Cổ phiếu Vận tải Sản phẩm Khí Quốc tế

HOSEVN000000GSP1

Công ty Cổ phần Vận tải Sản phẩm Khí Quốc tế

Cổ phiếu Vận tải Sản phẩm Khí Quốc tế đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 10.000 đồng/cổ phiếu, tăng 2,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
10.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,35%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
93.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,9 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
726 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,91 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,77 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.409 đồng12.273 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.84515.7482015201720202023202610.000

Thấp 7.840 đCao 17.850 đ-18,03% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vận tải Sản phẩm Khí Quốc tế so với thị trường

Lợi suất của Vận tải Sản phẩm Khí Quốc tế và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVận tải Sản phẩm Khí Quốc tếVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+1,4%-3%+4,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-9,9%-4,4%-5,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-12,7%+6,9%-19,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-11,9%+7%-18,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-3,8%-0,4%-3,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vận tải Sản phẩm Khí Quốc tế trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vận tải Sản phẩm Khí Quốc tế đứng thứ 188 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vận tải Sản phẩm Khí Quốc tế và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVận tải Sản phẩm Khí Quốc tếVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,9
P/E thấp hơn 57% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 59% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,2
Cổ tức suất cao hơn 67% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.064 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20152016: Doanh thu thuần 1.140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20162017: Doanh thu thuần 1.292 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20172018: Doanh thu thuần 1.550 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20182019: Doanh thu thuần 1.391 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20192020: Doanh thu thuần 1.547 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20202021: Doanh thu thuần 1.632 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20212022: Doanh thu thuần 1.845 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20222023: Doanh thu thuần 1.765 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20232024: Doanh thu thuần 2.247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20242025: Doanh thu thuần 3.585 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%202511,9%6,1%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 435 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 495 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 489 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 426 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 477 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 393 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 404 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 491 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 436 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 639 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 606 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 565 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 474 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.475 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 838 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 797 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 714 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.488 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 1%12,9%6,6%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 18,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 122 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 126 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 138 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 81 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 183 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 85 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 205 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 101 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 209 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 269 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,3% - ROA 8%20162017: ROE 13,8% - ROA 10,5%20172018: ROE 16,2% - ROA 10,7%20182019: ROE 12,2% - ROA 6,6%20192020: ROE 13,1% - ROA 6,7%20202021: ROE 10% - ROA 5,2%20212022: ROE 11,7% - ROA 5,8%20222023: ROE 11,3% - ROA 5,6%20232024: ROE 12,5% - ROA 6,3%20242025: ROE 11% - ROA 5,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 117,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 241,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 41,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x2025234,9x121x7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vận tải Sản phẩm Khí Quốc tế theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,37,47,27,37,87,16,58,98,78,55
Biên lợi nhuận ròng (%)6,34,14,14,13,83,93,44,44,84,52,7
ROE (%)—11,313,816,212,213,11011,711,312,511
ROA (%)—810,510,76,66,75,25,85,66,35,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—7,213,320-10,311,25,513,1-4,327,359,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-30,413,222,1-18,414,5-6,644,94,318,9-3,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,490,310,320,7110,90,981,0310,981,23
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,210,0200,370,650,510,610,730,510,580,65
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,523,723,892,61,81,71,651,541,421,411,25
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,433,623,792,441,721,651,581,461,321,321,18
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay18117,2241,941,29,29,18,64,845,54,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ59,891,499,359,174,7105,269,662,83450,775
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3826343526224328533141
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,831,040,430,242,412,30,712,252,422,082,77
EPS (đ)—1.4521.6462.0121.3691.5501.4371.3791.4111.5071.302

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vận tải Sản phẩm Khí Quốc tế theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.0641.1401.2921.5501.3911.5471.6321.8451.7652.2473.585
Lợi nhuận gộp1308593113109109106165154191178
Lợi nhuận trước thuế88576580667570102106126122
Lợi nhuận sau thuế67465364526056818510197
Tổng tài sản6674935126919038771.2991.4941.5221.6922.033
Tài sản ngắn hạn411420458410367395542507654627817
Tiền và tương đương711208825537914090182129197
Phải thu ngắn hạn112831201499992191142256193400
Hàng tồn kho1612122417142227474145
Nợ phải trả2201161242874504166417587628391.123
Nợ ngắn hạn163113118158204232329329461445653
Vay ngắn hạn38802257578912489113126
Vay dài hạn5600126237179310410296381462
Vốn chủ sở hữu447377388404452462658736759853910
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh12248231512613840183205209269
Dòng tiền đầu tư-2568-8-182-244-8-288-36394-370-265
Dòng tiền tài chính-64-52-47104146-104309131-20610864

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vận tải Sản phẩm Khí Quốc tế
Thành lập
24/12/2007
Mã số thuế
0305390530
Nhân sự
305 người
Trụ sở
Tầng 13 - Tòa nhà Sofic - Số 10 Mai Chí Thọ, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Website
https://www.gsp.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
9/3/2012 - 14 năm
ISIN
VN000000GSP1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
74.268.420 cổ phiếu
Free float
43,8%
Beta
0,14

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu GSP - Vận tải Sản phẩm Khí Quốc… - taichinh.com