Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.200 đồng12.750 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 8.200 đCao 69.400 đ-2,53% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-7,7%
-3%
-4,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-10,9%
-4,2%
-6,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-19,6%
+6,3%
-25,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-32,2%
+6,7%
-38,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-18,5%
-0,4%
-18,1 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh đứng thứ 394 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
39,1
P/E cao hơn 86% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 55% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
13,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
7.164.236 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
6,7%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
53.719.840 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
46.555.604 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-1.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 13,3%53.719.840 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -1 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-713,02% trong kỳ
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
58,1
33,1
24,1
8,3
8,1
-0,3
22
-41,2
38,5
-15,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
176,1
8
16,4
-48,4
147,4
27,5
50
-84,5
449,4
-80,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
2,39
1,82
2,79
3,01
2,51
1,3
0,8
1,66
0,72
0,62
0,81
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
1,13
1,11
2,27
2,2
2,04
0,93
0,28
1,19
0,6
0,45
0,69
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
8,2
9
4
3,9
2,2
4,9
12,5
11,2
2,3
12,3
2,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
7
7,1
5,9
7,7
6,9
9,3
8,9
5,9
5,3
7,6
2,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
15
27
34
51
28
17
16
14
20
23
28
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán