Cổ phiếu Thuận Thảo

UPCOMVN000000GTT1

Công ty Cổ phần Thuận Thảo

Cổ phiếu Thuận Thảo chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 08/12/2023.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
13 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9982.1003.20220152017202020232026300

Thấp 200 đCao 4.000 đ-92,5% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thuận Thảo trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thuận Thảo đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
51.075 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
21.316.470 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
21.265.395 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,2%21.316.470 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2019

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng -215,9%20152016: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng -310,5%20162017: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,5% - Biên lợi nhuận ròng -334,1%20172018: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng -632%20182019: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,7% - Biên lợi nhuận ròng -678%201915,9%-320,8%-657,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -41,1%/năm (2015-2019, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -439 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -299 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -160 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -190 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -166 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng2019

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 92,2% - ROA -30,2%20162017: ROE 28,9% - ROA -19%20172018: ROE 26,1% - ROA -24,1%20182019: ROE 18,3% - ROA -22,7%2019

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-5 lần02015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -4,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,6x2019-0,6x-2,6x-4,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thuận Thảo theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019
Biên lợi nhuận gộp (%)17,224,636,534,232,7
Biên lợi nhuận ròng (%)-215,9-310,5-334,1-632-678
ROE (%)—92,228,926,118,3
ROA (%)—-30,2-19-24,1-22,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-52,7-50,2-37,3-18,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu-7,43-2,81-2,3-1,91-1,72
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi-4,26-1,39-1,05-0,79-0,66
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,250,040,040,010,01
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,250,040,040,010,01
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-4,6-1,5-0,5-0,8-0,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4826,111,97,76,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền406178363122131
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,04-0,140,05-0,110,07
EPS (đ)—-6.864-3.677-4.360-3.813

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 5 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thuận Thảo theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019
Doanh thu thuần20396483024
Lợi nhuận gộp352417108
Lợi nhuận trước thuế-439-297-160-190-166
Lợi nhuận sau thuế-439-299-160-190-166
Tổng tài sản1.122858823751713
Tài sản ngắn hạn23350511312
Tiền và tương đương10000
Phải thu ngắn hạn2264748109
Hàng tồn kho43333
Nợ phải trả1.2971.3311.4561.5741.702
Nợ ngắn hạn9311.1451.3201.5401.658
Vay ngắn hạn401488546629629
Vay dài hạn3431691191727
Vốn chủ sở hữu-175-473-633-823-989
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1841-821-11
Dòng tiền đầu tư746-1-10
Dòng tiền tài chính-25-879-1911

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thuận Thảo
Tên giao dịch
CTCP Thuận Thảo
Thành lập
28/12/2009
Mã số thuế
4400123162
Nhân sự
265 người
Website
https://thuanthaojsc.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
7/6/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000GTT1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
43.503.000 cổ phiếu
Free float
61,3%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu