Cổ phiếu Vật tư Hậu Giang

UPCOMVN000000HAM4

Công ty Cổ phần Vật tư Hậu Giang

Cổ phiếu Vật tư Hậu Giang lúc 09:42 ngày 29/09/2026 ở mức 42.500 đồng/cổ phiếu, tăng 6,3% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 09:42 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
42.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+6,25%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
3.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
612 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
2,01 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 28.745 đồng58.038 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

28.30349.85071.3972017201920222024202642.500

Thấp 12.700 đCao 87.000 đ+183,33% trong kỳ

866 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vật tư Hậu Giang so với thị trường

Lợi suất của Vật tư Hậu Giang và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVật tư Hậu GiangVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,4%-3%-0,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+1%-4,2%+5,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-40,1%+6,3%-46,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-5,6%+6,7%-12,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-10,5%-0,4%-10,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vật tư Hậu Giang trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vật tư Hậu Giang đứng thứ 447 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vật tư Hậu Giang và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVật tư Hậu GiangVị trí toàn thị trường
P/B
lần
2
P/B cao hơn 85% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.437 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20152016: Doanh thu thuần 1.554 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20162017: Doanh thu thuần 2.181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20172018: Doanh thu thuần 2.419 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20182019: Doanh thu thuần 3.098 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20192020: Doanh thu thuần 3.219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20202021: Doanh thu thuần 3.088 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20212022: Doanh thu thuần 4.022 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20222023: Doanh thu thuần 3.131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20232024: Doanh thu thuần 3.019 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20242025: Doanh thu thuần 3.292 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%202511,7%6%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 7,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -76 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 149 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -73 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -72 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 119 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 157 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -73 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 18,5% - ROA 5,4%20162017: ROE 25,9% - ROA 5%20172018: ROE 10,7% - ROA 2%20182019: ROE 16,9% - ROA 3,1%20192020: ROE 20,9% - ROA 3,5%20202021: ROE 24,1% - ROA 4,1%20212022: ROE 12,1% - ROA 2,2%20222023: ROE 16,8% - ROA 3,1%20232024: ROE 18,1% - ROA 4%20242025: ROE 17% - ROA 4,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20254,6x2,3x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vật tư Hậu Giang theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,35,65,85,55,87,48,88,110,612,110,4
Biên lợi nhuận ròng (%)0,91,11,30,60,91,11,50,71,31,61,6
ROE (%)—18,525,910,716,920,924,112,116,818,117
ROA (%)—5,4523,13,54,12,23,144,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—8,140,410,928,13,9-4,130,3-22,1-3,69,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—2472,6-46,977,335,629,5-43,653,221,15,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,683,174,843,984,75,314,624,534,272,772,67
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,621,973,082,523,223,943,533,243,131,991,93
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,921,010,880,861,031,060,9311,080,921,05
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,640,550,430,610,730,750,540,830,880,720,78
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—4,73,11,722,12,21,71,92,52,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ31,212,98,418,916,113,69,327,417,119,615,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2024292938473135462938
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,22-4,630,129,98-2,75-1,990,054,530,023,22-1,42
EPS (đ)1.9012.3624.3552.0143.1154.6374.5472.5093.6274.3304.675

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vật tư Hậu Giang theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.4371.5542.1812.4193.0983.2193.0884.0223.1313.0193.292
Lợi nhuận gộp7687128133180238271325333364344
Lợi nhuận trước thuế1620351830435733455764
Lợi nhuận sau thuế1316281527364726404951
Tổng tài sản2443557737349551.1131.1841.2391.3361.0761.167
Tài sản ngắn hạn141250481420609740736817910624736
Tiền và tương đương172536897264872182437675
Phải thu ngắn hạn78103172192323411265383396240345
Hàng tồn kho44114245121181220304135164135189
Nợ phải trả1532706405877879379731.0141.082791848
Nợ ngắn hạn153247547488589699793821845679698
Vay ngắn hạn57145314273342458564584618469478
Vay dài hạn022939819723617914217699135
Vốn chủ sở hữu9185132147168176211224254286318
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-16-763149-73-7221191157-73
Dòng tiền đầu tư-6-8-118-59-121-83-17-20-35-8641
Dòng tiền tài chính2592126-35177146383259-23931

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vật tư Hậu Giang
Tên giao dịch
Vật tư Hậu Giang
Thành lập
12/5/2003
Mã số thuế
1800506679
Nhân sự
771 người
Website
http://hamaco.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
21/8/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000HAM4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
14.937.048 cổ phiếu
Free float
65%
Beta
-0,28

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu HAM - Vật tư Hậu Giang - taichinh.com