Cổ phiếu Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh

HOSEVN000000HAX1

Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh

Cổ phiếu Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh lúc 11:29 ngày 29/09/2026 ở mức 8.480 đồng/cổ phiếu, giảm 0,2% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 11:29 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
8.480 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,24%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
24.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
935 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
39,13 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,84 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.200 đồng12.750 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

21.05238.80056.548201520172020202320268.480

Thấp 8.200 đCao 69.400 đ-2,53% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh so với thị trường

Lợi suất của Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDịch vụ Ô tô Hàng XanhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-7,7%-3%-4,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-10,9%-4,2%-6,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-19,6%+6,3%-25,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-32,2%+6,7%-38,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-18,5%-0,4%-18,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh đứng thứ 394 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDịch vụ Ô tô Hàng XanhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
39,1
P/E cao hơn 86% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 55% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
13,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
7.164.236 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
6,7%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
53.719.840 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
46.555.604 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-1.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 13,3%53.719.840 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -1 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-713,02% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.821 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20152016: Doanh thu thuần 2.880 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20162017: Doanh thu thuần 3.833 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20172018: Doanh thu thuần 4.756 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20182019: Doanh thu thuần 5.153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%20192020: Doanh thu thuần 5.570 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20202021: Doanh thu thuần 5.551 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20212022: Doanh thu thuần 6.775 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20222023: Doanh thu thuần 3.982 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20232024: Doanh thu thuần 5.513 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20242025: Doanh thu thuần 4.651 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20259%4,6%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.661 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.546 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.970 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.598 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 3%2023-Q1: Doanh thu thuần 993 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 797 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.077 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.038 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 2%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.536 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.817 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 959 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.029 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 1%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng -2,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.513 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.097 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.559 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%11%4,6%-1,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -3,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -20,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -47 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 78 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -117 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 84 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -324 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 98 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 59 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 77 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 125 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 422 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 160 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 336 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 240 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -665 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 433 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 204 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 363 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -311 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 35,8% - ROA 12%20162017: ROE 24,3% - ROA 7,2%20172018: ROE 23,3% - ROA 6%20182019: ROE 11% - ROA 2,9%20192020: ROE 25% - ROA 8,8%20202021: ROE 25,7% - ROA 12,7%20212022: ROE 28,6% - ROA 12,4%20222023: ROE 3,5% - ROA 1,6%20232024: ROE 15,3% - ROA 9,2%20242025: ROE 2,7% - ROA 1,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x202512,1x6,2x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)2,93,53,84,83,85,86,4779,37,6
Biên lợi nhuận ròng (%)1,62,72,22,112,32,93,50,93,70,8
ROE (%)—35,824,323,3112525,728,63,515,32,7
ROA (%)—127,262,98,812,712,41,69,21,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—58,133,124,18,38,1-0,322-41,238,5-15,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—176,1816,4-48,4147,427,550-84,5449,4-80,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,391,822,793,012,511,30,81,660,720,620,81
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,131,112,272,22,040,930,281,190,60,450,69
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,171,21,021,031,071,331,661,111,281,431,79
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,350,490,440,590,450,510,630,370,450,710,47
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay8,2943,92,24,912,511,22,312,32,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ77,15,97,76,99,38,95,95,37,62,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1527345128171614202328
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,66-1,5-3,840,61,523,372,1-2,7711,681,78-7,96
EPS (đ)—6.4803.6102.8151.4293.4093.3374.2043751.16329

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.8212.8803.8334.7565.1535.5705.5516.7753.9825.5134.651
Lợi nhuận gộp52100146230195321357473277512355
Lợi nhuận trước thuế3797110125651582023004825856
Lợi nhuận sau thuế28788498511251602403720439
Tổng tài sản4428611.4761.8171.6321.2321.2772.5792.0062.4092.477
Tài sản ngắn hạn3636631.1051.3991.2469199361.5861.0721.3161.982
Tiền và tương đương234169121110818816012026293
Phải thu ngắn hạn74215359663394262249260213340354
Hàng tồn kho2533906295907215645811.0656966611.457
Nợ phải trả3115561.0871.3641.1676975671.6108429181.109
Nợ ngắn hạn3115541.0831.3611.1636935631.4258399181.108
Vay ngắn hạn1473388859989485001961.152700670951
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu1303053904534665357109691.1641.4911.368
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-47-117-3245977422336-665433363-311
Dòng tiền đầu tư-32-56-195-85-152-42-3731-160-8
Dòng tiền tài chính8819054778-87-503-2871.111-474-61151

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh
Thành lập
17/5/2000
Mã số thuế
0302000126
Nhân sự
1.667 người
Trụ sở
333 đường Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, TP.HCM
Website
http://www.haxaco.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
26/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000HAX1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
107.439.681 cổ phiếu
Free float
66,8%
Beta
0,61

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu