Cổ phiếu Thương mại Bia Hà Nội

HNXVN000000HAT9

Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội

Cổ phiếu Thương mại Bia Hà Nội chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 30.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
30.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
94 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,14 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,5 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
10%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 25.698 đồng37.446 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

51.90072.4322015201720202023202630.000

Thấp 16.500 đCao 87.300 đ-48,19% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thương mại Bia Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thương mại Bia Hà Nội đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thương mại Bia Hà Nội và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThương mại Bia Hà NộiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,1
P/E thấp hơn 68% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,5
P/B cao hơn 76% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
10
Cổ tức suất cao hơn 91% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 530 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20152016: Doanh thu thuần 585 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20162017: Doanh thu thuần 590 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20172018: Doanh thu thuần 714 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20182019: Doanh thu thuần 813 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%20192020: Doanh thu thuần 756 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20202021: Doanh thu thuần 449 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20212022: Doanh thu thuần 1.080 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20222023: Doanh thu thuần 1.234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 2%20232024: Doanh thu thuần 1.349 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20242025: Doanh thu thuần 1.415 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%202515,9%8,2%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 411 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 372 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 416 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 422 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 486 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 428 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 505 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 470 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 561 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%9,5%4,7%-0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 13,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -56 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -46 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 39,2% - ROA 10,5%20162017: ROE 63,9% - ROA 21,1%20172018: ROE 53,5% - ROA 18,9%20182019: ROE 24,9% - ROA 10,2%20192020: ROE 13,7% - ROA 5,6%20202021: ROE 1,9% - ROA 0,7%20212022: ROE 31,2% - ROA 12,2%20222023: ROE 36,7% - ROA 13,4%20232024: ROE 25,7% - ROA 9,1%20242025: ROE 17,1% - ROA 5,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 76,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.381,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20251.341,6x690,7x39,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thương mại Bia Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)16,4811,19,36,965,17,47,47,85,9
Biên lợi nhuận ròng (%)1,12,64,74,121,20,21,721,40,9
ROE (%)—39,263,953,524,913,71,931,236,725,717,1
ROA (%)—10,521,118,910,25,60,712,213,49,15,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—10,50,920,913,9-7,1-40,6140,614,39,34,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—160,578,56,6-44,7-45,9-87,91.627,634,9-24,4-30,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,651,872,191,61,321,531,481,631,851,791,95
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,27000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,8910,991,21,120,941,041,291,271,21,14
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,880,990,981,181,120,8911,251,271,181,1
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—76,41.381,4————————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ306,61.077,3609,4330,51.216145,9124,82433.664,2489,7216,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền021322665116
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán4,11-3,631,670,73-0,99-0,79-9,742,381,410,46-3,56
EPS (đ)—3.9067.8978.4833.6991.2172395.3606.1844.1862.920

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thương mại Bia Hà Nội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5305855907148137564491.0801.2341.3491.415
Lợi nhuận gộp87476666564523809210684
Lợi nhuận trước thuế82035372111224312316
Lợi nhuận sau thuế6152829169118251913
Tổng tài sản175119144169152161128174197215221
Tài sản ngắn hạn1227798124979279139163166167
Tiền và tương đương1035940118271349811
Phải thu ngắn hạn03255581917461
Hàng tồn kho10121534036
Nợ phải trả1377799104879776108128138146
Nợ ngắn hạn1377799104879776108128138146
Vay ngắn hạn011000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu3841456566635166697775
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh24-564621-16-7-1044359-46
Dòng tiền đầu tư14-54-4726322-51-18-058
Dòng tiền tài chính-97-11-2-13-6-6-2-12-9-9

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội
Thành lập
8/12/2006
Mã số thuế
0102111943
Nhân sự
104 người
Website
http://www.biahoihanoi.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
29/10/2010 - 15 năm
ISIN
VN000000HAT9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.123.000 cổ phiếu
Free float
33,6%
Beta
-0,2

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu