Cổ phiếu Xây dựng Hà Nội

UPCOMVN000000HAN2

Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội – CTCP

Cổ phiếu Xây dựng Hà Nội lúc 11:16 ngày 29/09/2026 ở mức 6.900 đồng/cổ phiếu, giảm 9,2% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 11:16 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.900 đồng/cổ phiếu
▼ (-9,21%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
5.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.072 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
18,27 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,7 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,3%
số liệu 04/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.300 đồng10.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.30516.25022.195201620192021202420266.900

Thấp 6.000 đCao 26.500 đ-44,8% trong kỳ

910 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng Hà Nội so với thị trường

Lợi suất của Xây dựng Hà Nội và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXây dựng Hà NộiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-10,4%-3%-7,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-15,9%-4,2%-11,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-21,6%+6,3%-27,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-28,9%+6,7%-35,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-25,8%-0,4%-25,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xây dựng Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng Hà Nội đứng thứ 567 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây dựng Hà Nội và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây dựng Hà NộiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
18,3
P/E cao hơn 71% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 63% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,3
Cổ tức suất cao hơn 54% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
69.113.520 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
69.113.420 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%69.113.520 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 3.846 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20152016: Doanh thu thuần 3.884 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20162017: Doanh thu thuần 4.637 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20172018: Doanh thu thuần 3.709 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20182019: Doanh thu thuần 2.450 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20192020: Doanh thu thuần 1.992 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20202021: Doanh thu thuần 2.414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20212022: Doanh thu thuần 3.217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20222023: Doanh thu thuần 2.966 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20232024: Doanh thu thuần 2.597 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20242025: Doanh thu thuần 3.215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20259,4%4,8%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 364 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 905 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 619 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 730 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.665 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 540 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 702 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.076 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 867 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 890 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 605 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 853 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 497 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%12,4%6,4%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 10%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 15,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 113 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 103 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 109 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -640 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 135 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 782 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 86 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 214 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 448 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -375 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -40 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 426 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 209 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -303 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -370 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,2% - ROA 1,2%20162017: ROE 8,1% - ROA 1,6%20172018: ROE 5,1% - ROA 1,2%20182019: ROE 2,2% - ROA 0,6%20192020: ROE 2% - ROA 0,5%20202021: ROE 2,2% - ROA 0,5%20212022: ROE 4,1% - ROA 0,9%20222023: ROE 2,9% - ROA 0,7%20232024: ROE 4,1% - ROA 1%20242025: ROE 4,1% - ROA 1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20255,7x2,9x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,96,69,77,97,838,87,777,24,5
Biên lợi nhuận ròng (%)2,92,82,92,31,51,61,52,11,62,62,1
ROE (%)—6,28,15,12,222,24,12,94,14,1
ROA (%)—1,21,61,20,60,50,50,90,711
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—119,4-20-33,9-18,721,233,3-7,8-12,423,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-3,723,9-36-56,6-12,18,189,6-30,241,42,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,494,493,462,982,632,963,313,653,192,933,19
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,721,390,840,540,350,520,640,570,50,490,61
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,141,41,011,11,071,161,251,321,141,091,13
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,730,870,590,710,660,720,920,970,810,750,81
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,83,14,62,91,91,83,45,82,432,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,61,41,81,81,311,51,81,71,51,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền341360231325363529574454384404392
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,92-5,95,812,4911,99-11,42-1,136,334,44-4,56-5,44
EPS (đ)733723816514239162239435319374448

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng Hà Nội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3.8463.8844.6373.7092.4501.9922.4143.2172.9662.5973.215
Lợi nhuận gộp26325644929319159212249208187144
Lợi nhuận trước thuế1481412121336037671057110279
Lợi nhuận sau thuế1131091358637333667476668
Tổng tài sản8.4858.9847.4776.8645.9886.5827.0197.5926.7716.4306.936
Tài sản ngắn hạn6.2476.8155.6585.4004.4605.1495.6506.2665.4785.0645.695
Tiền và tương đương387402333156241245258520599439492
Phải thu ngắn hạn3.5953.8362.9343.3072.4352.8893.7984.0063.1192.8773.454
Hàng tồn kho2.2342.5462.3471.8881.7381.9301.4801.6421.6101.5671.578
Nợ phải trả6.5967.3495.8005.1384.3404.9185.3925.9585.1544.7945.281
Nợ ngắn hạn5.4954.8855.6144.9174.1524.4414.5154.7504.7934.6475.056
Vay ngắn hạn8091.1591.404891566554902929806795926
Vay dài hạn5551.1121038930713501179
Vốn chủ sở hữu1.8881.6351.6771.7261.6481.6641.6271.6341.6171.6371.655
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh103-640782214448-375-40426209-303-370
Dòng tiền đầu tư-182-172916345155385143257
Dòng tiền tài chính160828-879-548-40822450-172-18199166

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội – CTCP
Thành lập
15/8/2014
Mã số thuế
0100106338
Nhân sự
589 người
Website
https://www.hancorp.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
20/10/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000HAN2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
141.048.000 cổ phiếu
Free float
1,1%
Beta
0,31

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu