Cổ phiếu Thủy điện Hương Sơn

UPCOMVN000000GSM8

Công ty Cổ phần Thủy điện Hương Sơn

Cổ phiếu Thủy điện Hương Sơn lúc 13:16 ngày 29/09/2026 ở mức 24.100 đồng/cổ phiếu, tăng 0,4% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 13:16 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
24.100 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,42%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
5.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
685 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,69 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,32 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 23.000 đồng29.577 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.24819.60027.9522015201820212023202624.100

Thấp 5.200 đCao 34.000 đ+363,46% trong kỳ

989 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy điện Hương Sơn so với thị trường

Lợi suất của Thủy điện Hương Sơn và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThủy điện Hương SơnVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,6%-3%-0,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-19,7%-4,2%-15,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-16,9%+6,3%-23,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-22,3%+6,7%-28,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-20,5%-0,4%-20,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thủy điện Hương Sơn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy điện Hương Sơn đứng thứ 451 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thủy điện Hương Sơn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThủy điện Hương SơnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,7
P/E thấp hơn 72% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 71% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 55% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%20152016: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,5% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%20162017: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,8% - Biên lợi nhuận ròng 30,2%20172018: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20182019: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%20192020: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51% - Biên lợi nhuận ròng 25,5%20202021: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,5% - Biên lợi nhuận ròng 36,7%20212022: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,7% - Biên lợi nhuận ròng 37,6%20222023: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,7% - Biên lợi nhuận ròng 29,1%20232024: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,7% - Biên lợi nhuận ròng 44,4%20242025: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,8% - Biên lợi nhuận ròng 49,6%202559%30,4%1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,8% - Biên lợi nhuận ròng 28%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,2% - Biên lợi nhuận ròng 24,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,6% - Biên lợi nhuận ròng 41,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,3% - Biên lợi nhuận ròng 47,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,8% - Biên lợi nhuận ròng 27,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -24,6% - Biên lợi nhuận ròng -35,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng 19,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,5% - Biên lợi nhuận ròng 54%2024-Q1: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,4% - Biên lợi nhuận ròng 45,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,1% - Biên lợi nhuận ròng 62,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59% - Biên lợi nhuận ròng 45,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64% - Biên lợi nhuận ròng 52,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,3% - Biên lợi nhuận ròng 42,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,4% - Biên lợi nhuận ròng 55,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,7% - Biên lợi nhuận ròng 41,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,5% - Biên lợi nhuận ròng 40,1%69%18,1%-32,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 13%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 29,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 81 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 194 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 64 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 114 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 207 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8,8% - ROA 3,6%20162017: ROE 14,8% - ROA 7,2%20172018: ROE 1,6% - ROA 0,9%20182019: ROE 2,7% - ROA 1,6%20192020: ROE 8,7% - ROA 5,4%20202021: ROE 13,4% - ROA 8,9%20212022: ROE 14,2% - ROA 9,9%20222023: ROE 7,4% - ROA 5,1%20232024: ROE 13,9% - ROA 9,3%20242025: ROE 21,3% - ROA 15,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,7x202513,2x6,8x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy điện Hương Sơn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5454,558,848,2435152,553,741,754,760,8
Biên lợi nhuận ròng (%)12,518,330,24,68,825,536,737,629,144,449,6
ROE (%)—8,814,81,62,78,713,414,27,413,921,3
ROA (%)—3,67,20,91,65,48,99,95,19,315,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—5,114,4-24,1-8,316,72016,2-28,62647
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—54,388,8-88,474,6239,172,819,2-44,792,164,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,611,270,860,780,670,540,470,390,470,50,32
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,481,190,80,750,630,50,440,360,430,450,29
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,320,090,110,871,041,322,143,091,81,54,03
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,310,090,110,861,031,322,133,081,791,54,01
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,41,72,41,21,42,65,17,55,613,69,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ280,6333,2231,5161,3131,6132,2153,8174,2156,5153,2195
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền505538578512432418018325991
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,571,841,745,694,561,341,062,951,780,861,81
EPS (đ)—8631.6291883291.1151.9262.2951.2692.4374.000

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy điện Hương Sơn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần128135154117107125150174124157230
Lợi nhuận gộp69739156466479945286140
Lợi nhuận trước thuế1625506103358693874120
Lợi nhuận sau thuế162547593255663670114
Tổng tài sản695660626606586589642679730763749
Tài sản ngắn hạn252425304676146168128132127
Tiền và tương đương7381220321079151769
Phải thu ngắn hạn182016182542133866211158
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả428369288266236206206190234254183
Nợ ngắn hạn802702163544576854718832
Vay ngắn hạn462491992530435539526415
Vay dài hạn3489972231192149138136163167151
Vốn chủ sở hữu267291337341350382436489496509566
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh254581314343581946460207
Dòng tiền đầu tư-6-3-1-11-1-0-81-97-139-17-35
Dòng tiền tài chính-14-46-76-16-34-301-2811-41-121

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thủy điện Hương Sơn
Thành lập
10/3/2003
Mã số thuế
3000333195
Nhân sự
53 người
Website
https://thuydienhuongson.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
8/4/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000GSM8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
28.562.000 cổ phiếu
Free float
4,6%
Beta
0,3

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu