Cổ phiếu Tập đoàn HAPACO

HOSEVN000000HAP7

Công ty Cổ phần Tập đoàn HAPACO

Cổ phiếu Tập đoàn HAPACO đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 7.230 đồng/cổ phiếu, giảm 0,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
7.230 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,69%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
808 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,66 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.080 đồng8.050 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.19710.75015.303201520172020202320267.230

Thấp 2.900 đCao 18.600 đ-11,83% trong kỳ

999 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn HAPACO so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn HAPACO và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn HAPACOVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-2,8%-3%+0,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+4,9%-4,2%+9,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-7,3%+6,3%-13,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+5,9%+6,7%-0,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-2,4%-0,4%-2,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn HAPACO trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn HAPACO đứng thứ 830 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập đoàn HAPACO và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn HAPACOVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 66% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
2,6%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.426.930 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,3%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
54.437.908 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
53.010.978 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 2,6%54.437.908 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 375 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%20152016: Doanh thu thuần 426 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20162017: Doanh thu thuần 381 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20172018: Doanh thu thuần 476 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20182019: Doanh thu thuần 377 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20192020: Doanh thu thuần 335 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%20202021: Doanh thu thuần 498 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%20212022: Doanh thu thuần 633 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20222023: Doanh thu thuần 300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20232024: Doanh thu thuần 419 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 24,3%20242025: Doanh thu thuần 561 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng -19,6%202523%2,3%-18,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng -19,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 66,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng -6,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng -3,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -12,9% - Biên lợi nhuận ròng -75,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 16%62,6%-4,4%-71,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 10,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 38%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 123 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 102 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 526 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -110 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 49 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2% - ROA 1,2%20162017: ROE 2% - ROA 1,5%20172018: ROE 5% - ROA 4,2%20182019: ROE 2,9% - ROA 2,5%20192020: ROE 4,8% - ROA 4,2%20202021: ROE 6,1% - ROA 5,5%20212022: ROE 0,8% - ROA 0,7%20222023: ROE 1,5% - ROA 1,4%20232024: ROE 7,7% - ROA 6,9%20242025: ROE -8,3% - ROA -7,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 41,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -36,7x202539,6x2,6x-34,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn HAPACO theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,718,613,717,917,312,318,923,713,813,19
Biên lợi nhuận ròng (%)9,43,13,57,15,410,28,91,26,124,3-19,6
ROE (%)—2252,94,86,10,81,57,7-8,3
ROA (%)—1,21,54,22,54,25,50,71,46,9-7,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—13,6-10,625-20,8-11,348,827,2-52,639,933,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-62,40,8153,3-40,167,329,5-82,7140,5456—
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,630,520,190,170,180,130,110,070,060,160,05
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,470,340,080,060,060,030,020,020,010,030,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,982,393,843,443,464,775,739,6710,942,9912,59
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,672,033,192,72,583,894,638,439,732,3612,02
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,61,851412,525,721,43,618,741,9-36,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,24,24,14,62,93,74,64,734,515,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền274330251210245277242313793214110
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán03,259,161,131,730,66-0,36-2,87-0,735,17-0,44
EPS (đ)79623623958935572867865160916-954

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn HAPACO theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần375426381476377335498633300419561
Lợi nhuận gộp40795285654194150415550
Lợi nhuận trước thuế461816422636541622105-117
Lợi nhuận sau thuế35131334203444818102-110
Tổng tài sản1.1181.0137968208128088051.3251.2751.6741.253
Tài sản ngắn hạn492531474395424432459808777390722
Tiền và tương đương116105595515137111736
Phải thu ngắn hạn281386262273253254329542652246169
Hàng tồn kho798280841087988103868232
Nợ phải trả4313451271181239180847122657
Nợ ngắn hạn2482221241151229180847113157
Vay ngắn hạn142102524143241522153017
Vay dài hạn1831234310000200
Vốn chủ sở hữu6876686687026897187251.2411.2041.4471.195
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh043123383522-16-22-1352649
Dòng tiền đầu tư2478160-12136018-362-50-516-21
Dòng tiền tài chính-21-125-184-18-35-36-42506-63-4-9

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn HAPACO
Tên giao dịch
Tập đoàn HAPACO
Thành lập
28/10/1999
Mã số thuế
0200371361
Nhân sự
859 người
Trụ sở
Số 44 đường Tôn Đức Thắng, Phường An Hải, TP.Hải Phòng.
Website
https://hapaco.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
6/9/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000HAP7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
110.942.302 cổ phiếu
Free float
68,7%
Beta
0,06

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu