Cổ phiếu Tập đoàn Green+
Công ty Cổ phần Tập đoàn Green+
Cổ phiếu Tập đoàn Green+ lúc 10:51 ngày 29/09/2026 ở mức 1.900 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.
Cập nhật trong phiên 10:51 29/09/2026 (23 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.800 đồng2.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2023
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.800 đCao 10.200 đ-80,21% trong kỳ
588 phiên - dữ liệu cuối ngày
Tập đoàn Green+ so với thị trường
| Khung | Tập đoàn Green+ | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | +0% | -2,7% | +2,7 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | +0% | -4,2% | +4,2 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -5% | +7,2% | -12,2 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -26,9% | +7,3% | -34,2 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -17,4% | -0,1% | -17,3 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Tập đoàn Green+ trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn Green+ đứng thứ 875 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Tập đoàn Green+ | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 58,7 | P/E cao hơn 90% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 0,2 | P/B thấp hơn 97% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 51,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -24,8%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 72,3 | 65 | 64,5 | 20,3 | 34 | 6,9 | 6 | 12,4 | 13,1 | 14,2 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 6,1 | 16,4 | 12,4 | 5,6 | 52,2 | 7,4 | 3,3 | -1 | 6 | 1,6 |
| ROE (%) | — | 2,8 | 1,9 | 2,7 | 7 | 14,4 | 3,5 | -0,1 | 0,8 | 0,4 |
| ROA (%) | — | 2,8 | 1,7 | 2,3 | 6 | 13,5 | 3,3 | -0,1 | 0,7 | 0,3 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 392,2 | 70,8 | 235,7 | -70,7 | 2.821,8 | -2,8 | -83,7 | -9,9 | 89,6 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 1.213,9 | 29,6 | 51,8 | 171,9 | 313,4 | -57,1 | — | — | -50,3 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,09 | 0,01 | 0,21 | 0,17 | 0,17 | 0,03 | 0,07 | 0,08 | 0,3 | 0,2 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0 | 0 | 0,2 | 0,15 | 0,15 | 0,01 | 0,06 | 0,07 | 0,29 | 0,19 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 4,08 | 78,33 | 7,12 | 14,79 | 10,44 | 17,05 | 10,19 | 8,39 | 2,89 | 2,72 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 3,64 | 74,85 | 6,35 | 13,14 | 9,29 | 16,68 | 9,78 | 7,86 | 2,76 | 2,63 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | — | — | 3,4 | 2,7 | 6,7 | 115,9 | 17,5 | 1,3 | 2,7 | 1,6 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 1,7 | 1,2 | 1,1 | 6,7 | 1,2 | 96,4 | 42,9 | 4,1 | 3,3 | 12,9 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 367 | 2.158 | 811 | 309 | 1.050 | 105 | 142 | 894 | 1.793 | 650 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -15,4 | -48,34 | 11 | 6,05 | 2,69 | -1,14 | 0,61 | 44,34 | -26,81 | -5,52 |
| EPS (đ) | 151 | 476 | 200 | 303 | 808 | 1.347 | 368 | -38 | 81 | 36 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2 | 12 | 20 | 66 | 19 | 564 | 549 | 89 | 81 | 153 |
| Lợi nhuận gộp | 2 | 7 | 13 | 13 | 7 | 39 | 33 | 11 | 11 | 22 |
| Lợi nhuận trước thuế | 0 | 2 | 3 | 5 | 12 | 51 | 23 | 1 | 6 | 4 |
| Lợi nhuận sau thuế | 0 | 2 | 2 | 4 | 10 | 42 | 18 | -1 | 5 | 2 |
| Tổng tài sản | 11 | 125 | 165 | 163 | 175 | 444 | 641 | 637 | 771 | 717 |
| Tài sản ngắn hạn | 4 | 77 | 57 | 71 | 95 | 249 | 297 | 296 | 481 | 305 |
| Tiền và tương đương | 1 | 3 | 5 | 6 | 29 | 19 | 17 | 6 | 13 | 1 |
| Phải thu ngắn hạn | 2 | 68 | 44 | 56 | 56 | 162 | 214 | 219 | 396 | 272 |
| Hàng tồn kho | 0 | 3 | 6 | 8 | 10 | 5 | 12 | 19 | 21 | 10 |
| Nợ phải trả | 1 | 1 | 29 | 23 | 25 | 15 | 42 | 46 | 177 | 121 |
| Nợ ngắn hạn | 1 | 1 | 8 | 5 | 9 | 15 | 29 | 35 | 167 | 112 |
| Vay ngắn hạn | 0 | 0 | 7 | 3 | 7 | 4 | 25 | 34 | 163 | 102 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 21 | 18 | 15 | 0 | 13 | 10 | 10 | 9 |
| Vốn chủ sở hữu | 10 | 124 | 136 | 140 | 150 | 429 | 599 | 591 | 594 | 596 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -2 | -91 | 27 | 22 | 27 | -48 | 11 | -39 | -131 | -13 |
| Dòng tiền đầu tư | -7 | -7 | -63 | -14 | -6 | -194 | -201 | 29 | 10 | 64 |
| Dòng tiền tài chính | 10 | 100 | 37 | -7 | 2 | 232 | 188 | -1 | 127 | -63 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Green+
- Thành lập
- 1/1/2000
- Mã số thuế
- 1301009978
- Nhân sự
- 45 người
- Website
- https://greenplus.group
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 6/1/2023 - 3 năm
- ISIN
- VN000000GPC5
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 54.072.143 cổ phiếu
- Free float
- 68,7%
- Beta
- 0,72
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên