Cổ phiếu Công trình Giao thông Sài Gòn

UPCOMVN000000GTS3

Công ty cổ phần Công trình Giao thông Sài Gòn

Cổ phiếu Công trình Giao thông Sài Gòn chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 10.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 11/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
10.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
294 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,18 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,81 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
8,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.420 đồng11.734 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.87524.75035.6252016201920212024202610.300

Thấp 6.000 đCao 43.500 đ-29,93% trong kỳ

910 phiên - dữ liệu cuối ngày

Công trình Giao thông Sài Gòn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công trình Giao thông Sài Gòn đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Công trình Giao thông Sài Gòn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCông trình Giao thông Sài GònVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,2
P/E thấp hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 56% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8,7
Cổ tức suất cao hơn 88% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 921 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20152016: Doanh thu thuần 898 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 4%20162017: Doanh thu thuần 1.173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 3%20172018: Doanh thu thuần 1.187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20182019: Doanh thu thuần 1.262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20192020: Doanh thu thuần 1.199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 4%20202021: Doanh thu thuần 1.243 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20212022: Doanh thu thuần 1.320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20222023: Doanh thu thuần 1.288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20232024: Doanh thu thuần 1.502 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20242025: Doanh thu thuần 2.464 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%202510,2%5,3%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 242 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 265 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 762 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 396 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 728 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 344 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 919 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 428 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 527 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.380 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%10,4%5,4%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 15,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -0,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 96 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -41 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 142 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 77 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 150 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 116 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE — - ROA —20162017: ROE 11,5% - ROA 4,1%20172018: ROE 12,3% - ROA 4,3%20182019: ROE 13,7% - ROA 5,2%20192020: ROE 14,2% - ROA 5,2%20202021: ROE 8,1% - ROA 2,9%20212022: ROE 8,5% - ROA 2,8%20222023: ROE 8,6% - ROA 2,5%20232024: ROE 12,3% - ROA 3,7%20242025: ROE 13,2% - ROA 3,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 686,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5.065,2x20254.919,4x2.532,6x145,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Công trình Giao thông Sài Gòn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,510,67,77,78,610,57,77,68,16,74,6
Biên lợi nhuận ròng (%)4,6433,23,542,12,12,12,71,9
ROE (%)——11,512,313,714,28,18,58,612,313,2
ROA (%)——4,14,35,25,22,92,82,53,73,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-2,530,71,26,4-53,66,2-2,416,664
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-14,9-3,47,117,97,5-43,71,40,448,712,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu—1,592,081,631,621,831,822,342,482,23,08
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi—0,20,150,150000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn—1,281,241,261,241,211,191,161,181,211,09
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn—1,151,131,131,111,11,011,051,131,070,97
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—————————686,95.065,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—12,316,216,516,515,711,315,229,914,318,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—132122120136142120171204118112
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—0,472,75-1,10,2831,79-0,092,833,722,55
EPS (đ)001.0451.1811.4451.5307938038071.6041.644

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Công trình Giao thông Sài Gòn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9218981.1731.1871.2621.1991.2431.3201.2881.5022.464
Lợi nhuận gộp7895919210912696100105100113
Lợi nhuận trước thuế5445444755593434345157
Lợi nhuận sau thuế4236353744472727274046
Tổng tài sản—8049088268699549101.0411.1241.0731.443
Tài sản ngắn hạn—6317606436687386908429398851.178
Tiền và tương đương—240297150102196180137176276268
Phải thu ngắn hạn—324393390471468408618722485757
Hàng tồn kho—6567667068102804098127
Nợ phải trả—4946135125386175877298017381.089
Nợ ngắn hạn—4936125125386115817237957341.083
Vay ngắn hạn—6343480000000
Vay dài hạn—0000000000
Vốn chủ sở hữu—310295313332337322312323335354
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—1796-411214248-277150116
Dòng tiền đầu tư—-2-16-79-43-14-30-17-15-27-102
Dòng tiền tài chính—54-22-27-16-34-34-23-23-23-22

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Công trình Giao thông Sài Gòn
Thành lập
5/5/2016
Mã số thuế
0300460907
Nhân sự
539 người
Website
http://www.giaothongsaigon.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
21/10/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000GTS3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
28.499.764 cổ phiếu
Free float
99,4%
Beta
-0,15

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu GTS - Công trình Giao thông Sài… - taichinh.com