Cổ phiếu Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền

HOSEVN000000HAR3

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền

Cổ phiếu Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền lúc 10:46 ngày 29/09/2026 ở mức 2.290 đồng/cổ phiếu, giảm 3,4% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 10:46 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
2.290 đồng/cổ phiếu
▼ (-3,38%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
57.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
232 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
17,61 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,21 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.420 đồng5.150 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.1279.04512.963201520172020202320262.290

Thấp 2.290 đCao 15.800 đ-76,15% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo ĐiềnVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-14,2%-3%-11,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-28,9%-4,2%-24,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-30,2%+6,3%-36,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-54,7%+6,7%-61,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-42,6%-0,4%-42,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền đứng thứ 445 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo ĐiềnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
17,6
P/E cao hơn 71% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,2
P/B thấp hơn 96% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
6,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
3.028.226 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
3,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
49.661.549 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
46.633.323 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 6,1%49.661.549 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 21,7%20152016: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 22,3%20162017: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36% - Biên lợi nhuận ròng 50,5%20172018: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20182019: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20192020: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20202021: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,4% - Biên lợi nhuận ròng 83,3%20212022: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng -30,2%20222023: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,9% - Biên lợi nhuận ròng 196,7%20232024: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,8% - Biên lợi nhuận ròng 55,3%20242025: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,8% - Biên lợi nhuận ròng 103,7%2025190,2%83,2%-23,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,7% - Biên lợi nhuận ròng 6%2022-Q3: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67% - Biên lợi nhuận ròng -890,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 74,6% - Biên lợi nhuận ròng 218,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,2% - Biên lợi nhuận ròng 381,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,5% - Biên lợi nhuận ròng 145,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,3% - Biên lợi nhuận ròng 27,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,4% - Biên lợi nhuận ròng 69,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,9% - Biên lợi nhuận ròng 45,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,6% - Biên lợi nhuận ròng 54,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,2% - Biên lợi nhuận ròng 52,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,5% - Biên lợi nhuận ròng 163,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,2% - Biên lợi nhuận ròng 65%2025-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,9% - Biên lợi nhuận ròng 144%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62% - Biên lợi nhuận ròng 36,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,3% - Biên lợi nhuận ròng 43,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,5% - Biên lợi nhuận ròng 87,2%344,6%-254,8%-854,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -36,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 53,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -42 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 100 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 64 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%05%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,8% - ROA 1,6%20162017: ROE 2,8% - ROA 2,2%20172018: ROE 1,1% - ROA 0,9%20182019: ROE 0,6% - ROA 0,6%20192020: ROE 0,2% - ROA 0,2%20202021: ROE 3,4% - ROA 2,8%20212022: ROE -4,2% - ROA -3,7%20222023: ROE 3,4% - ROA 3,3%20232024: ROE 0,9% - ROA 0,9%20242025: ROE 1,6% - ROA 1,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 40,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202539,1x19,5x-0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)30,520,43618,622,413,965,49,669,967,864,8
Biên lợi nhuận ròng (%)21,722,350,56,14,11,283,3-30,2196,755,3103,7
ROE (%)—1,82,81,10,60,23,4-4,23,40,91,6
ROA (%)—1,62,20,90,60,22,8-3,73,30,91,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—39,5-28,3228,1-12,6-2,3-73,2239,5-87,4-2,5-7,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—43,961,9-60,6-40,9-70,31.693——-72,674
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,070,190,280,120,080,220,170,09000
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,050,170,140,110,070,20,160,08000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn13,8819,661,256,1614,191,592,682,9973,7592,92101,75
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn13,8819,661,216,1614,191,592,682,9973,7592,92101,75
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay13,14,23,92,31,91,22,6-1,440,3——
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ——5,9————————
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2.1601.6298951462611154945775.5766.4066.723
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,631,86-1,468,856,8532,04-0,18-0,17-0,861,251,34
EPS (đ)—18323011266203720376103179

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần57795718716315943145181817
Lợi nhuận gộp1716203537222814131211
Lợi nhuận trước thuế1722361510336-44361018
Lợi nhuận sau thuế121829117236-44361017
Tổng tài sản1.0661.2071.3591.1801.1371.2611.2541.1211.0721.0801.097
Tài sản ngắn hạn3844491851121468891263302317339
Tiền và tương đương448625242034323323434
Phải thu ngắn hạn337355140751175058229279313305
Hàng tồn kho00600000000
Nợ phải trả691932931308722618489533
Nợ ngắn hạn28231481810563488433
Vay ngắn hạn71111422081110
Vay dài hạn42170145111761691492100
Vốn chủ sở hữu9971.0141.0661.0501.0491.0351.0701.0311.0671.0771.093
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-833-421004664-67-311223
Dòng tiền đầu tư-397-112-16-63-7-1684795101-308
Dòng tiền tài chính438122-25-38-43118-43-88-81-1-1

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền
Thành lập
10/7/2007
Mã số thuế
0305087904
Nhân sự
7 người
Trụ sở
Số 2 Ngô Đức Kế, Phường Sài Gòn, TP.HCM.
Website
www.adtdgroup.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
17/1/2013 - 13 năm
ISIN
VN000000HAR3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
95.684.090 cổ phiếu
Free float
61,5%
Beta
0,58

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu