Cổ phiếu Giầy Thượng Đình

UPCOMVN000000GTD5

Công ty cổ phần Giầy Thượng Đình

Cổ phiếu Giầy Thượng Đình chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 95.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 11/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (26 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
95.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
889 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.800 đồng207.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

46.867164.4332016201920212024202695.600

Thấp 4.300 đCao 207.000 đ+117,27% trong kỳ

902 phiên - dữ liệu cuối ngày

Giầy Thượng Đình trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Giầy Thượng Đình đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20162017: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng -6,9%20172018: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng -9,8%20182019: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng -8%20192020: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng -13,2%20202021: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%20212022: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20222023: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng -6,3%20232024: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng -16,5%20242025: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng -58,3%202520,9%-17,6%-56%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -8,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -20,4%/năm (2016-2022, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ05 tỷ10 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-1.000%-500%00,5%1%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,7% - ROA 0,3%20162017: ROE -15,7% - ROA -7,6%20172018: ROE -24,3% - ROA -10,5%20182019: ROE -22,3% - ROA -9%20192020: ROE -26,5% - ROA -10,8%20202021: ROE -1,7% - ROA -0,7%20212022: ROE 0,3% - ROA 0,1%20222023: ROE -12% - ROA -4,1%20232024: ROE -39,5% - ROA -10,5%20242025: ROE -557,9% - ROA -39,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-5 lần01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -6,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -6,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -7,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -8,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -8,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -19,3x20250,9x-8,9x-18,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Giầy Thượng Đình theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,818,315,29,311,9819,823,220,3130,6
Biên lợi nhuận ròng (%)—0,4-6,9-9,8-8-13,2-0,70,1-6,3-16,5-58,3
ROE (%)—0,7-15,7-24,3-22,3-26,5-1,70,3-12-39,5-557,9
ROA (%)—0,3-7,6-10,5-9-10,8-0,70,1-4,1-10,5-39,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-54,657,1-11,9-4,8-37,24,3-0-26,1-1,7-15,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,310,981,141,541,441,451,471,682,233,57-7,11
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,090,40,550,660,50,510,490,530,591,1-2,27
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,051,010,940,870,920,910,960,970,910,830,36
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,720,50,330,30,370,420,480,460,370,370,15
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—1,5-6,2-6,7-7,1-8,90,21,1-2,1-8,1-19,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,22,2333,13,53,32,61,51,84
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền698535456476719312513859
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—-52,640,68-0,03-0,47-0,42-5,69-14,62-0,440,44-0,03
EPS (đ)049-1.466-1.828-1.421-1.476-8313-539-1.394-4.165

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Giầy Thượng Đình theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần278126198174166104109109807966
Lợi nhuận gộp41233016208212516100
Lợi nhuận trước thuế20-14-17-13-14-10-5-13-39
Lợi nhuận sau thuế—0-14-17-13-14-10-5-13-39
Tổng tài sản18018617215214311010911812712076
Tài sản ngắn hạn14593878078505362706928
Tiền và tương đương363212141100
Phải thu ngắn hạn5229192229222128273011
Hàng tồn kho4546565247272632423816
Nợ phải trả13892929285656574889488
Nợ ngắn hạn13892929285555564778378
Vay ngắn hạn4538443929232223232828
Vay dài hạn00000000010
Vốn chủ sở hữu42948060594544443926-12
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—-24-90664-22-61
Dòng tiền đầu tư-0-22350-1-3-2-10
Dòng tiền tài chính2-36-5-10-6-12-06-1

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Giầy Thượng Đình
Tên giao dịch
Giầy Thượng Đình
Thành lập
19/7/2016
Mã số thuế
0100100939
Nhân sự
601 người
Website
https://www.thuongdinhfootwear.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
16/12/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000GTD5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.300.000 cổ phiếu
Free float
80,4%
Beta
-0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu