Cổ phiếu Gạch ngói Đồng Nai

UPCOMVN000000GND8

Công ty cổ phần Gạch ngói Đồng Nai

Cổ phiếu Gạch ngói Đồng Nai chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 25.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
25.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
232 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 20.227 đồng34.483 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

20.67028.50036.3302017201920212024202625.800

Thấp 15.000 đCao 42.000 đ+43,33% trong kỳ

892 phiên - dữ liệu cuối ngày

Gạch ngói Đồng Nai trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Gạch ngói Đồng Nai đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.410.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.410.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%4.410.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 284 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20152016: Doanh thu thuần 339 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%20162017: Doanh thu thuần 367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%20172018: Doanh thu thuần 398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 24,1%20182019: Doanh thu thuần 389 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%20192020: Doanh thu thuần 365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 15%20202021: Doanh thu thuần 307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%20212022: Doanh thu thuần 370 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%20222023: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 14%20232024: Doanh thu thuần 255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20242025: Doanh thu thuần 271 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%202531,4%16,1%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -5,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -14,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 57 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 96 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 79 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 33,7% - ROA 14,8%20162017: ROE 28,5% - ROA 17,1%20172018: ROE 46,3% - ROA 32,6%20182019: ROE 17,4% - ROA 12,7%20192020: ROE 19,2% - ROA 14,2%20202021: ROE 13,2% - ROA 9,8%20212022: ROE 15,2% - ROA 11,3%20222023: ROE 10,2% - ROA 7,7%20232024: ROE 6,1% - ROA 4,7%20242025: ROE 7,1% - ROA 5,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 96,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 66,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 67,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 38,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 44,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,5x202594,1x48,5x2,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Gạch ngói Đồng Nai theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)2325,92727,727,132,329,530,126,422,926,1
Biên lợi nhuận ròng (%)4,810,511,624,111,31513,113,3148,29,2
ROE (%)—33,728,546,317,419,213,215,210,26,17,1
ROA (%)—14,817,132,612,714,29,811,37,74,75,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—19,588,6-2,3-6,2-15,820,5-33,13,16,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—161,818,7125,7-54,124,7-26,421,5-29,6-39,519,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,720,920,50,360,370,320,370,340,320,270,31
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,70,390,090,080,070,090,120,080,10,030,11
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,831,111,862,682,733,062,813,073,233,753,43
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,350,751,311,881,892,261,872,011,782,172,6
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—12,218,996,966,267,138,144,920,92916,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,56,75,54,43,43,222,21,21,42,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3642564621434548618495
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—1,31,330,061,80,220,150,58-0,11,591,04
EPS (đ)1.8215.9595.8138.5134.8876.24734.6333.4532.0882.765

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Gạch ngói Đồng Nai theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần284339367398389365307370247255271
Lợi nhuận gộp65889911010511891111655971
Lợi nhuận trước thuế1845539656695162432631
Lợi nhuận sau thuế1436429644554049352125
Tổng tài sản253228269319371399425447454438460
Tài sản ngắn hạn110115164220268294321342349344367
Tiền và tương đương1738561041631592928141614
Phải thu ngắn hạn2839575022433848425971
Hàng tồn kho63374865837710711715614588
Nợ phải trả16010989841009811611310993109
Nợ ngắn hạn1321048882989611411110892107
Vay ngắn hạn4347161818263628351239
Vay dài hạn220002200000
Vốn chủ sở hữu93119179235271301309334345345352
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—475767912629-43326
Dòng tiền đầu tư—-8-3455-3-9-119-1018-37
Dòng tiền tài chính—-17-5-13-17-7-16-21-11-419

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Gạch ngói Đồng Nai
Tên giao dịch
Gạch ngói Đồng Nai
Thành lập
21/3/2006
Mã số thuế
0300397028
Nhân sự
519 người
Website
https://www.tuildonai.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
21/2/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000GND8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.000.000 cổ phiếu
Free float
41%
Beta
0,13

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu