Cổ phiếu Tập đoàn Green+

UPCOMVN000000GPC5

Công ty Cổ phần Tập đoàn Green+

Cổ phiếu Tập đoàn Green+ lúc 10:51 ngày 29/09/2026 ở mức 1.900 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 10:51 29/09/2026 (23 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
1.900 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
100 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
58,68 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,17 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.800 đồng2.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2023

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.5646.0008.43620232024202520261.900

Thấp 1.800 đCao 10.200 đ-80,21% trong kỳ

588 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn Green+ so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn Green+ và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn Green+VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0%-2,7%+2,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+0%-4,2%+4,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5%+7,2%-12,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-26,9%+7,3%-34,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-17,4%-0,1%-17,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn Green+ trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn Green+ đứng thứ 875 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập đoàn Green+ và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn Green+Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
58,7
P/E cao hơn 90% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,2
P/B thấp hơn 97% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2016: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20162017: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%20172018: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%20182019: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20192020: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34% - Biên lợi nhuận ròng 52,2%20202021: Doanh thu thuần 564 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20212022: Doanh thu thuần 549 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20222023: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng -1%20232024: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 6%20242025: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%202570,2%35,6%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 191 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,4% - Biên lợi nhuận ròng -114,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng -52,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 127,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 20,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng -4,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,2% - Biên lợi nhuận ròng -15,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%120,8%6,8%-107,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 51,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -24,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ050 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -91 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -48 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -39 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -131 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-0,2%-0,1%010%20%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 2,8% - ROA 2,8%20172018: ROE 1,9% - ROA 1,7%20182019: ROE 2,7% - ROA 2,3%20192020: ROE 7% - ROA 6%20202021: ROE 14,4% - ROA 13,5%20212022: ROE 3,5% - ROA 3,3%20222023: ROE -0,1% - ROA -0,1%20232024: ROE 0,8% - ROA 0,7%20242025: ROE 0,4% - ROA 0,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 115,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x2025112,6x57,9x3,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn Green+ theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)72,36564,520,3346,9612,413,114,2
Biên lợi nhuận ròng (%)6,116,412,45,652,27,43,3-161,6
ROE (%)—2,81,92,7714,43,5-0,10,80,4
ROA (%)—2,81,72,3613,53,3-0,10,70,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—392,270,8235,7-70,72.821,8-2,8-83,7-9,989,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1.213,929,651,8171,9313,4-57,1——-50,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,090,010,210,170,170,030,070,080,30,2
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000,20,150,150,010,060,070,290,19
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,0878,337,1214,7910,4417,0510,198,392,892,72
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,6474,856,3513,149,2916,689,787,862,762,63
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——3,42,76,7115,917,51,32,71,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,71,21,16,71,296,442,94,13,312,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3672.1588113091.0501051428941.793650
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-15,4-48,34116,052,69-1,140,6144,34-26,81-5,52
EPS (đ)1514762003038081.347368-388136

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn Green+ theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2122066195645498981153
Lợi nhuận gộp27131373933111122
Lợi nhuận trước thuế0235125123164
Lợi nhuận sau thuế0224104218-152
Tổng tài sản11125165163175444641637771717
Tài sản ngắn hạn477577195249297296481305
Tiền và tương đương13562919176131
Phải thu ngắn hạn268445656162214219396272
Hàng tồn kho036810512192110
Nợ phải trả11292325154246177121
Nợ ngắn hạn11859152935167112
Vay ngắn hạn0073742534163102
Vay dài hạn0021181501310109
Vốn chủ sở hữu10124136140150429599591594596
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-2-91272227-4811-39-131-13
Dòng tiền đầu tư-7-7-63-14-6-194-201291064
Dòng tiền tài chính1010037-72232188-1127-63

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn Green+
Thành lập
1/1/2000
Mã số thuế
1301009978
Nhân sự
45 người
Website
https://greenplus.group

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/1/2023 - 3 năm
ISIN
VN000000GPC5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
54.072.143 cổ phiếu
Free float
68,7%
Beta
0,72

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu