Cổ phiếu Bia Hà Nội - Hải Dương

HNXVN000000HAD3

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương

Cổ phiếu Bia Hà Nội - Hải Dương chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 13.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:19 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
13.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
53 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,13 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,69 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
9%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.886 đồng14.080 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

21.24034.00046.7602015201720202023202613.300

Thấp 12.000 đCao 56.000 đ-70,44% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bia Hà Nội - Hải Dương trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bia Hà Nội - Hải Dương đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bia Hà Nội - Hải Dương và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBia Hà Nội - Hải DươngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,1
P/E thấp hơn 76% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 65% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
9
Cổ tức suất cao hơn 89% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
20,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
402.516 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
10,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.960.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.557.484 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 20,5%1.960.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%20152016: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20162017: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20172018: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20182019: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20192020: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20202021: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20212022: Doanh thu thuần 152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20222023: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20232024: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20242025: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%202527,1%14%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng -7,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng -1,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng -4,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng -7,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng -7,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng -6,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng -4,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng -3,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%32,7%13,2%-6,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -3,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-0 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,1% - ROA 9,8%20162017: ROE 11,5% - ROA 7,5%20172018: ROE 13,9% - ROA 6,4%20182019: ROE 13,2% - ROA 8%20192020: ROE 10,9% - ROA 8,5%20202021: ROE 4,2% - ROA 3,4%20212022: ROE 14,2% - ROA 11,4%20222023: ROE 8% - ROA 6,4%20232024: ROE 8,5% - ROA 6,7%20242025: ROE 9,4% - ROA 7,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4.666,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20254.531,8x2.333,1x134,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bia Hà Nội - Hải Dương theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)25,323,224,424252622,927,9212324,8
Biên lợi nhuận ròng (%)10,89,18,16,66,25,52,56,93,63,74,3
ROE (%)—11,111,513,913,210,94,214,288,59,4
ROA (%)—9,87,56,488,53,411,46,46,77,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-4,6-13,5-3,71,1-5,3-15,819,89,93,2-5,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-19,8-22,9-21,7-4-16,5-61,9234,2-43510,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,140,121,450,930,350,210,250,240,260,290,33
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn5,946,291,271,482,373,783,513,843,623,572,96
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn4,85,011,011,091,532,762,282,82,572,571,91
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———4.666,2———————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ664,44,35,36,84,45,86,56,24,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền301517226113334
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,881,621,530,391,412,420,11,290,361,39-0,06
EPS (đ)—3.6532.8042.1952.4791.0675911.7881.0511.1041.218

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bia Hà Nội - Hải Dương theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần197188163157159150127152167172163
Lợi nhuận gộp5044403840392942354040
Lợi nhuận trước thuế282117131210413889
Lợi nhuận sau thuế21171310108311667
Tổng tài sản173174180145102939095949598
Tài sản ngắn hạn12811813510363606370707672
Tiền và tương đương52149258532311
Phải thu ngắn hạn1688103001122
Hàng tồn kho2524282722162219202125
Nợ phải trả22191067027161818192124
Nợ ngắn hạn22191067027161818192124
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu152155747575777276747474
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1928204142001429-0
Dòng tiền đầu tư-37-56-15473-82-114-66
Dòng tiền tài chính-14-10-10-36-34-14-4-4-5-5-5

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương
Thành lập
19/9/2003
Mã số thuế
0800283766
Nhân sự
182 người
Website
http://habecohd.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
27/10/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000HAD3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.000.000 cổ phiếu
Free float
31%
Beta
0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu