Cổ phiếu Thực phẩm Hà Nội

UPCOMVN000000HAF8

Công ty cổ phần Thực phẩm Hà Nội

Cổ phiếu Thực phẩm Hà Nội chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 17.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:54 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
17.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
258 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
10,81 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.500 đồng26.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

36.10053.2102017201920222024202617.800

Thấp 6.600 đCao 65.600 đ+78,0% trong kỳ

870 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thực phẩm Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thực phẩm Hà Nội đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thực phẩm Hà Nội và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThực phẩm Hà NộiVị trí toàn thị trường
P/B
lần
10,8
P/B cao hơn 99% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
7.105.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.105.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%7.105.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 3%20152016: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng -9,3%20162017: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20172018: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20182019: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20192020: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng -6,3%20202021: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng -5,1%20212022: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,8% - Biên lợi nhuận ròng -8,1%20222023: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng -23,9%20232024: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,8% - Biên lợi nhuận ròng -22,1%20242025: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,8% - Biên lợi nhuận ròng -81,1%202543,1%-17,1%-77,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

-10 tỷ-5 tỷ050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng -12%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng -4,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng -8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng -9,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,6% - Biên lợi nhuận ròng -13,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng -33,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,7% - Biên lợi nhuận ròng -3,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,1% - Biên lợi nhuận ròng -16,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,1% - Biên lợi nhuận ròng -23,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,4% - Biên lợi nhuận ròng -17,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng -29,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,3% - Biên lợi nhuận ròng -13,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,3% - Biên lợi nhuận ròng -29,6%2025-Q3: Doanh thu thuần -5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 150,6% - Biên lợi nhuận ròng 549,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 77,9% - Biên lợi nhuận ròng -4,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,6% - Biên lợi nhuận ròng -15,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49% - Biên lợi nhuận ròng -29,5%532,9%258,3%-16,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -19,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -14,1%/năm (2015-2019, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -11,1% - ROA -7,2%20162017: ROE 8,1% - ROA 5,2%20172018: ROE 2,2% - ROA 1,4%20182019: ROE 2,1% - ROA 1,4%20192020: ROE -5,4% - ROA -3,5%20202021: ROE -4,9% - ROA -3,1%20212022: ROE -6,2% - ROA -3,9%20222023: ROE -14,2% - ROA -8,7%20232024: ROE -13,9% - ROA -7,7%20242025: ROE -27,5% - ROA -12,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,7x20259,4x3,2x-3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thực phẩm Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,317,627,720,924,222,125,125,82836,846,8
Biên lợi nhuận ròng (%)3-9,36,31,61,9-6,3-5,1-8,1-23,9-22,1-81,1
ROE (%)—-11,18,12,22,1-5,4-4,9-6,2-14,2-13,9-27,5
ROA (%)—-7,25,21,41,4-3,5-3,1-3,9-8,7-7,7-12,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-9,84,46,8-13,4-23,39,4-19,4-241,6-51,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———-72,4-0,7——————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,480,620,530,460,470,610,530,630,660,951,46
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,070,140,170,10,10,140,260,340,310,560,88
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,851,462,262,682,271,882,192,020,990,890,58
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,591,241,892,231,91,181,591,810,960,860,58
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——9,84,35,7-3,4-1,1-0,5-3,1-1,2-2,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ14,112,78,911,79,62,446,332,317,82.412,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4244644856647243325993
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,250,63-0,653,581,771,662,48-5,13-0,17-0,610,54
EPS (đ)3990771186179-549-391-550-1.285-975-2.166

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thực phẩm Hà Nội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần192173180193167128140113868742
Lợi nhuận gộp2731504040283529243220
Lợi nhuận trước thuế8-161244-8-7-9-20-19-34
Lợi nhuận sau thuế6-161133-8-7-9-21-19-34
Tổng tài sản229220223214219242218252223279265
Tài sản ngắn hạn837389777911095131649877
Tiền và tương đương95644754610355
Phải thu ngắn hạn222132252623281371411
Hàng tồn kho1211151313412613230
Nợ phải trả748477677092759789136157
Nợ ngắn hạn455039293559446565111133
Vay ngắn hạn111821911183553428095
Vay dài hạn01464310000
Vốn chủ sở hữu155135146146149150142155134143107
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh7-10-7116-13-1847412-19
Dòng tiền đầu tư-3220-611-23-27-24-26
Dòng tiền tài chính-746-140151517-113714

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Thực phẩm Hà Nội
Tên giao dịch
Thực phẩm Hà Nội
Thành lập
1/6/2015
Mã số thuế
0100106803
Nhân sự
5.454 người
Website
http://thucphamhanoi.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
24/7/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000HAF8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
14.500.000 cổ phiếu
Free float
53,1%
Beta
0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu