40412.52017.12315.15613.66414.144
Nợ ngắn hạn5.8068.88610.90512.31312.04410.74811.64415.37513.70312.41113.376
Vay ngắn hạn1.8902.7204.2794.0784.7424.9724.6995.1043.9953.8183.940
Vay dài hạn1564343342642191453981.02772353248
Vốn chủ sở hữu1.0741.8302.4672.9233.9604.1484.0571.191931.7481.958
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-32329-1.095-182-706-291564-8831.1123001.101
Dòng tiền đầu tư-310-1.013-357326-165-94-53-55317629-771
Dòng tiền tài chính1401.1071.374-3241.13154-201.198-1.396-449-251

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình
Tên giao dịch
Xây dựng Hòa Bình
Thành lập
1/12/2000
Mã số thuế
0302158498
Nhân sự
31.485 người
Website
https://hbcg.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
18/9/2024 - 2 năm
ISIN
VN000000HBC3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
347.213.270 cổ phiếu
Free float
74,8%
Beta
0,63

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu