Cổ phiếu Giấy Việt Trì

UPCOMVN000000GVT7

Công ty Cổ phần Giấy Việt Trì

Cổ phiếu Giấy Việt Trì chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 87.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
87.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.018 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,4 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 56.239 đồng98.611 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

37.58177.050116.5192017201920212024202687.700

Thấp 9.000 đCao 145.100 đ+697,27% trong kỳ

898 phiên - dữ liệu cuối ngày

Giấy Việt Trì trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Giấy Việt Trì đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Giấy Việt Trì và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuGiấy Việt TrìVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,4
P/B cao hơn 73% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
5.686.499 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
5.800.338 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: số liệu room của nguồn đang mâu thuẫn (còn lại lớn hơn tổng).

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 973 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20152016: Doanh thu thuần 906 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20162017: Doanh thu thuần 1.153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20172018: Doanh thu thuần 1.225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20182019: Doanh thu thuần 1.218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20192020: Doanh thu thuần 1.362 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%20202021: Doanh thu thuần 1.989 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%20212022: Doanh thu thuần 2.035 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20222023: Doanh thu thuần 1.644 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20232024: Doanh thu thuần 1.798 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20242025: Doanh thu thuần 2.020 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%202518,1%9,3%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 6,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 162 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 126 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 143 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 61 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 203 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 304 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 144 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 116 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 88 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 111 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 164 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 197 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 260 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,5% - ROA 1,8%20162017: ROE 17,3% - ROA 2,8%20172018: ROE 34,6% - ROA 7,6%20182019: ROE 50,4% - ROA 13,5%20192020: ROE 60,3% - ROA 21,2%20202021: ROE 52,2% - ROA 22,9%20212022: ROE 27,9% - ROA 13,4%20222023: ROE 8,4% - ROA 4,2%20232024: ROE 19% - ROA 10%20242025: ROE 29% - ROA 17,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,1x202518,6x9,6x0,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Giấy Việt Trì theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,29,18,49,614,118,617,113,69,612,516,2
Biên lợi nhuận ròng (%)1,31,41,43,15,910,510,27,12,96,29,8
ROE (%)—13,517,334,650,460,352,227,98,41929
ROA (%)—1,82,87,613,521,222,913,44,21017,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-6,827,26,2-0,611,946,12,3-19,29,412,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-4,833,513091,599,341,7-29,1-67,1134,577,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu7,256,044,442,82,671,411,1910,970,850,44
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi4,694,372,641,671,920,990,620,580,60,450,22
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,960,950,980,971,181,391,421,61,731,832,75
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,360,450,460,60,740,880,790,91,091,261,76
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,61,51,83,64,510,213,28,23,1919,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,73,459,45,55,465,34,75,65,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7080524675775354778259
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,384,719,943,36-0,490,431,50,811,861,481,32
EPS (đ)1.7511.6672.2245.1159.79712.35717.24812.4094.0859.57817.008

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Giấy Việt Trì theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9739061.1531.2251.2181.3621.9892.0351.6441.7982.020
Lợi nhuận gộp908297118172254340276157225327
Lợi nhuận trước thuế171520479017925418060139247
Lợi nhuận sau thuế131216387214320314447111197
Tổng tài sản7436395334526107441.0301.1271.1111.1171.097
Tài sản ngắn hạn526462397308511555627762849890927
Tiền và tương đương13182031695863131158133181
Phải thu ngắn hạn186199164153251287288300345406324
Hàng tồn kho327246211117190205276330314279334
Nợ phải trả653548435333444435560564547513337
Nợ ngắn hạn550484404318433398442478490486337
Vay ngắn hạn344349235184307268174239281244171
Vay dài hạn7947231511371188756270
Vốn chủ sở hữu909198119166309470562565604760
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3158162126-356130411688164260
Dòng tiền đầu tư-18-17-14-42-12-56-234-37-31-82-44
Dòng tiền tài chính-8-36-146-7386-17-63-11-30-107-168

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Giấy Việt Trì
Tên giao dịch
CTCP Giấy Việt Trì
Thành lập
23/9/2008
Mã số thuế
2600107284
Nhân sự
480 người
Website
http://giayviettri.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
12/1/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000GVT7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
11.605.100 cổ phiếu
Free float
63,7%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu