Cổ phiếu Xây dựng HUD101

UPCOMVN000000H118

Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101

Cổ phiếu Xây dựng HUD101 chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 5.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
5.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
6 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.200 đồng25.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.76714.35020.933201520172020202320265.900

Thấp 3.000 đCao 25.700 đ-36,56% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng HUD101 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng HUD101 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
100 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
519.400 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
519.300 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 0%519.400 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20152016: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20162017: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20172018: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20182019: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20192020: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20202021: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20212022: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20222023: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20232024: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20242025: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%202514,7%7,6%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ05 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 3,5% - ROA 0,9%20162017: ROE 0,3% - ROA 0,1%20172018: ROE 1,2% - ROA 0,3%20182019: ROE 1% - ROA 0,2%20192020: ROE 1,6% - ROA 0,3%20202021: ROE 1% - ROA 0,2%20212022: ROE 2,2% - ROA 0,3%20222023: ROE 0,6% - ROA 0,1%20232024: ROE 9,7% - ROA 1,3%20242025: ROE 0,9% - ROA 0,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,66 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,67 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,93 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,88 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,24 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,78 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,8 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,78 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,02 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,62 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng HUD101 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,914,215,210,711,27,86,63,88,19,25,8
Biên lợi nhuận ròng (%)0,50,80,10,30,30,50,10,20,12,70,2
ROE (%)—3,50,31,211,612,20,69,70,9
ROA (%)—0,90,10,30,20,30,20,30,11,30,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—200,5-48,251,75,7-7,2142,527-65,5-0,143,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—354,2-90,3243,8-9,753,2-36,4118,1-74,71.731,5-89,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,543,413,323,934,475,086,347,16,985,637,23
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,781,661,671,931,882,242,782,82,782,022,62
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,351,251,271,241,211,191,131,121,121,171,14
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,950,930,90,890,920,890,841,010,981,050,95
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,33,61,72,42,62,24,413,83,34,33,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền527209358301332396180209547533443
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán11,81-14,1923,58-41,7815,43-24,23-5,11-4,610,572,75-90,93
EPS (đ)—4080136123189120262661.215124

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng HUD101 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần195730454844107136474767
Lợi nhuận gộp38555375444
Lợi nhuận trước thuế01000010020
Lợi nhuận sau thuế00000000010
Tổng tài sản4355536169749110210193116
Tài sản ngắn hạn425352616874881009992116
Tiền và tương đương26524276732
Phải thu ngắn hạn2833293743485378706882
Hàng tồn kho121415171618239131019
Nợ phải trả31434149566278908979102
Nợ ngắn hạn31434149566278908979102
Vay ngắn hạn921212424273435352837
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu1213121213121213131414
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1-61-62-5-1-114-12
Dòng tiền đầu tư0-1-1-00-1-1-10-10
Dòng tiền tài chính011-13-0471-0-711

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101
Tên giao dịch
Xây dựng HUD101
Thành lập
27/4/2007
Mã số thuế
0102243403
Nhân sự
25 người
Website
http://www.hud101.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
28/4/2011 - 15 năm
ISIN
VN000000H118
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.060.000 cổ phiếu
Free float
48,4%
Beta
-0,07

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu